Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
19/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
181/2007/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ
- Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Nam. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm phổ biến Quyết định này đến UBND xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn quản lý.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ
- UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm phổ biến Quyết định này đến UBND xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn quản lý.
- Left: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Nam. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 181/2007/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ)
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Quang QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện được vay lại 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế: a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau: - Phù hợp với quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước; - Hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định hiện hành của Nhà nước; - Được Chính phủ cho phép sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện được vay lại
- 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế:
- a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Quy định này điều chỉnh các quan hệ về trình tự, thủ tục thực hiện các công việc: thu hồi đất; giao đất; cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy ch...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các quan hệ phát sinh khi Chính phủ cho các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và chính quyền địa phương vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này điều chỉnh các quan hệ phát sinh khi Chính phủ cho các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và chính quyền địa phương vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1.1. Quy định này điều chỉnh các quan hệ về trình tự, thủ tục thực hiện các công việc: thu hồi đất
- cho thuê đất
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả hồ sơ 1. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất thực hiện dự án đầu tư hoặc đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động sau khi cấp Giấy ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ được sử dụng có cùng nghĩa như đã được giải thích tại Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài. Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Cho vay lại" là việc Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ: a) Trực tiếp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này các từ ngữ được sử dụng có cùng nghĩa như đã được giải thích tại Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ng...
- Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Điều 2. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả hồ sơ
- Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất thực hiện dự án đầu tư hoặc đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài s...
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu sử dụng đất để ở, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh, hoạt động khoán...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cách tính thời hạn thực hiện các bước thủ tục hành chính 1. Thời điểm để tính thời hạn thực hiện các bước thủ tục hành chính theo quy định này là kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trừ trường hợp có quy định khác. 2. Thời gian quy định trong Quy định này được tính theo ngày làm việc, được quy định cụ thể tại các bước thủ tục hành...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13 . Cho vay lại đối với vốn ODA của Chính phủ cho các doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án 1. Lãi suất cho vay lại: a) Trường hợp vay lại bằng đồng Việt Nam: Lãi suất cho vay lại được xác định theo ngành kinh tế - kỹ thuật và không vượt quá mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước quy định trong từng thời kỳ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13 . Cho vay lại đối với vốn ODA của Chính phủ cho các doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án
- 1. Lãi suất cho vay lại:
- a) Trường hợp vay lại bằng đồng Việt Nam:
- Điều 3. Cách tính thời hạn thực hiện các bước thủ tục hành chính
- 1. Thời điểm để tính thời hạn thực hiện các bước thủ tục hành chính theo quy định này là kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trừ trường hợp có quy định khác.
- 2. Thời gian quy định trong Quy định này được tính theo ngày làm việc, được quy định cụ thể tại các bước thủ tục hành chính, không tính thời gian thực hiện các thủ tục: công khai kết quả kiểm tra h...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông báo và thực hiện thủ tục hành chính về thuế 1. Nghĩa vụ tài chính về đất đai (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển quyền sử dụng đất của tổ chức) do cơ quan Thuế xác định trên cơ sở đơn giá tính th...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Đồng tiền cho vay lại 1. Đối với nguồn vốn ODA của Chính phủ: người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là nội tệ (đồng Việt Nam) hoặc bằng ngoại tệ gốc vay của nước ngoài tuỳ theo khả năng trả nợ. Tỷ giá quy đổi từ ngoại tệ sang đồng Việt Nam là tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định. 2. Đối với vốn vay thương mại nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Đồng tiền cho vay lại
- Đối với nguồn vốn ODA của Chính phủ:
- người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là nội tệ (đồng Việt Nam) hoặc bằng ngoại tệ gốc vay của nước ngoài tuỳ theo khả năng trả nợ.
- Điều 4. Thông báo và thực hiện thủ tục hành chính về thuế
- Nghĩa vụ tài chính về đất đai (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển quy...
