Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre
07 /2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hưng Yên
77/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hưng Yên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Hưng Yên
- Về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết đ ịnh này Quy đ ịnh chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch. 2. Mức thu lệ phí hộ tịch quy định tại Chương 2 của Quy định này đã bao gồm các chi phí hồ sơ đăng ký hộ tịch. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU VÀ CHẾ ĐỘ MIỄN LỆ PHÍ HỘ TỊCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn 1. Đăng ký khai sinh a) Đăng ký khai sinh cho trẻ em có cha và mẹ là công dân Việt Nam cư trú trong nước - Đăng ký khai sinh đúng hạn: 3.000 đồng; - Đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại việc sinh: 5.000 đồng. b) Đăng ký khai sinh trong t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000đồng. 2. Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch (bao gồm: bản sao giấy khai sinh, bản sao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai sinh quá hạn, đăng ký lại việc sinh: 50.000 đồng. 2. Đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn: 1.000.000 đồng. 3. Đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc khai tử: 50.000 đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Miễn, giảm lệ phí Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho: trẻ em thuộc gia đình diện chính sách, trẻ em thuộc hộ gia đình nghèo, trẻ em mồ côi cả cha lẫn mẹ, trẻ em được nuôi dưỡng trong các Trung tâm bảo trợ xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ HỘ TỊCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý số tiền lệ phí hộ tịch 1. Trích để lại lệ phí hộ tịch a) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được giữ lại 100% lệ phí hộ tịch thu được. b) Phòng Tư pháp huyện, thị xã được trích lại 50% trên tổng số lệ phí thu được. Số còn lại (50%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. c) Sở Tư pháp tỉnh được trích lại 30% trên tổng số lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng tiền lệ phí hộ tịch được trích lại Các đơn vị thu lệ phí hộ tịch được sử dụng số lệ phí trích lại để chi cho những nội dung sau: 1. Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện công tác đăng ký, quản lý hộ tịch và thu lệ phí hộ tịch: tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định được tính trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán tiền lệ phí hộ tịch Hàng năm, đơn vị thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là cơ quan xã, phường, thị trấn phải gửi Phòng Tài chính Kế hoạch, Chi cục thuế), Kho bạc Nhà nước để kiểm soát chi theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chứng từ thu lệ phí Khi thu lệ phí hộ tịch, đơn vị thu phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp lệ phí. Biên lai thu lệ phí hộ tịch, đơn vị thu nhận tại cơ quan thuế nơi đóng trụ sở chính. Cục thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp đầy đủ biên lai và hướng dẫn việc sử dụng, quyết toán biên lai được thực hiện theo quy định hiện hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện: 1. Giao chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức công bố và niêm yết công khai mức thu lệ phí hộ tịch mới. 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm phối hợp triển khai, hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.