Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
19/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
84/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về trình tự, thủ tục hành chính thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 12/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Nam. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm phổ biến Quyết định này đến UBND xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Quang QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh 1.1. Quy định này điều chỉnh các quan hệ về trình tự, thủ tục thực hiện các công việc: thu hồi đất; giao đất; cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả hồ sơ 1. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất thực hiện dự án đầu tư hoặc đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký biến động sau khi cấp Giấy ch...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ sở số liệu, tài liệu hiện có do cơ quan Tài...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 51.` in the comparison document.
- Điều 2. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả hồ sơ
- Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất thực hiện dự án đầu tư hoặc đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài s...
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu sử dụng đất để ở, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh, hoạt động khoán...
- Điều 51. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ...
- Phương án tổng thể có các nội dung chính sau:
- Điều 2. Nơi nộp hồ sơ và nhận kết quả hồ sơ
- Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất thực hiện dự án đầu tư hoặc đang sử dụng đất, chủ sở hữu tài s...
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu sử dụng đất để ở, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh, hoạt động khoán...
Điều 51. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về b...
Left
Điều 3.
Điều 3. Cách tính thời hạn thực hiện các bước thủ tục hành chính 1. Thời điểm để tính thời hạn thực hiện các bước thủ tục hành chính theo quy định này là kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trừ trường hợp có quy định khác. 2. Thời gian quy định trong Quy định này được tính theo ngày làm việc, được quy định cụ thể tại các bước thủ tục hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông báo và thực hiện thủ tục hành chính về thuế 1. Nghĩa vụ tài chính về đất đai (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, lệ phí trước bạ, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển quyền sử dụng đất của tổ chức) do cơ quan Thuế xác định trên cơ sở đơn giá tính th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận 1. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: 1.1. Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành; đính chính và thu hồi đối với các loại Giấy chứng nhận đã cấp 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này là cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh đối với trường h...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP của Chính phủ về...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành; đính chính và thu hồi đối với các loại Giấy chứng nhận đã cấp
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này là cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh đối với trường hợp người sử dụng đất đã có quyết đị...
- 2. Đính chính nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót do việc in hoặc viết Giấy chứng nhận:
- Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một s...
- Khi thanh toán nợ, người sử dụng đất phải trả theo giá đất tại thời điểm trả nợ và được xóa “nợ tiền sử dụng đất” đã ghi trên Giấy chứng nhận.
- Điều 6. Thẩm quyền điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất trước ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành; đính chính và thu hồi đối với các loại Giấy chứng nhận đã cấp
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 5 của Quy định này là cơ quan có thẩm quyền quyết định điều chỉnh đối với trường hợp người sử dụng đất đã có quyết đị...
- 2. Đính chính nội dung ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp có sai sót do việc in hoặc viết Giấy chứng nhận:
Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi...
Left
Chương 2
Chương 2 NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO NGƯỜI ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT
MỤC 1: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO NGƯỜI ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chứng nhận về quyền sử dụng đất Người sử dụng đất được Nhà nước chứng nhận về quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định sau: 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn. 2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiện (đối với nơi chưa có Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) việc chuẩn bị hồ sơ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 50.` in the comparison document.
- Điều 7. Chứng nhận về quyền sử dụng đất
- Người sử dụng đất được Nhà nước chứng nhận về quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định sau:
- 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn.
- Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
- Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiệ...
- a) Chỉnh lý bản đồ địa chính cho phù hợp với hiện trạng và làm trích lục bản đồ địa chính đối với những nơi đã có bản đồ địa chính chính quy hoặc trích đo địa chính đối với nơi chưa có bản đồ địa c...
- Điều 7. Chứng nhận về quyền sử dụng đất
- Người sử dụng đất được Nhà nước chứng nhận về quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định sau:
- 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn.
Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cù...