- Cơ quan Thuế có trách nhiệm lập và gửi thông báo các khoản nghĩa vụ tài chính mà người sử dụng đất phải thực hiện theo quy định của pháp luật trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đư...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận 1. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 1.1. Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở t...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Đồng tiền thu hồi nợ 1. Đối với vốn ODA: về nguyên tắc người vay lại nhận vay lại theo loại tiền nào thì trả nợ bằng loại tiền đó. Trường hợp người vay lại yêu cầu hoàn trả cho Chính phủ bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi khác với đồng tiền nhận vay lại, Cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hối đoái do Bộ Tài chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Đồng tiền thu hồi nợ
- Đối với vốn ODA:
- về nguyên tắc người vay lại nhận vay lại theo loại tiền nào thì trả nợ bằng loại tiền đó.
- Điều 5. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận
- 1. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành; đính chính và thu hồi đối với các loại Giấy chứng nhận đã cấp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này là cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh đối với trường h...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Trị giá cho vay lại 1. Trị giá cho vay lại ghi trong Thoả thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký với nhà tài trợ hoặc Người cho vay cho mỗi chương trình, dự án. Trong trường hợp Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chươ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Trị giá cho vay lại
- Trị giá cho vay lại ghi trong Thoả thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký với nhà tài trợ hoặc Người cho vay cho mỗi chương trình, dự án.
- Trong trường hợp Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chương trình, dự án thì trị giá cho vay lại được xác định căn cứ vào quyết định phân...
- Điều 6. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành; đính chính và thu hồi đối với các loại Giấy chứng nhận đã cấp
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này là cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh đối với trường hợp người sử dụng đất đã có quyết đị...
- 2. Đính chính nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót do việc in hoặc viết Giấy chứng nhận:
Left
Chương 2
Chương 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Các chương trình, dự án vay lại được chấp thuận và triển khai sau ngày có hiệu lực của Quy chế này phải thực hiện theo các quy định nêu trong Quy chế. Đối với các chương trình, dự án vay lại mà các điều kiện vay lại đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai sau khi Quy chế này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Các chương trình, dự án vay lại được chấp thuận và triển khai sau ngày có hiệu lực của Quy chế này phải thực hiện theo các quy định nêu trong Quy chế.
- Đối với các chương trình, dự án vay lại mà các điều kiện vay lại đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai sau khi Quy chế này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng các điều kiện vay lại đã được phê duyệt.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
MỤC 1: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO NGƯỜI ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT
MỤC 1: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO NGƯỜI ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chứng nhận về quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được Nhà nước chứng nhận về quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định sau: 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn. 2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Thời điểm nhận nợ 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo các hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: Thời điểm Người vay lại nhận nợ với Cơ quan cho vay lại là thời điểm giải ngân theo thông báo của nhà tài trợ. 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt hoặc tài khoản t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Thời điểm nhận nợ
- 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo các hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả:
- Thời điểm Người vay lại nhận nợ với Cơ quan cho vay lại là thời điểm giải ngân theo thông báo của nhà tài trợ.
- Điều 7. Chứng nhận về quyền sử dụng đất
- Người sử dụng đất được Nhà nước chứng nhận về quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định sau:
- 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. UBND cấp xã thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo UBND cấp huyện đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp Giấy chứng nhận theo nội dung quy định tại khoản 1 Điều 50 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ. 2. UBND cấp huyện...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Số ngày tính lãi 1. Đối với vốn vay thương mại: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại Hiệp định vay nước ngoài. 2. Đối với vốn ODA: lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Số ngày tính lãi
- 1. Đối với vốn vay thương mại: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại Hiệp định vay nước ngoài.
- 2. Đối với vốn ODA: lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.
- Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại
- UBND cấp xã thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo UBND cấp huyện đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp Giấy chứng nhận theo nội dung quy định tại khoản 1 Đi...
- 2. UBND cấp huyện quyết định xử lý, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất hoặc nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Lãi chậm trả Nếu Người vay lại không trả gốc, lãi, phí cho vay lại và các khoản phải trả khác đúng hạn thì phải chịu lãi chậm trả theo mức lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất ghi trong Thoả thuận cho vay lại hoặc mức lãi chậm trả ghi trong Hiệp định vay gốc tuỳ theo mức nào cao hơn. Lãi chậm trả được tính từ ngày đến hạn mà k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Lãi chậm trả
- Nếu Người vay lại không trả gốc, lãi, phí cho vay lại và các khoản phải trả khác đúng hạn thì phải chịu lãi chậm trả theo mức lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất ghi trong Thoả thuận cho vay lại h...
