Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 37
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
37 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (như nội dung kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
  • a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (như nội dung kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 3097/2004/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành một số cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và Quyết định số 2035/2005/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
  • 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
  • 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3097/2004/QĐ-UB ngày 06 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành một số cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng...
  • 3. Các Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng cấp trước Quyết định này vẫn được hưởng các ưu đãi đầu tư như đã phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang NỘI DUNG Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Ban hàn...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Lô Ích Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Cơ chế, chính sách này quy định ưu đãi về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
  • Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
  • Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Cơ chế, chính sách này quy định ưu đãi về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
  • 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
  • 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Nhà đầu tư trong nước và nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sẽ được đảm bảo các quyền cơ bản: quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh; quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai, tài nguyên; quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức Công đoàn; quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
  • 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
  • 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sẽ được đảm bảo các quyền cơ bản: quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
  • quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai, tài nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các lĩnh vực khuyến khích đầu tư 1. Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư hoặc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ thì được hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định pháp luật...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
  • 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
  • a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các lĩnh vực khuyến khích đầu tư
  • Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư hoặc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP...
  • Ngoài ra còn được hưởng thêm các ưu đãi của tỉnh quy định tại cơ chế, chính sách này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC ƯU ĐÃI ĐƯỢC HƯỞNG

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • CÁC ƯU ĐÃI ĐƯỢC HƯỞNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT, MẶT NƯỚC

Open section

Mục 1

Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHO VAY ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT, MẶT NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Những dự án sử dụng đất vào xây dựng nhà chung cư cho người lao động không vì mục đích kinh doanh ở các khu, cụm công nghiệp hoặc một vị trí nào khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì được miễn tiền thuê đất suốt thời gian dự án hoạt động.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
  • 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
  • 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Những dự án sử dụng đất vào xây dựng nhà chung cư cho người lao động không vì mục đích kinh doanh ở các khu, cụm công nghiệp hoặc một vị trí nào khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì được miễn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước có thời hạn Kể từ ngày dự án xây dựng hoàn thành và đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước như sau: 1. Miễn 03 (ba) năm đối với dự án phải thực hiện di dời theo quy hoạch di dời của cấp có thẩm quyền phê duyệt do ô nhiễm môi trường. 2. Miễn 11 (mười một) năm đối với dự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước có thời hạn
  • Kể từ ngày dự án xây dựng hoàn thành và đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước như sau:
  • 1. Miễn 03 (ba) năm đối với dự án phải thực hiện di dời theo quy hoạch di dời của cấp có thẩm quyền phê duyệt do ô nhiễm môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Thời điểm bắt đầu tính tiền thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước thì thu t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cho vay
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Thời điểm bắt đầu tính tiền thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
  • Trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước thì thu tiền thuê đất, mặt nước theo thời điểm bàn giao đất, mặt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với Hợp tác xã, ngoài được hưởng các ưu đãi về thời gian miễn tiền thuê đất quy định tại Điều 6 của cơ chế, chính sách này còn được giảm 50% số tiền thuê đất phải nộp. 2. Thuê đất, mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức vốn cho vay
  • 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
  • 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh đối với Hợp tác xã, ngoài được hưởng các ưu đãi về thời gian miễn tiền thuê đất quy định tại Điều 6 của cơ chế, chính sách này còn được giảm 50...
  • 2. Thuê đất, mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản mà bị thiên tai, hoả hoạn làm thiệt hại dưới 40% giá trị sản lượng thì được xét giảm tiền thuê đấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Áp dụng đơn giá tiền thuê đất, mặt nước 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, không phân biệt lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư hay khuyến khích đầu tư đều được tính tiền thuê đất, mặt nước ở mức thấp nhất trong khung giá đất do Uỷ ban nhân tỉnh ban hành hàng năm. 2. Đơn giá thuê đất, mặt nước trong trường hợp đấu...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn cho vay
  • 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
  • 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Áp dụng đơn giá tiền thuê đất, mặt nước
  • Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, không phân biệt lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư hay khuyến khích đầu tư đều được tính tiền thuê đất, mặt nước ở mức thấp nhất trong khung giá đất...
  • 2. Đơn giá thuê đất, mặt nước trong trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thuê hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thuê là đơn giá trúng đấu giá, giá trúng thầu.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, mặt nước Đơn giá cho thuê đất, mặt nước của mỗi dự án được ổn định 05 (năm) năm. Đơn giá tính cho mỗi lần (05 năm) tiếp theo dựa trên đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành vào thời điểm đó.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
  • 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, mặt nước
  • Đơn giá cho thuê đất, mặt nước của mỗi dự án được ổn định 05 (năm) năm. Đơn giá tính cho mỗi lần (05 năm) tiếp theo dựa trên đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành vào thời điểm đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 ƯU ĐÃI TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG

Open section

Mục 2

Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ƯU ĐÃI TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tạo điều kiện vay vốn, huy động vốn 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước thì được hưởng các ưu đãi: tín dụng đầu tư của Nhà nước (cho vay đầu tư; hỗ trợ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
  • 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Tạo điều kiện vay vốn, huy động vốn
  • 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩ...
  • hỗ trợ sau đầu tư
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ xúc tiến đầu tư Được ngân sách hỗ trợ 30% chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu sản phẩm đối với những sản phẩm có tính đặc thù của tỉnh; đối với sản phẩm có tính cạnh tranh cao thì ngân sách hỗ trợ 50% chi phí xây dựng chứng nhận xuất xứ hàng hoá cho sản phẩm.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
  • 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Được ngân sách hỗ trợ 30% chi phí xây dựng và đăng ký nhãn hiệu sản phẩm đối với những sản phẩm có tính đặc thù của tỉnh
  • đối với sản phẩm có tính cạnh tranh cao thì ngân sách hỗ trợ 50% chi phí xây dựng chứng nhận xuất xứ hàng hoá cho sản phẩm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Hỗ trợ xúc tiến đầu tư Right: Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo 1. Nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ kinh phí đào tạo công nhân đến bậc thợ (3/7) với điều kiện: a) Mức chi cho 01 lao động đào tạo nghề theo quy định hiện hành. b) Lao động là người địa phương, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Cao Bằng. c) Có hợp đồng cam kết của người sử dụng lao động với Trường Nghề hoặc các Trung tâ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ kinh phí đào tạo công nhân đến bậc thợ (3/7) với điều kiện:
  • a) Mức chi cho 01 lao động đào tạo nghề theo quy định hiện hành.
  • b) Lao động là người địa phương, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Cao Bằng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Hỗ trợ đào tạo Right: Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi như sau: Cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được hưởng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% trong thời gian 15 (mười lăm) năm kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh. Hết thời gian được áp...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
  • 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
  • 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi như sau:
  • Cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng được hưởng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% trong thời gian 15 (mười lăm) năm kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt độn...
  • Hết thời gian được áp dụng mức thuế suất ưu đãi quy định tại Điều này, cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với mức thuế suất là 28%.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm được miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như sau: 1. Được miễn thuế 02 (hai) năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 (hai) năm tiếp theo đối với cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền ph...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
  • Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm được miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:
  • 1. Được miễn thuế 02 (hai) năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 02 (hai) năm tiếp theo đối với cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm ra khỏi đô thị theo quy hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền phê du...
  • Được miễn thuế 04 (bốn) năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp cho 09 (chín) năm tiếp theo đối với cơ sở kinh doanh mới thành lập từ dự án đầu tư, hoạt động kinh doanh tr...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cơ sở kinh doanh đang hoạt động có đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất thì được miễn, giảm thuế cho phần thu nhập tăng thêm do đầu tư này mang lại như sau: 1. Được miễn 02 (hai) năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 03 (ba) năm ti...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
  • 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
  • 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Removed / left-side focus
  • Cơ sở kinh doanh đang hoạt động có đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất thì được miễn, giảm thuế ch...
  • 1. Được miễn 02 (hai) năm và giảm 50% số thuế phải nộp cho 03 (ba) năm tiếp theo khi dự án đó thực hiện trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Được miễn 04 (năm) và giảm 50% số thuế phải nộp cho 07 (năm) tiếp theo đối với dự án đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại mục B của Phụ lục I ban hành...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Cơ sở kinh doanh được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp cho các phần thu nhập có được trong các trường hợp sau: 1. Phần thu nhập từ việc thực hiện các hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ. 2. Phần thu nhập từ doanh thu bán sản phẩm trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm theo đú...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay. 2. Ngân hàng Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
  • Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì:
  • 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cơ sở kinh doanh được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp cho các phần thu nhập có được trong các trường hợp sau:
  • 1. Phần thu nhập từ việc thực hiện các hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, dịch vụ thông tin khoa học và công nghệ.
  • 2. Phần thu nhập từ doanh thu bán sản phẩm trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm theo đúng quy trình sản xuất, nhưng tối đa không quá 06 tháng, kể từ ngày bắt đầu sản xuất thử nghiệm sản phẩm.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Ưu đãi thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 16 chương IV của Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu thì được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong quá trình giá...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng cho vay Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đối tượng cho vay
  • Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Ưu đãi thuế xuất khẩu và thuế nhập khẩu
  • Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 16 chương IV của Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2005 quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu thì được miễn t...
  • Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đang trong quá trình giám sát của cơ quan Hải quan nếu bị hư hỏng, mất mát được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám định, chứng nhận thì được xét miễn, giảm thuế tương...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 HỖ TRỢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT

Open section

Mục 3

Mục 3 BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • HỖ TRỢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hỗ trợ đầu tư, kết cấu hạ tầng 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước thải, đường giao thông đến bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu. 2. Đối với các công trình cấp điện mà bên bán điện bỏ vốn đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì bên mua điện phải ký hợp đồng...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo Hợp đồng tín dụng đã ký giữa nhà xuất khẩu với tổ chức tín dụng nhưng tối đa là 12 tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Thời hạn bảo lãnh
  • Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo Hợp đồng tín dụng đã ký giữa nhà xuất khẩu với tổ chức tín dụng nhưng tối đa là 12 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hỗ trợ đầu tư, kết cấu hạ tầng
  • 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước thải, đường giao thông đến bên ngoài hàng rào khu công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu.
  • 2. Đối với các công trình cấp điện mà bên bán điện bỏ vốn đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên thì bên mua điện phải ký hợp đồng cam kết sử dụng điện với bên bán điện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

Chương III

Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nội dung quản lý Nhà nước về đầu tư Nội dung cơ bản quản lý Nhà nước về đầu tư bao gồm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch, chính sách về đầu tư phát triển để huy động nguồn lực cho đầu tư phát triển. 2. Phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các chính sách, pháp luật liên quan đến hoạt động đầu tư; kiến ng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng. 2. Cho nhà nhập khẩu vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu
  • 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng.
  • 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nội dung quản lý Nhà nước về đầu tư
  • Nội dung cơ bản quản lý Nhà nước về đầu tư bao gồm:
  • 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch, chính sách về đầu tư phát triển để huy động nguồn lực cho đầu tư phát triển.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Căn cứ vào điều kiện của tỉnh và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan lập và công bố Danh mục dự...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam. 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Điều kiện cho vay
  • 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này.
  • 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
  • 2. Căn cứ vào điều kiện của tỉnh và quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư trên địa bàn tỉnh; tổ chức vận động và x...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị để phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư. 2. Phối hợp với các sở, ban, ngành và huyện, thị xây dựng quy hoạch, kế hoạch đầu tư phát triển; quy hoạch tổng thể c...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Mức vốn cho vay
  • 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng.
  • 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị để phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về đầu tư.
  • 2. Phối hợp với các sở, ban, ngành và huyện, thị xây dựng quy hoạch, kế hoạch đầu tư phát triển; quy hoạch tổng thể của tỉnh về phát triển khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư của các sở, ban, ngành Các sở, ban, ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình được pháp luật hiện hành quy định, có trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công, cụ thể như sau: 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành liên quan trong việc hướn...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu nhưng không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng thì nhà xuất khẩu mới đủ điều kiện thực hiện hợp đồng xuất khẩu, Ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Thời hạn cho vay
  • 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu nhưng không quá 12 tháng.
  • 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng thì nhà xuất khẩu mới đủ điều kiện thực hiện hợp đồng xuất khẩu, Ngân hàng Phát triển Việt Nam đề nghị Bộ Tài chính xem xét , quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư của các sở, ban, ngành
  • Các sở, ban, ngành trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình được pháp luật hiện hành quy định, có trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công, cụ thể như sau:
  • 1. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, các sở, ngành liên quan trong việc hướng dẫn thực hiện chính sách liên quan đến đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, phối hợp với các sở, ngành liên quan lập và công bố Danh mục thu hút vốn đầu tư tại địa bàn huyện, thị xã. 2. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với dự án đầu tư trên địa bàn theo các nội dun...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam (VNĐ). Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà nhà xuất khẩu có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ. 2. Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu bằng đồng Việt Nam và bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay
  • Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam (VNĐ).
  • Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà nhà xuất khẩu có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, phối hợp với các sở, ngành liên quan lập và công bố Danh mục thu hút vốn đầu tư tại địa bàn huyện, thị xã.
  • 2. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với dự án đầu tư trên địa bàn theo các nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Cam kết bảo đảm đầu tư 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi được quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư hoặc được giải quyết bằng các biện pháp sau mà p...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Cam kết bảo đảm đầu tư
  • Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm h...
  • Tiếp tục được hưởng các quyền và ưu đãi;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Điều khoản thi hành 1. Trong quá trình thực hiện chính sách này, nếu có gì vướng mắc, các nhà đầu tư; các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Ủy ban nhân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Định kỳ, mỗi năm 02 (hai) lần, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gặp mặt các nhà đầu tư để đố...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Đối tượng bảo lãnh Đối tượng bảo lãnh là nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu, nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng bảo lãnh là nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu, nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Trong quá trình thực hiện chính sách này, nếu có gì vướng mắc, các nhà đầu tư; các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Ủy ban nhân tỉnh xe...
  • 2. Định kỳ, mỗi năm 02 (hai) lần, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh gặp mặt các nhà đầu tư để đối thoại trực tiếp về các vấn đề mà nhà đầu tư quan tâm.
  • Các cơ chế, chính sách của tỉnh ban hành có liên quan đến lợi ích của các nhà đầu tư, trước khi ban hành đều gửi lấy ý kiến các nhà đầu tư thông qua các hiệp hội doanh nghiệp, câu lạc bộ doanh nghi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Điều khoản thi hành Right: Điều 27. Đối tượng bảo lãnh

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 CHO VAY XUẤT KHẨU
Mục 2 Mục 2 BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Điều 28. Điều 28. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác. 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Hội đủ các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 22 Nghị định này.
Điều 30. Điều 30. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh cho nhà xuất khẩu vay vốn không quá 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C. 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh bằng 1%/năm trên số dư tín dụng được bảo lãnh.
Điều 31 Điều 31 . Trách nhiệm tài chính khi nhà xuất khẩu không trả được nợ được áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.
Mục 3 Mục 3 BẢO LÃNH DỰ THẦU VÀ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Điều 32. Điều 32. Đối tượng bảo lãnh Nhà xuất khẩu tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Điều 33. Điều 33. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 32 Nghị định này, có nhu cầu bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 2. Có tài liệu hợp pháp chứng minh yêu cầu của phía nước ngoài về bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 3. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh t...