Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 43
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre Right: Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre .

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre .
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3314/2004/QĐ-UB ngày 31 th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3318/2004/QĐ-UB ngày 31 thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ
  • tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài,
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Võ Thành Hạo
  • Quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Mục đích: quản lý và hỗ trợ các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nhằm tạo điều kiện đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học, hỗ trợ, khuyến khích việc triển khai áp dụng các thành tựu khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần thực hiệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Việc đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án cấp tỉnh do một Hội đồng Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hoặc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập do Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền. 2. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài, dự án và những người tham gia thực hiện đề tài, dự án nào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án cấp tỉnh do một Hội đồng Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hoặc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập...
  • Cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài, dự án và những người tham gia thực hiện đề tài, dự án nào thì không được tham gia Hội đồng tuyển chọn đề tài, dự án đó.
  • Trong trường hợp cần thiết, thành viên của Hội đồng có thể là cán bộ đang công tác tại tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án, nhưng không quá 01 người và không được làm Chủ tịch, Phó Chủ tịch hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích, phạm vi và đối tượng áp dụng
  • quản lý và hỗ trợ các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nhằm tạo điều kiện đẩy mạnh công tác nghiên cứu khoa học, hỗ trợ, khuyến khích việc triển khai áp dụng...
  • Phạm vi và đối tượng áp dụng :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1 . Khoa học là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy; 2 . Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm; 3. Hoạt động khoa học và công nghệ bao gồm nghiên cứu khoa học, ng...

Open section

Điều 2

Điều 2 . 1. Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài là tổ chức, cá nhân có hồ sơ được xếp hạng cao nhất, nhưng tổng số điểm trung bình tối thiểu phải đạt 70/100 điểm, trong đó điểm của tiêu chí nào dưới 3 điểm không cộng vào điểm tổng chung. 2. Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì dự án là tổ chức, cá nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài là tổ chức, cá nhân có hồ sơ được xếp hạng cao nhất, nhưng tổng số điểm trung bình tối thiểu phải đạt 70/100 điểm, trong đó điểm của tiêu ch...
  • Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì dự án là tổ chức, cá nhân có hồ sơ được xếp hạng cao nhất, nhưng tổng số điểm trung bình tối thiểu phải đạt 65/100 điểm, trong đó điểm của tiêu chí...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • 1 . Khoa học là hệ thống tri thức về các hiện tượng, sự vật, quy luật của tự nhiên, xã hội và tư duy;
  • 2 . Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thời gian thực hiện Thời gian thực hiện đề tài, dự án sản xuất thực nghiệm, dự án khoa học và công nghệ (gọi tắt là đề tài, dự án) không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ... Trường hợp đặc biệt khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các chuyên gia đánh giá và các thành viên Hội đồng phải làm việc khách quan, chịu trách nhiệm về đánh giá của mình và tuân thủ kỷ luật tuyển chọn, giữ bí mật các thông tin liên quan đến quá trình đánh giá tuyển chọn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các chuyên gia đánh giá và các thành viên Hội đồng phải làm việc khách quan, chịu trách nhiệm về đánh giá của mình và tuân thủ kỷ luật tuyển chọn, giữ bí mật các thông tin liên quan đến quá trình đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thời gian thực hiện
  • Thời gian thực hiện đề tài, dự án sản xuất thực nghiệm, dự án khoa học và công nghệ (gọi tắt là đề tài, dự án) không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một s...
  • Trường hợp đặc biệt khác do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án đều có quyền đăng ký chủ trì đề tài, dự án. Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án kh...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Trong cùng một hồ sơ, nếu thành viên Hội đồng cho điểm đánh giá chênh lệch từ 20% trở lên so với điểm đánh giá trung bình của số thành viên Hội đồng có mặt, thì điểm của các thành viên Hội đồng đó sẽ không được chấp thuận. Kết quả đánh giá hồ sơ này chỉ dựa trên kết quả cho điểm của các thành viên còn lại của Hội đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong cùng một hồ sơ, nếu thành viên Hội đồng cho điểm đánh giá chênh lệch từ 20% trở lên so với điểm đánh giá trung bình của số thành viên Hội đồng có mặt, thì điểm của các thành viên Hội đồng đó...
  • Kết quả đánh giá hồ sơ này chỉ dựa trên kết quả cho điểm của các thành viên còn lại của Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ
  • Các tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi là tổ chức) có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án đều có quyền đăng ký chủ trì đề tài, dự án.
  • Mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án khoa học và công nghệ phù hợp với lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý và thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án Tùy theo tính chất, quy mô, nội dung, nguồn vốn, tầm quan trọng, tính thiết thực, bức xúc và khả năng ứng dụng mở rộng của mỗi hoạt động nghiên cứu - triển khai khoa học và công nghệ mà phân thành 2 cấp quản lý như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Những hoạt động nghiên cứu triển khai...

Open section

Điều 5

Điều 5 . 1. Kỳ họp xem xét đánh giá, tuyển chọn của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có mặt Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng. 2. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. Trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, ủy quyền cho Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng. 3. Sở Khoa học v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kỳ họp xem xét đánh giá, tuyển chọn của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có mặt Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng.
  • 2. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. Trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, ủy quyền cho Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng.
  • 3. Sở Khoa học và Công nghệ cử chuyên viên làm thư ký giúp việc Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp quản lý và thẩm quyền phê duyệt đề tài, dự án
  • Tùy theo tính chất, quy mô, nội dung, nguồn vốn, tầm quan trọng, tính thiết thực, bức xúc và khả năng ứng dụng mở rộng của mỗi hoạt động nghiên cứu - triển khai khoa học và công nghệ mà phân thành...
  • a) Những hoạt động nghiên cứu triển khai khoa học và công nghệ có quy mô ứng dụng rộng, có tác động trực tiếp đến sự phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ TÀI, DỰ ÁN HÀNG NĂM CỦA TỈNH

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC
  • LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH,
  • ĐỀ TÀI, DỰ ÁN HÀNG NĂM CỦA TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian xác định danh mục đề tài, dự án Việc xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án và tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án được tổ chức hàng năm.

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Hội đồng thống nhất phương thức làm việc. a) Thư ký giúp việc Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. b) Sở Khoa học và Công nghệ đại diện thường trực Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của các quy định liên quan đến việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hội đồng thống nhất phương thức làm việc.
  • a) Thư ký giúp việc Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự.
  • b) Sở Khoa học và Công nghệ đại diện thường trực Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của các quy định liên quan đến việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án, bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian xác định danh mục đề tài, dự án
Rewritten clauses
  • Left: Việc xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án và tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án được tổ chức hàng năm. Right: - Quy định “Về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre”.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Những cơ sở xác định chương trình, đề tài, dự án Các chương trình, đề tài, dự án phải được xác định dựa trên các tiêu chí sau: 1. Việc xác định các chương trình, đề tài, dự án của tỉnh phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết kinh tế - xã hội của tỉnh hoặc của một vùng và liên vùng có ý nghĩa đối với sự phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định danh mục chương trình, đề tài, dự án Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai đến các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh về việc đề xuất các chương trình, đề tài, dự án thực hiện trong năm kế hoạch. Sở Khoa học và Công nghệ tổng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Theo phân cấp và thẩm quyền quyết định thành lập Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ để tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thành viên của Hội đồng phải là các chuyên gia có uy tín, khách quan, có trình độ chuyên môn phù hợp và am...