- Lãi chậm trả được tính từ ngày đến hạn mà không trả cho đến ngày thực trả nếu chậm từ 15 ngày trở lên.
- Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
- Trường hợp sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất hoặc nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thực hiện...
- Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, nhà ở gắn liền với đất mà các bên đã lập xong hợp đồng, giấy tờ về chuyển quyền nhưng người chuyển quyền sử dụng đất không nộp Giấy chứng nhận thực hiện theo qu...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Phòng Tài nguyên và Môi trường trình UBND cấp huyện huỷ Giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Các loại phí Người vay lại phải trả các loại phí sau: 1. Phí do nước ngoài thu: căn cứ Hiệp định vay cụ thể, các khoản phí nước ngoài có thể bao gồm phí quản lý, phí cam kết, phí rút vốn, phí bảo hiểm và các khoản phí khác. Người vay lại trực tiếp thanh toán cho nhà tài trợ các khoản phí này. Trong trường hợp Chính phủ đứng r...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Các loại phí
- Người vay lại phải trả các loại phí sau:
- Phí do nước ngoài thu:
- Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận
- Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Phòng Tài nguyên và Môi trường trình U...
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở 1. Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (gọi chung là quyền...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Tài sản thế chấp và các biện pháp đảm bảo tiền vay 1. Người vay lại phải thế chấp tài sản hoặc sử dụng các biện pháp đảm bảo khác để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ và/hoặc tài sản khác theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Tài sản thế chấp và các biện pháp đảm bảo tiền vay
- Người vay lại phải thế chấp tài sản hoặc sử dụng các biện pháp đảm bảo khác để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính ph...
- a) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền...
- Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (gọi chung là quyền sử dụng đất) đều là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngo...
- Trường hợp trong số những người công nhận thừa kế có người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam còn những người khác thuộ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở và cấp Giấy chứng nhận Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở và cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Cho vay lại đối với vốn vay thương mại nước ngoài của Chính phủ 1. Lãi suất cho vay lại là lãi suất được xác định trên cơ sở mức lãi suất vay của nước ngoài cộng phí cho vay lại. 2.Thời gian cho vay lại: a) Đối với cho vay lại theo chương trình, dự án của các doanh nghiệp: Thời hạn hoàn trả vốn gốc do Bộ Tài chính xác định că...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Cho vay lại đối với vốn vay thương mại nước ngoài của Chính phủ
- 1. Lãi suất cho vay lại là lãi suất được xác định trên cơ sở mức lãi suất vay của nước ngoài cộng phí cho vay lại.
- 2.Thời gian cho vay lại:
- Điều 12. Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở và cấp Giấy chứng nhận
- Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở và cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 26...
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đất đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đất đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì việc cấp Giấy chứng nhận được th...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14 . Cho vay lại đối với vốn vay ODA cho chương trình, hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng 1. Lãi suất cho vay lại: a) Trường hợp vay lại bằng Đồng Việt Nam: lãi suất cho vay lại được xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Quy chế này; b) Trường hợp vay lại bằng ngoại tệ: lãi suất cho vay lại được xác định theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14 . Cho vay lại đối với vốn vay ODA cho chương trình, hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng
- 1. Lãi suất cho vay lại:
- a) Trường hợp vay lại bằng Đồng Việt Nam: lãi suất cho vay lại được xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Quy chế này;
- Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đất đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đất đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì việc cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Đi...
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp theo quy định tại Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ 1. Chủ đầu tư cấp 1 dự án khu đô thị mới, dự án xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp (dưới đây gọi chu...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Cho vay lại Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương 1. Đồng tiền cho vay lại: đồng ngoại tệ theo Hiệp định vay ký giữa Chính phủ và Nhà tài trợ. 2. Lãi suất cho vay lại: bằng lãi suất vay nước ngoài của Chính phủ. 3. Thời hạn vay lại: bao gồm thời hạn hoàn trả gốc và thời gian ân hạn được giữ nguyên theo Hiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Cho vay lại Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Đồng tiền cho vay lại: đồng ngoại tệ theo Hiệp định vay ký giữa Chính phủ và Nhà tài trợ.
