Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
56/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
186/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
- tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
- trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Left: Điều 1. Nay ban hành theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Right: trách nhiệm quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VP Chính phủ, Bộ GTVT (b/c); - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- - VP Chính phủ, Bộ GTVT (b/c);
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này quy định việc tổ chức quản lý và phân công trách nhiệm quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông.
- 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau:
- a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình;
- Điều 1. Quy định này quy định việc tổ chức quản lý và phân công trách nhiệm quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác các tuyến giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam phải tuân thủ quy định này và các quy định pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm: a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm:
- a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sá...
- b) Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn;
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác các tuyến giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam phải tuân t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hệ thống giao thông đường bộ trong tỉnh là một phần trong mạng lưới giao thông liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau:
- Đối với đường ngoài đô thị:
- căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rã...
- Điều 3. Các hệ thống giao thông đường bộ trong tỉnh là một phần trong mạng lưới giao thông liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Left
Điều 4.
Điều 4. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ là tổ chức được cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm quản lý nhà nước về đường bộ trên địa bàn; Đơn vị trực tiếp quản lý khai thác và bảo trì đường bộ là các tổ chức kinh tế, xã hội được Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ giao nhiệm vụ thực hiện các công việc cụ thể để quản lý, bảo trì đường...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau:
- 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm:
- a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành chính các tỉnh;
- Điều 5. Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ là tổ chức được cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm quản lý nhà nước về đường bộ trên địa bàn;
- Đơn vị trực tiếp quản lý khai thác và bảo trì đường bộ là các tổ chức kinh tế, xã hội được Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ giao nhiệm vụ thực hiện các công việc cụ thể để quản lý, bảo trì đườn...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU ĐƯỜNG BỘ Right: PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh, ngoài hệ thống quốc lộ do Trung ương quản lý, còn lại được chia thành 6 hệ thống đường sau: a. Hệ thống đường tỉnh (ĐT); b. Hệ thống đường huyện (ĐH); c. Hệ thống đường xã (ĐX); d. Hệ thống đường đô thị; e. Hệ thống đường chuyên dùng; Việc phân loại 5 hệ thống đường nêu trên được quy địn...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
- 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- 1. Mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh, ngoài hệ thống quốc lộ do Trung ương quản lý, còn lại được chia thành 6 hệ thống đường sau:
- a. Hệ thống đường tỉnh (ĐT);
- b. Hệ thống đường huyện (ĐH);
- Left: 2. Thẩm quyền phân loại, điều chỉnh các hệ thống đường bộ và đặt tên, số hiệu đường bộ thực hiện theo quy định tài điều 6, 7 của Nghị định số 186/204/NĐ-CP của Chính phủ; Right: Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau:
- Left: Đối với hệ thống đường dân sinh do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định. Right: 5. Hệ thống đường xã do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định .
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về đặt tên hoặc số hiệu đường bộ: 1. Đường tỉnh được đặt số hiệu theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải và thống nhất trên toàn quốc. Trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, có các đường tỉnh được đặt số hiệu từ ĐT603 đến ĐT620, trong đó ĐT là ký hiệu của đường tỉnh, 603 - 620 là số hiệu đường. Trường hợp số lượng đường tỉnh tăn...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết. 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu...
- 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số hiệu gồm tên hệ thống đường kèm với số hiệu.
- Trường hợp đường đô thị trùng với quốc lộ thì sử dụng cả tên đường đô thị và tên, số hiệu của quốc lộ.
- 1. Đường tỉnh được đặt số hiệu theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải và thống nhất trên toàn quốc. Trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, có các đường tỉnh được đặt số hiệu từ ĐT603 đến ĐT620, trong đó ĐT...
- 620 là số hiệu đường.
- Trường hợp số lượng đường tỉnh tăng lên theo sự phát triển sẽ bổ sung thêm các chỉ số phụ a, b, c ... sau các số hiệu trên.
- Left: Điều 7. Quy định về đặt tên hoặc số hiệu đường bộ: Right: Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ. Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên địa bàn phục vụ cho công tác quản lý và đầu tư phát triển. Cơ sở dữ liệu đường bộ bao gồm: Danh mục đường giao thông, chiều dài, kết cấu, năm xây dựng, tải trọng khai thác, chất lượng...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau: a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau:
- a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế
- xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chung của cả nước, quy...
- Điều 8. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ.
- Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên địa bàn phục vụ cho công tác quản lý và đầu tư phát triển.
- Cơ sở dữ liệu đường bộ bao gồm:
Left
Điều 9.
Điều 9. Định kỳ hàng năm cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, thống kê các thay đổi về cơ sở hạ tầng do mình quản lý báo cáo cơ quan quản lý cấp trên, mẫu báo cáo như phụ lục 4, 5 kèm theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của Bộ Giao thông vận tải đối với đường ngoài đô thị; riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của...
- riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải áp dụng cả các tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
- Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật công trình đường bộ của nước ngoài thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- Định kỳ hàng năm cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, thống kê các thay đổi về cơ sở hạ tầng do mình quản lý báo cáo cơ quan quản lý cấp trên, mẫu báo cáo như phụ lục 4, 5...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III NỘI DUNG QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG
- VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
- NỘI DUNG QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khi công trình được đưa vào sử dụng để đảm bảo khai thác có hiệu quả và kéo dài tuổi thọ công trình, gồm các hoạt động: Quản lý hành lang an toàn đường bộ; quản lý tải trọng, phương tiện l...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông.
- 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau:
- a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình;
- Điều 10. Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
- Việc quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khi công trình được đưa vào sử dụng để đảm bảo khai thác có hiệu quả và kéo dài tuổi thọ công trình, g...
- quản lý tải trọng, phương tiện lưu hành
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Left: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ Right: PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức và phân cấp quản lý đường bộ: 1. Sở Giao thông Vận tải là đơn vị quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường huyện, đường đô thị trên địa bàn. 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
- Điều 11. Tổ chức và phân cấp quản lý đường bộ:
- 1. Sở Giao thông Vận tải là đơn vị quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường tỉnh.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường huyện, đường đô thị trên địa bàn.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm: 1. Trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; 2. Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng cán bộ quản lý, bảo vệ công trình đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; 3. Tổ chức bộ máy quản lý, bảo trì hệ thống đườ...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; 30 m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau:
- 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
- a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
- Điều 12. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm:
- 1. Trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- 2. Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng cán bộ quản lý, bảo vệ công trình đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh;
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí kế hoạch vốn cho ngành giao thông và các địa phương liên quan thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ hàng năm. Khi thẩm định các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đ...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau: 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm. 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau:
- 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm.
- 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí kế hoạch vốn cho ngành giao thông và các địa phương liên quan thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ hàng năm.
- Khi thẩm định các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; hướng dẫn quản lý quy hoạch xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau:
- 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao.
- 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
- Điều 14. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đô thị
- hướng dẫn quản lý quy hoạch xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ
Left
Điều 15.
Điều 15. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và UBND cấp huyện xây dựng quy định về cấp phát và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông để quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật; kiểm tra việc sử dụng ngân sách Nhà nước chi cho công tác quản lý,...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Giới hạn hành lang an toàn đối với kè được quy định như sau: 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 m (năm mươi mét); b) Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét). 2. Kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 m (một tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 . Giới hạn hành lang an toàn đối với kè được quy định như sau:
- 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường:
- a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 m (năm mươi mét);
- Điều 15. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và UBND cấp huyện xây dựng quy định về cấp phát và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông để quản lý, bảo trì v...
- kiểm tra việc sử dụng ngân sách Nhà nước chi cho công tác quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, bảo đảm sử dụng đúng mục đích.
Left
Điều 16.
Điều 16. Các Chủ đầu tư khi lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp công trình có ảnh hưởng đến an toàn các công trình đường bộ phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ có thẩm quyền. Cơ quan quản lý nhà nước về đường bộ phải xem xét và trả lời bằng văn bản trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi...
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18 . Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của c...
- Các Chủ đầu tư khi lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp công trình có ảnh hưởng đến an toàn các công trình đường bộ phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý Nhà nước về đườn...
- Cơ quan quản lý nhà nước về đường bộ phải xem xét và trả lời bằng văn bản trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị của Chủ đầu tư.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp huyện. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các quy định về phạm vi đất dành cho an toàn các công trình đường bộ trên địa bàn. 3. Quản lý...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau:
- 1. Đối với đường là 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng.
- 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng đứng.
- Điều 17. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
- 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp huyện.
- 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các quy định về phạm vi đất dành cho an toàn các công trình đường bộ trên địa bàn.
Left
Điều 18.
Điều 18. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường dân sinh trên địa bàn và các loại đường khác theo phân cấp của UBND cấp huyện. 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và vận động nhân dân tham gia quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. 3. Phối hợp với đơn vị quản lý đư...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình, không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp vớ...
- Điều 18. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường dân sinh trên địa bàn và các loại đường khác theo phân cấp của UBND cấp huyện.
- 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và vận động nhân dân tham gia quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm phạm, phá hoại công trình đường bộ, hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ, được khen thưởng theo đúng quy định của Nh...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Trường hợp các đoạn vừa là đường giao thông vừa là đê, việc sử dụng, khai thác phải tuân theo pháp luật về bảo vệ đê điều và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đồng thời phải bảo đảm nguyên tắc ưu tiên bảo đảm an toàn đê điều.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp các đoạn vừa là đường giao thông vừa là đê, việc sử dụng, khai thác phải tuân theo pháp luật về bảo vệ đê điều và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đồng thời phải bảo đảm nguyê...
- Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm phạm, phá hoại công trình đường bộ, hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ, được khen thưởng theo đúng quy định của Nhà nước.
Unmatched right-side sections