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Đối với các đề tài, dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ sung do yêu cầu đột xuất 1. Các đề tài, dự án phát sinh trong thực tế có tính cấp thiết, do Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định, trên cơ sở đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ (không thông qua Hội đồng xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ). Giao Giám đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÉT DUYỆT, THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xét duyệt thuyết minh và phê duyệt đề tài, dự án 1. Trường hợp giao trực tiếp: Căn cứ trên danh mục các đề tài, dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt, cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ lập thủ tục xét duyệt đề tài, dự án qua các bước sau: a) Chủ nhiệm đề tài, dự án xây dựng đề cương chi tiết theo mẫu do cơ quan quản lý ba...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉn...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xét duyệt thuyết minh và phê duyệt đề tài, dự án
  • 1. Trường hợp giao trực tiếp:
  • Căn cứ trên danh mục các đề tài, dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt, cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ lập thủ tục xét duyệt đề tài, dự án qua các bước sau:
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định kinh phí đề tài, dự án Sau khi đề tài, dự án được Hội đồng xét duyệt thông qua, chủ nhiệm đề tài, dự án bổ sung, chỉnh sửa đề cương theo góp ý và kết luận của Chủ tịch Hội đồng. Cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ, cơ quan tài chính cùng cấp và chủ nhiệm đề tài, dự án tiến hành thẩm định kinh phí thực hiện. Kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyết định cho phép triển khai thực hiện Căn cứ đề cương chi tiết đã hoàn chỉnh và dự toán kinh phí đã được thẩm định, cơ quan quản lý cùng cấp ra quyết định cho phép triển khai nghiên cứu đề tài, dự án theo phân cấp quản lý tại Điều 5 Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ký kết hợp đồng hoặc quyết định giao nhiệm vụ 1. Đề tài, dự án có quyết định triển khai phải ký kết hợp đồng hoặc quyết định giao nhiệm vụ thực hiện giữa cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ với tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài, dự án theo quy định của pháp luật. 2. Hợp đồng hoặc quyết định giao nhiệm vụ nghiên cứu khoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA, NGHIỆM THU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chế độ báo cáo, kiểm tra kết quả thực hiện đề tài, dự án 1. Chế độ báo cáo: định kỳ 6 tháng và một năm (12 tháng) cơ quan và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để theo dõi, quản lý. Khi cần thiết cơ quan quản lý về kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài, dự án theo yêu cầu của công việc, được điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi sau khi có ý kiến đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ và Sở Tài chính. Mức điều chỉnh trong phạm vi tổng dự toán kinh phí c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chấm dứt hợp đồng 1. Trên cơ sở đề xuất của chủ nhiệm đề tài, dự án và tổ chức chủ trì, hoặc thông qua việc kiểm tra, Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định chấm dứt thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau: a) Đề tài, dự án gặp các trường hợp bất khả kháng: thiên tai, hỏa hoạn, chiến tranh, dịch bệnh... dẫn đến không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghiệm thu kết quả đề tài, dự án 1. Sau khi kết thúc đề tài, dự án phải tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện để đánh giá những kết quả đạt được về nội dung, tiến độ thực hiện, khối lượng công việc hoàn thành, chư­a hoàn thành so với đề cương thuyết minh được duyệt và hợp đồng đã ký kết. Công tác nghiệm thu đ­ược tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyết định ghi nhận kết quả đề tài, dự án Sau khi nghiệm thu và quyết toán kinh phí kết thúc, nếu được xếp loại từ “Đạt” yêu cầu trở lên thì được cơ quan quản lý cùng cấp quyết định ghi nhận kết quả nghiệm thu và chuyển giao cho đơn vị áp dụng. Hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền ra quyết định công nhận nghiệm thu đề tài, dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V LƯU TRỮ, CHUYỂN GIAO VÀ ỨNG DỤNG KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Lưu trữ kết quả đề