Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 - 2010)
2017/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
25/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 - 2010)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh...
- Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II (2006 - 2010)
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II, tỉnh Cao Bằng (có bản nội dung chi tiết kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách Xã hội (gọi tắt là NHCSXH tỉnh) để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách Xã hội (gọi tắt là NHCSXH tỉnh) để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tư...
- Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II, tỉnh Cao Bằng (có bản nội dung chi tiết kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, trách nhiệm thực hiện - Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ nguồn vốn của Chương trình và số hộ nghèo hàng năm để giao chỉ tiêu kế hoạch (không chia bình quan theo xã). - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các huyện, thị thực hiện đầy đủ các nội dung theo hướng dẫn tại Thông tư số 01/2007/TT-BNN ngày 15 tháng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh NHCSXH tỉnh và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện; đồng thời, thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Chi nhánh NHCSXH tỉnh và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện
- đồng thời, thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, kịp thời báo cáo, đề xuất UBND tỉnh để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
- Điều 2. Tổ chức, trách nhiệm thực hiện
- - Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ nguồn vốn của Chương trình và số hộ nghèo hàng năm để giao chỉ tiêu kế hoạch (không chia bình quan theo xã).
- - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các huyện, thị thực hiện đầy đủ các nội dung theo hướng dẫn tại Thông tư số 01/2007/TT-BNN ngày 15 tháng 01 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực áp dụng Chính sách tại Quyết định này áp dụng thực hiện từ năm 2006 (chỉ tiêu vốn đã chuyển sang năm 2007) đến năm 2010. Quyết định này thay thế Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2007 và nội dung Mục I (điểm 1 và điểm 2) thuộc Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1031/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 200...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Lao động, Thương binh và Xã hội; Xây dựng; Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh; và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính
- Lao động, Thương binh và Xã hội
- Điều 3. Hiệu lực áp dụng
- Chính sách tại Quyết định này áp dụng thực hiện từ năm 2006 (chỉ tiêu vốn đã chuyển sang năm 2007) đến năm 2010.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 727/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2007 và nội dung Mục I (điểm 1 và điểm 2) thuộc Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 1031/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc và Tôn giáo tỉnh, Tài chính, Công nghiệp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương Hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; hình thức cấp phát bằng lệnh chi tiền; hạch toán chi ngân sách Nhà nước theo Mục lục ngân sách Nhà nước hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương
- Hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác; hình thức cấp phát bằng lệnh chi tiền; hạch toán chi ngân sách Nhà nước theo Mục lục ngân sách Nhà...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc và Tôn giáo tỉnh, Tài chính, Công nghiệp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections