Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 51

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá áp dụng đối với đơn vị thu phí thuộc địa phương quản lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp phí đấu giá là người có tài sản bán đấu giá (chủ sở hữu tài sản hoặc người được chủ sở hữu ủy quyền bán tài sản hoặc cá nhân, tổ chức có quyền bán tài sản của người khác theo quy định của pháp luật) và người tham gia đấu giá tài sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn vị được thu phí đấu giá theo quy định tại Quyết định này, bao gồm: doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, đơn vị sự nghiệp có chức năng bán đấu giá tài sản và hội đồng bán đấu giá tài sản (gọi chung là đơn vị thu phí) thuộc địa phương quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí đấu giá: 1. Đối với việc bán đấu giá tài sản quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản: a) Mức thu phí đấu giá đối với người có tài sản bán đấu giá: - Trường hợp bán được tài sản bán đấu giá thì mức thu phí được tính trên giá trị tài sản bán được, như sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá: 1. Thu, nộp phí đấu giá: a) Khi đăng ký tham gia đấu giá, người tham gia đấu giá phải nộp phí đấu giá theo quy định. b) Đối với người có tài sản bán đấu giá, thực hiện nộp phí đấu giá khi được thanh toán tiền bán tài sản. c) Khi thu phí, đơn vị thu phí phải lập và giao chứng từ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. Nơi nhận:...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá:
  • 1. Thu, nộp phí đấu giá:
  • a) Khi đăng ký tham gia đấu giá, người tham gia đấu giá phải nộp phí đấu giá theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh
  • Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên qua...
  • - Văn phòng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá:
  • 1. Thu, nộp phí đấu giá:
  • a) Khi đăng ký tham gia đấu giá, người tham gia đấu giá phải nộp phí đấu giá theo quy định.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, Chủ tị...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 2906/QĐ-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 3380/2005/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành mức thu phí đấu thầu, đấu giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với các lĩnh vực hoạt động trong Khu kinh tế cửa khẩu và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các lĩnh vực hoạt động trong Khu kinh tế cửa khẩu và các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định 60/2010/QĐ-UBND tỉnh ngày 02 tháng 12 năm 2010 về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các lĩnh vực hoạt động trong Khu kinh tế cửa khẩu và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, nội dung, phương thức và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế với các Sở, Ban, Ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (Sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp giữa các cơ quan được tiến hành theo các nguyên tắc sau: 1. Đảm bảo hoạt động hiệu quả của các cơ quan, đơn vị phối hợp vì sự phát triển chung của tỉnh An Giang. Nội dung phối hợp phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan phối hợp. Việc phối hợp giữa các cơ quan phải phụ...
Điều 3 Điều 3 . Phương thức phối hợp 1. Phương thức phối hợp giữa Ban Quản lý khu kinh tế và cơ quan phối hợp được thực hiện cụ thể như sau: a) Căn cứ theo nhiệm vụ do pháp luật quy định, thẩm quyền giải quyết thuộc cơ quan nào thì cơ quan đó chủ trì, trừ khi có văn bản chỉ đạo khác của cơ quan có thẩm quyền; b) Cơ quan phối hợp cử công chức...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