tài, dự án Cơ quan quản lý hồ sơ lưu trữ các đề tài, dự án đã được nghiệm thu đúng theo quy định, bao gồm: - Báo cáo khoa học đã được tu chỉnh và được cơ quan quản lý công nhận; - Các tài liệu khoa học có liên quan; - Quyết định triển khai, quyết định công nhận và chuyển giao, phân công đơn vị áp dụng kết qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công bố kết quả 1. Đăng ký kết quả. Chủ nhiệm đề tài, dự án làm thủ tục đăng ký kết quả nghiên cứu tại cơ quan quản lý đề tài, dự án. Mục đích của việc đăng ký nhằm đảm bảo quyền lợi của tác giả công trình khoa học, phục vụ cho quản lý khoa học và công nghệ tránh trùng lặp nội dung đặt ra nhiệm vụ nghiên cứu triển khai. 2. Trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ứng dụng kết quả nghiên cứu 1. Đơn vị ứng dụng có trách nhiệm tiếp nhận, xây dựng và báo cáo kế hoạch triển khai thực hiện cho cơ quan quản lý đề tài, dự án theo dõi quản lý. Định kỳ 6 tháng một lần trong năm đầu thực hiện, sau đó mỗi năm một lần trong vòng 03 năm kể từ khi tổ chức thực hiện áp dụng kết quả đề tài, dự án đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thành lập Ban Chủ nhiệm chương trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc thành lập Ban Chủ nhiệm chương trình khoa học và công nghệ của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Ban Chủ nhiệm 1. Mỗi chương trình do 01 Ban chủ nhiệm quản lý. Mỗi Ban chủ nhiệm có từ 5 đến 7 thành viên bao gồm Chủ nhiệm, Phó Chủ nhiệm, các Ủy viên và Ủy viên thư ký. Chủ nhiệm chương trình là cán bộ có trình độ chuyên môn cao, có uy tín khoa học, được tín nhiệm trong giới chuyên môn, có điều kiện đảm đương chỉ đạo chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ban Chủ nhiệm chương trình . 1. Các thành viên trong Ban Chủ nhiệm chương trình có nhiệm vụ: - Căn cứ định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh xây dựng mục tiêu và nội dung hoạt động của chương trình theo kế hoạch 05 năm và hàng năm gửi Sở Khoa học và Công nghệ. - Tổ chức theo dõi tình hình thực hiện đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức chủ trì đề tài, dự án 1. Chịu trách nhiệm chỉ đạo tổ chức thực hiện đầy đủ các điều cam kết trong hợp đồng. Đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất (trang thiết bị, nhà xưởng, phương tiện ...), nhân lực để hỗ trợ thực hiện đề tài, dự án; 2. Cấp kinh phí cho Chủ nhiệm đề tài, dự án theo đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ nhiệm đề tài, dự án 1. Chủ động thực hiện nội dung đề tài, dự án đã được phê duyệt; 2. Lập nhật ký theo dõi tiến độ và kết quả thực hiện đề tài, dự án; 3. Chịu trách nhiệm về tiến độ và kết quả thực hiện và việc sử dụng kinh phí của đề tài, dự án và những điều cam kết trong hợp đồng (theo 6 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ 1. Tổ chức xác định các đề tài, dự án và đề xuất danh mục các đề tài, dự án thực hiện hàng năm; 2. Tổ chức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các đề tài, dự án; 3. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong suốt quá trình tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Sở Tài chính - Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các sở, ban ngành có liên quan trong việc xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nội dung kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm của tỉnh. - Cấp phát kinh phí kịp thời, đúng quy định cho các cơ quan chủ trì thực hiện chương trình, đề tài, dự án. Đồng thời, khi có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . K inh phí 1. Kinh phí cho từng đề tài, dự án do các cấp có thẩm quyền quyết định theo phân cấp quản lý quy định tại Điều 5 của Quy chế này. 2. Kinh phí cho mỗi kỳ họp Hội đồng Khoa học Công nghệ tỉnh, hoạt động của Ban Chủ nhiệm các chương trình. Hội đồng xác định danh mục đề tài, dự án hàng năm, được lấy từ ngân sách sự nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 . Sử dụng kinh phí Thủ trư­ởng cơ quan, đơn vị và cá nhân đ­ược giao chủ trì thực hiện đề tài, dự án phải chịu trách nhiệm quản lý chi tiêu chặt chẽ, có hiệu quả, đảm bảo tính chính xác và chấp hành nghiêm chỉnh các