- 2. Lãi suất cho vay lại: bằng lãi suất vay nước ngoài của Chính phủ.
- Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp theo quy định tại Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ
- Chủ đầu tư cấp 1 dự án khu đô thị mới, dự án xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp (dưới đây gọi chung là chủ đầu tư) được cấp Giấy chứng nhận về quyền sử...
- Chủ đầu tư có trách nhiệm đăng ký bằng văn bản (kèm theo hồ sơ về dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt) với cơ quan Tài chính và cơ quan thuế địa phương (nơi có đất) kế hoạch tiến độ thực...
Left
MỤC 2: XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CÓ THAY ĐỔI
MỤC 2: XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CÓ THAY ĐỔI VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền cho thuê tài sản gắn liền với đất trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Tổ chức kinh tế, cá nhân thuê đất của Nhà nước trả tiền thuê đất hàng năm được cho thuê tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất thuê; người thuê tài sản phải sử dụng tài sản trên đất theo mục đích đã được xác đ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trường hợp đặc biệt Nếu nhà tài trợ yêu cầu cho vay lại theo điều kiện khác với quy định trong Quy chế này của Chính phủ, Bộ Tài chính chủ trì lấy ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trường hợp đặc biệt
- Nếu nhà tài trợ yêu cầu cho vay lại theo điều kiện khác với quy định trong Quy chế này của Chính phủ, Bộ Tài chính chủ trì lấy ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Điều 15. Quyền cho thuê tài sản gắn liền với đất trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm
- Tổ chức kinh tế, cá nhân thuê đất của Nhà nước trả tiền thuê đất hàng năm được cho thuê tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất thuê
- người thuê tài sản phải sử dụng tài sản trên đất theo mục đích đã được xác định trong quyết định cho thuê đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài, của tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài trong trường hợp nhận chuyển nhượng dự án đầu tư 1. Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài (gọi chung...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17 . Phí dịch vụ cho vay lại trong nước 1. Phí dịch vụ cho vay lại được tính theo tỷ lệ 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm cả gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có) không phân biệt đồng tiền thu hồi nợ. 2. Phí dịch vụ cho vay lại được Cơ quan cho vay lại thông báo cho Bộ Tài chính theo từng kỳ thu nợ và Cơ quan cho vay lại được ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17 . Phí dịch vụ cho vay lại trong nước
- 1. Phí dịch vụ cho vay lại được tính theo tỷ lệ 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm cả gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có) không phân biệt đồng tiền thu hồi nợ.
- 2. Phí dịch vụ cho vay lại được Cơ quan cho vay lại thông báo cho Bộ Tài chính theo từng kỳ thu nợ và Cơ quan cho vay lại được phép tự trích từ số nợ thu hồi thực tế trước khi chuyển trả cho Bộ Tài...
- Điều 16. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài, của tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài trong trường hợp nhận chuyển nhượng dự án...
- Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài (gọi chung là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) được nhận chuyển nhượn...
- Việc nhận chuyển nhượng dự án có sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản và theo các quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định s...
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý quyền sử dụng đất đối với đất do doanh nghiệp nhà nước đã góp vốn vào tổ chức kinh tế liên doanh mà doanh nghiệp đó đang thực hiện cổ phần hoá 1. Trường hợp doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng chưa trả tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hình thức Ủy quyền cho vay lại Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Bộ Tài chính sẽ thoả thuận với cơ quan, tổ chức được Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện việc cho vay lại để thực hiện theo một trong hai hình thức sau: 1. Đối với khoản vay lại theo chương trình, dự án: Cơ quan cho vay lại thực hiện quản lý, thu hồi khoản vay lại nhưng khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hình thức Ủy quyền cho vay lại
- Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Bộ Tài chính sẽ thoả thuận với cơ quan, tổ chức được Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện việc cho vay lại để thực hiện theo một trong hai hình thức sau:
- Đối với khoản vay lại theo chương trình, dự án:
- Điều 17. Xử lý quyền sử dụng đất đối với đất do doanh nghiệp nhà nước đã góp vốn vào tổ chức kinh tế liên doanh mà doanh nghiệp đó đang thực hiện cổ phần hoá
- 1. Trường hợp doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng chưa trả tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụ...
