Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 26
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành theo Quyết định này Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VP Chính phủ, Bộ GTVT (b/c); - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này quy định việc tổ chức quản lý và phân công trách nhiệm quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác các tuyến giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam phải tuân thủ quy định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hệ thống giao thông đường bộ trong tỉnh là một phần trong mạng lưới giao thông liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ là tổ chức được cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm quản lý nhà nước về đường bộ trên địa bàn; Đơn vị trực tiếp quản lý khai thác và bảo trì đường bộ là các tổ chức kinh tế, xã hội được Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ giao nhiệm vụ thực hiện các công việc cụ thể để quản lý, bảo trì đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. 1. Mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh, ngoài hệ thống quốc lộ do Trung ương quản lý, còn lại được chia thành 6 hệ thống đường sau: a. Hệ thống đường tỉnh (ĐT); b. Hệ thống đường huyện (ĐH); c. Hệ thống đường xã (ĐX); d. Hệ thống đường đô thị; e. Hệ thống đường chuyên dùng; Việc phân loại 5 hệ thống đường nêu trên được quy địn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đường tỉnh được đặt số hiệu theo quy định của Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải, đảm bảo tính thống nhất trên toàn quốc. Trên địa bàn tỉnh Quảng Nam các đường tỉnh được đặt số hiệu từ ĐT.603 đến ĐT.620, trong đó ĐT là ký hiệu của đường tỉnh, 603-620 là số hiệu đường. Trường hợp số lượng đường t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh, ngoài hệ thống quốc lộ do Trung ương quản lý, còn lại được chia thành 6 hệ thống đường sau:
  • a. Hệ thống đường tỉnh (ĐT);
  • b. Hệ thống đường huyện (ĐH);
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • Đường tỉnh được đặt số hiệu theo quy định của Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải, đảm bảo tính thống nhất trên toàn quốc.
  • Trên địa bàn tỉnh Quảng Nam các đường tỉnh được đặt số hiệu từ ĐT.603 đến ĐT.620, trong đó ĐT là ký hiệu của đường tỉnh, 603-620 là số hiệu đường.
Removed / left-side focus
  • 1. Mạng lưới đường bộ trên địa bàn tỉnh, ngoài hệ thống quốc lộ do Trung ương quản lý, còn lại được chia thành 6 hệ thống đường sau:
  • a. Hệ thống đường tỉnh (ĐT);
  • c. Hệ thống đường xã (ĐX);
Rewritten clauses
  • Left: b. Hệ thống đường huyện (ĐH); Right: Đường đô thị, đường chuyên dùng:
  • Left: Đối với hệ thống đường dân sinh do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định. Right: 6. Thẩm quyền đặt tên hoặc số hiệu đường bộ theo mục 2, điều 40, Luật Giao thông đường bộ năm 2008. Đối với hệ thống đường dân sinh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định.
Target excerpt

Điều 5. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đường tỉnh được đặt số hiệu theo quy định của Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải, đảm bảo tính thống nhất trên toàn quốc. Trên địa bàn tỉnh Quảng Nam các đường tỉnh được đặt số...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về đặt tên hoặc số hiệu đường bộ: 1. Đường tỉnh được đặt số hiệu theo quy định của Bộ Giao thông Vận tải và thống nhất trên toàn quốc. Trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, có các đường tỉnh được đặt số hiệu từ ĐT603 đến ĐT620, trong đó ĐT là ký hiệu của đường tỉnh, 603 - 620 là số hiệu đường. Trường hợp số lượng đường tỉnh tăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý cơ sở dữ liệu đường bộ. Cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ có trách nhiệm điều tra, khảo sát để xây dựng cơ sở dữ liệu về đường bộ trên địa bàn phục vụ cho công tác quản lý và đầu tư phát triển. Cơ sở dữ liệu đường bộ bao gồm: Danh mục đường giao thông, chiều dài, kết cấu, năm xây dựng, tải trọng khai thác, chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Định kỳ hàng năm cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ có trách nhiệm tổng hợp, thống kê các thay đổi về cơ sở hạ tầng do mình quản lý báo cáo cơ quan quản lý cấp trên, mẫu báo cáo như phụ lục 4, 5 kèm theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III NỘI DUNG QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ phải được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khi công trình được đưa vào sử dụng để đảm bảo khai thác có hiệu quả và kéo dài tuổi thọ công trình, gồm các hoạt động: Quản lý hành lang an toàn đường bộ; quản lý tải trọng, phương tiện l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức và phân cấp quản lý đường bộ: 1. Sở Giao thông Vận tải là đơn vị quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường huyện, đường đô thị trên địa bàn. 3. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quản lý hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm: 1. Trình UBND tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; 2. Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng cán bộ quản lý, bảo vệ công trình đường bộ trong phạm vi toàn tỉnh; 3. Tổ chức bộ máy quản lý, bảo trì hệ thống đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí kế hoạch vốn cho ngành giao thông và các địa phương liên quan thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường bộ hàng năm. Khi thẩm định các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và UBND cấp huyện chỉ đạo, hướng dẫn lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đô thị; hướng dẫn quản lý quy hoạch xây dựng ngoài hành lang an toàn đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và UBND cấp huyện xây dựng quy định về cấp phát và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông để quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy định của pháp luật; kiểm tra việc sử dụng ngân sách Nhà nước chi cho công tác quản lý,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các Chủ đầu tư khi lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp công trình có ảnh hưởng đến an toàn các công trình đường bộ phải được sự đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý Nhà nước về đường bộ có thẩm quyền. Cơ quan quản lý nhà nước về đường bộ phải xem xét và trả lời bằng văn bản trong vòng 07 ngày làm việc kể từ khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp huyện. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, các quy định về phạm vi đất dành cho an toàn các công trình đường bộ trên địa bàn. 3. Quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm: 1. Quản lý, bảo trì hệ thống đường dân sinh trên địa bàn và các loại đường khác theo phân cấp của UBND cấp huyện. 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật và vận động nhân dân tham gia quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn. 3. Phối hợp với đơn vị quản lý đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phát hiện, tố giác và ngăn chặn hành vi xâm phạm, phá hoại công trình đường bộ, hành vi lấn, chiếm, sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ, được khen thưởng theo đúng quy định của Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định tổ chức quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Văn Thu QUY ĐỊNH Quản lý và bảo trì kết cấ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định việc tổ chức quản lý, phân công trách nhiệm quản lý và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Nam. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi quản lý và khai thác đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý và bảo trì kết cấu đường bộ Hệ thống giao thông đường bộ trong tỉnh là một phần trong mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt nguồn vốn đầu tư xây dựng đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải đảm bảo giao thông thông suốt, trật tự an t...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan quản lý đường bộ Cơ quan quản lý đường bộ là đơn vị thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Đơn vị trực tiếp quản lý và bảo trì đường bộ là các tổ chức kinh tế, xã hội được Cơ quan quản lý đường bộ giao nhiệm vụ...