chế độ kế toán tài chính theo quy định của Luật Ngân sách Nhà n­ước; chế độ, định mức chi cho các đề tài, dự án t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cấp kinh phí Sau khi chương trình, đề tài, dự án có quyết định triển khai, cơ quan quản lý có nhiệm vụ ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học hoặc quyết định giao nhiệm vụ với tổ chức chủ trì, với Chủ nhiệm đề tài, dự án và chuyển kinh phí theo hợp đồng trong vòng 20 ngày, sau đó cấp theo kế hoạch quý hoặc 6 tháng tùy theo nội du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quyết toán kinh phí Kinh phí đề tài, dự án được cấp cho mỗi giai đoạn phải được quyết toán với cơ quan quản lý theo 6 tháng và cuối năm và tuân thủ đúng các quy định về chi tiêu đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 . Nộp kinh phí thu hồi . 1. Trong quá trình thực hiện đề tài, dự án, tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án phải chịu trách nhiệm nộp đầy đủ tiền thu hồi theo đúng quyết định phê duyệt đề tài, dự án của cấp có thẩm quyền về Sở Khoa học và Công nghệ để nộp vào tài khoản Kho bạc Nhà nước tỉnh hoặc Quỹ hỗ trợ phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Giao nộp sản phẩm . Đề tài, dự án sau khi nghiệm thu, chậm nhất là 15 ngày phải nộp toàn bộ kết quả nghiên cứu cho cơ quan quản lý và quyết toán, thanh lý hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 . Quyết toán và thanh lý hợp đồng Đề tài, dự án được thực hiện việc quyết toán và thanh lý hợp đồng sau 30 ngày kể từ khi đề tài, dự án được ghi nhận kết quả. Đồng thời phải tiến hành kiểm kê, bàn giao các sản phẩm và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đề tài, dự án theo hợp đồng đã ký giữa cơ quan quản lý khoa học và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Kinh phí hỗ trợ Những chương trình, đề tài, dự án chỉ nhận kinh phí hỗ trợ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ khi mức kinh phí thực hiện dưới 50 triệu đồng. Sau khi nghiệm thu 01 năm phải chuyển giao kết quả nghiên cứu cho các đơn vị khác hoặc công bố rộng rãi. Ngân sách tỉnh không hỗ trợ cho đơn vị quá 02 lần trong 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Chế độ hỗ trợ Tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ khi chuyển nhượng, chuyển giao kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của mình vào sản xuất và đời sống, được tạo điều kiện để quảng cáo, giới thiệu, trình diễn kết quả nghiên cứu và phát triển; tham gia hội chợ, triển lãm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Phân chia lợi nhuận khi chuyển nhượng, chuyển giao kết quả nghiên cứu Lợi nhuận thu được khi chuyển nhượng, chuyển giao kết quả nghiên cứu (kinh phí ngân sách Nhà nước) được phân chia cho nhà khoa học tạo ra kết quả, cho chủ sở hữu kết quả, cho tổ chức khoa học và công nghệ của nhà khoa học và cho người môi giới được hưởng the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII KHEN THƯỞNG, XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Khen thưởng Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ khen thưởng thích đáng và hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân thực hiện những công trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được ứng dụng vào thực tế, góp phần đem lại hiệu quả lớn cho quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân thực hiện trái với Quy chế này hoặc lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình thực hiện các hành vi vi phạm pháp luật sẽ bị xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Các đề tài, dự án còn đang triển khai thực hiện trước ngày Quy chế này có hiệu lực thì vẫn được thực hiện theo Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 3314/2004/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 . Trong quá trình áp dụng Quy chế, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xem xét quyết định điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với từng giai đoạn phát triển xã hội của tỉnh, trên cơ sở kiến nghị của Sở Khoa học và Công nghệ và các tổ chức xã hội có liên quan./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.