- giá trị quyền sử dụng đất đã góp vốn trước khi cổ phần hóa được coi như phần vốn của Nhà nước góp vào tổ chức kinh tế liên doanh.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý quyền sử dụng đất của Hợp tác xã phi nông nghiệp do xã viên góp đất nhưng đã chuyển sang thuê đất của Nhà nước 1. Hợp tác xã phi nông nghiệp đang sử dụng đất mà đất đó do xã viên góp vào Hợp tác xã nhưng đã chuyển sang thuê đất theo Chỉ thị số 245/TTg ngày 22/4/1996 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức thực hiện một số việ...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Thẩm định, phê duyệt chương trình, dự án vay lại 1. Đối với các khoản ODA cho doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án: Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các dự án được vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ trước khi các Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Thẩm định, phê duyệt chương trình, dự án vay lại
- 1. Đối với các khoản ODA cho doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các dự án được vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ trước khi các...
- Điều 18. Xử lý quyền sử dụng đất của Hợp tác xã phi nông nghiệp do xã viên góp đất nhưng đã chuyển sang thuê đất của Nhà nước
- Hợp tác xã phi nông nghiệp đang sử dụng đất mà đất đó do xã viên góp vào Hợp tác xã nhưng đã chuyển sang thuê đất theo Chỉ thị số 245/TTg ngày 22/4/1996 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức thực hiện...
- 2. Hợp tác xã có quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất theo quy định các khoản 1 và 2 Điều 110 của Luật Đất đai 2003.
Left
MỤC 3: NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT;
MỤC 3: NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT; KHÔNG THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT; THẨM ĐỊNH NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất hoặc không thực hiện thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất: 1.1. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế quy định tại Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. 1.2....
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thu hồi nợ cho vay lại Người vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Thoả thuận cho vay lại cho Cơ quan cho vay lại. Cơ quan cho vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại vào Quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài do Bộ Tài chính quản lý theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thu hồi nợ cho vay lại
- Người vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Thoả thuận cho vay lại cho Cơ quan cho vay lại.
- Cơ quan cho vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại vào Quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài do Bộ Tài chính quản lý theo hướng dẫn cụ thể c...
- Điều 19. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất hoặc không thực hiện thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất:
- 1.1. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế quy định tại Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm định, xác nhận nhu cầu sử dụng đất 1. Đối với tổ chức thì nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các dự án không phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì nhu cầu sử d...
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 . Trình tự, thủ tục cho vay lại 1. Xác định điều kiện cho vay lại: Người vay lại xuất trình cho Bộ Tài chính và Cơ quan cho vay lại các tài liệu sau để làm căn cứ xác định các điều kiện cho vay lại: - Văn kiện dự án hoặc hồ sơ chương trình/hạn mức tín dụng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Quyết định phê duyệt đầu tư của c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 . Trình tự, thủ tục cho vay lại
- 1. Xác định điều kiện cho vay lại:
- Người vay lại xuất trình cho Bộ Tài chính và Cơ quan cho vay lại các tài liệu sau để làm căn cứ xác định các điều kiện cho vay lại:
- Điều 20. Thẩm định, xác nhận nhu cầu sử dụng đất
- 1. Đối với tổ chức thì nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- Đối với các dự án không phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì nhu cầu sử dụng đất phải thể hiện trong Đơn xin giao đất, thuê đất và có v...
Left
Chương 3
Chương 3 TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI
- TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Left
MỤC 1: BAN HÀNH CHỦ TRƯƠNG THU HỒI ĐẤT
MỤC 1: BAN HÀNH CHỦ TRƯƠNG THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất 1. Giới thiệu địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư: Thực hiện theo Quy trình và thủ tục xin chủ trương đầu tư do UBND tỉnh Quảng Nam ban hành. 2. Thông báo thu hồi đất: 2.1. Trường hợp thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng: UB...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm: a) Chủ trì, thống nhất với Bộ Tài chính xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các chương trình, dự án được vay lại toàn bộ hoặc vay lại một phần từ nguồn vay, viện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm:
- a) Chủ trì, thống nhất với Bộ Tài chính xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các chương trình, dự án được vay lại toàn bộ hoặc vay lại một phần từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài...
- Điều 21. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất
- 1. Giới thiệu địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư:
- Thực hiện theo Quy trình và thủ tục xin chủ trương đầu tư do UBND tỉnh Quảng Nam ban hành.
Left
MỤC 2: GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC KINH TẾ ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
MỤC 2: GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC KINH TẾ ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập. 1.3. Thông báo thoả thuận địa điểm đầu...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23 . Không miễn trừ trách nhiệm và thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay 1. Không miễn trừ trách nhiệm: Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào theo Thoả thuận cho vay lại. 2. Thứ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23 . Không miễn trừ trách nhiệm và thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay
- 1. Không miễn trừ trách nhiệm:
- Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào...
- Điều 22. Giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ).
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư không theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQ...
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 . Chuyển nhượng Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Cơ quan cho vay lại. Đối với Người vay lại là doanh nghiệp Nhà nước khi tiến hành chuyển đổi sở hữu (cổ phần hoá, sát nhập, giải thể...) Người ra quyết định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24 . Chuyển nhượng
- Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Cơ quan cho vay lại.
- Đối với Người vay lại là doanh nghiệp Nhà nước khi tiến hành chuyển đổi sở hữu (cổ phần hoá, sát nhập, giải thể...) Người ra quyết định cơ cấu lại doanh nghiệp phải yêu cầu cơ quan tiếp nhận khoản...
- Điều 23. Giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư không theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ).
Left
Điều 24.
Điều 24. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn đăng ký chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất (mẫu số 10/ĐK ). 1.2. Hợp đồng thuê đất; Giấy chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin thuê đất (mẫu 04/ĐĐ). Kèm theo đơn là bản tự kê khai của người xin thuê đất về tất cả diện tích, tình trạng sử dụng đất đã được Nhà nước cho thuê trước đây; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư không theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin thuê đất ( mẫu 04/ĐĐ ). Kèm theo đơn là bản tự kê khai của người xin thuê đất về tất cả diện tích, tình trạng sử dụng đất đã đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Gia hạn sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Dự án bổ sung về sản xuất kinh doanh đã được xét duyệt khi xin gia hạn sử dụng đất (bản chính). Trường hợp dự án đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy Chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy Chứng nhận đã cấp (bản gốc). 1.3. Dự án đầu tư theo quy định của phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: GIAO ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO THUỘC ĐỐI TƯỢNG NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
MỤC 3: GIAO ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO THUỘC ĐỐI TƯỢNG NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giao đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục bản đồ địa chính hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập. 1.3. Thông báo thoả thuận địa điểm đầu tư của cơ quan Nhà nước có thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập. 1.3. Thông báo thoả thuận địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập. 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT
MỤC 4: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cấp giấy chứng nhận đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm : 1.1. Đơn đề nghị đăng ký cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN). 1.2. Quyết định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an về vị trí đóng quân hoặc địa điểm công trình (bản sao chứng thực). 1.3. Văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chia tách, sáp nhập tổ chức 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Giấy chứng nhận đã cấp trước khi chia tách, sáp nhập (bản gốc). 1.3. Bản sao chứng thực một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác (tài sản không thuộc sở hữu của Nhà nước) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN)....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất (tài sản không thuộc sở hữu của Nhà nước) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Bản sao chứng thực các loại giấy tờ liên quan đến quyền sở hữu n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng (tài sản không thuộc sở hữu nhà nước) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đất đang quản lý, sử dụng (mẫu số 07/ĐK)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (tài sản không thuộc sở hữu nhà nước) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đất đang quản lý, sử dụng (mẫu số 07/ĐK...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Cấp đổi giấy chứng nhận cho đối tượng sử dụng đất là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN). 1.2. Giấy chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Người sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Cấp lại giấy chứng nhận do bị mất cho đối tượng sử dụng đất là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN). 1.2. Bản sao chứng thực Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất Giấy chứng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5: GIAO ĐẤT; CHO THUÊ ĐẤT; CHUYỂN MỤC ĐÍCH
MỤC 5: GIAO ĐẤT; CHO THUÊ ĐẤT; CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Giao đất trồng cây hằng năm, đất làm muối đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu số 01a/ĐĐ). 1.2. Biên bản xét giao đất của Hội đồng tư vấn giao đất. 1.3. Danh sách công khai các trường hợp được giao đất. 1.4. Tổng hợp ý kiến của nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất hoặc xin thuê đất (mẫu số 01a; 01b/ĐĐ). 1.2. Trường hợp nuôi trồng thuỷ sản thì hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất để làm mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh, sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin thuê đất (mẫu số 01b/ĐĐ). 1.2. Văn bản xác nhận nhu cầu sử dụng đất của UBND cấp xã nơi có đất. 2. Trình tự thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất làm nhà ở (mẫu số 02/ĐĐ). 1.2. Phương án giao đất làm nhà ở. 1.3. Danh sách về giao đất làm nhà ở. 1.4. Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giao đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép của hộ gia đình, cá nhân 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy Chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép của hộ gia đình, cá nhân 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy Chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Hộ gia đì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN; NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Ở TẠI VIỆT NAM
MỤC 6: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN; NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Ở TẠI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Một trong các loại giấy tờ về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Bản sao chứng thực các loại giấy tờ liên quan đến quyền sở hữu nhà ở hoặc quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (bản sao chứng thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (bản sao chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Cấp giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng (bản sao chứng thực); 1.3. Quyết định ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chia tách hộ gia đình hoặc chia tách nhóm người sử dụng đất, nhóm chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Giấy chứng nhận đã cấp trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất ở 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất ở (bản sao chứng thực). 1.3. Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính (bản sao chứng thực). 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 7: CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
MỤC 7: CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Cấp đổi giấy chứng nhận cho thửa đất (được hình thành do hợp nhiều thửa đất thành một thửa và hợp nhiều tài sản thành một tài sản) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin hợp thửa đất (mẫu số 16/ĐK). 1.2. Giấy chứng nhận các thửa đất đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Cấp đổi giấy chứng nhận cho thửa đất được hình thành trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng một phần thửa đất hoặc Nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc người sử dụng đất đề nghị tách thửa đất thành nhiều thửa mà pháp luật cho phép 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, bao gồm : 1.1. Đơn xin tách thửa đất (mẫu số 16/ĐK). 1.2. Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Cấp đổi giấy chứng nhận cho trường hợp thay đổi thông tin thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa chính hoặc giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu số 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Cấp đổi giấy chứng nhận cho trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 có hiệu lực thi hành nay có nhu cầu bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, vừa có nhu cầu cấp đổi 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Cấp đổi giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhoè, rách, hư hỏng 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN); 1.2. Giấy chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại VPĐKQSDĐ cấp huyện. Bước 2: Trong thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Cấp lại Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã bị mất 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN); 1.2. Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của UBND cấp xã về việc đã niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở UBND cấp xã nơi có đất trong thời hạn mười lăm (15) ngày. Trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 8: ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ SỬ DỤNG ĐẤT SAU CẤP GIẤY CHỨNG NHÂN CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 8: ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ SỬ DỤNG ĐẤT SAU CẤP GIẤY CHỨNG NHÂN CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá một (01) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá một (01) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp ( hạng ) nhà, công trình; thay đổi thông tin về rừng cây 1. Hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4
Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 67. Phân công trách nhiệm thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: 1.1. Chịu trách nhiệm trong việc triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh. 1.2. Có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện theo đúng các nội dung đã quy định tại Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; Nghị định số 84/2007/NĐ-...
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 67. Phân công trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
Unmatched right-side sections