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại 1. UBND cấp xã thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo UBND cấp huyện đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp Giấy chứng nhận theo nội dung quy định tại khoản 1 Điều 50 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ. 2. UBND cấp huyện...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn 1. Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang trại không phải nộp tiền sử dụng đất cho việc chuyển mục đích sử dụng từ đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuô...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại
- UBND cấp xã thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo UBND cấp huyện đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp Giấy chứng nhận theo nội dung quy định tại khoản 1 Đi...
- 2. UBND cấp huyện quyết định xử lý, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ.
- Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang trại không phải nộp tiền sử dụng đất cho việc chuyển mục đích sử dụng từ đất sản xuất nông nghiệp,...
- a) Xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất;
- b) Xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép;
- UBND cấp xã thực hiện việc rà soát hiện trạng sử dụng đất và báo cáo UBND cấp huyện đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại mà chưa được cấp Giấy chứng nhận theo nội dung quy định tại khoản 1 Đi...
- 2. UBND cấp huyện quyết định xử lý, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 50 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ.
- 3. Trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn, việc cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 84/2007...
- Left: Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sử dụng cho kinh tế trang trại Right: Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn
Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn 1. Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang tr...
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất hoặc nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất hoặc nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi là người nhận chuyển quyền) trước ngày 01...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
- Trường hợp sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất hoặc nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thực hiện...
- Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, nhà ở gắn liền với đất mà các bên đã lập xong hợp đồng, giấy tờ về chuyển quyền nhưng người chuyển quyền sử dụng đất không nộp Giấy chứng nhận thực hiện theo qu...
- a) Người nhận chuyển quyền nộp hồ sơ gồm đơn xin cấp Giấy chứng nhận và hợp đồng, giấy tờ về chuyển quyền sử dụng đất để được cấp Giấy chứng nhận
- nơi nộp hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 122 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP
- b) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất căn cứ vào hợp đồng, giấy tờ về chuyển quyền sử dụng đất, thông báo bằng văn bản cho người chuyển quyền, niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất...
- Left: Trường hợp sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất hoặc nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 mà chưa được cấp Giấy chứng nhận thực hiện... Right: Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất hoặc nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi là người nhận chuyển quyền) trước ngà...
- Left: Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, nhà ở gắn liền với đất mà các bên đã lập xong hợp đồng, giấy tờ về chuyển quyền nhưng người chuyển quyền sử dụng đất không nộp Giấy chứng nhận thực hiện theo qu... Right: Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, nhà ở gắn liền với đất ở mà các bên đã lập xong hợp đồng, giấy tờ về chuyển quyền nhưng người chuyển quyền sử dụng đất không nộp Giấy chứng nhận hoặc một trong...
Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng c...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Phòng Tài nguyên và Môi trường trình UBND cấp huyện huỷ Giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng khi cấp Giấy chứng nhận Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với Cách mạng.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận
- Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Phòng Tài nguyên và Môi trường trình U...
- Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng khi cấp Giấy chứng nhận
- Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với Cách mạng.
- Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân sử dụng đất đã chết trước khi trao Giấy chứng nhận
- Trường hợp người đứng tên nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận chết trước khi trao Giấy chứng nhận thì Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm báo cáo Phòng Tài nguyên và Môi trường trình U...
Điều 7. Miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng khi cấp Giấy chứng nhận Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với Cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về ưu đãi...
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở 1. Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (gọi chung là quyền...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở 1. Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (trong Điều này gọi ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền...
- Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (gọi chung là quyền sử dụng đất) đều là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngo...
- Trường hợp trong số những người công nhận thừa kế có người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam còn những người khác thuộ...
- a) Trong trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất thì trình tự, thủ tục chuyển nhượng thực hiện theo quy định tại Điều 148 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, trong đó người nhận thừa kế được đứng tên l...
- b) Trong trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất thì người được tặng cho phải là đối tượng được quy định tại khoản 6 Điều 113 của Luật Đất đai và khoản 2 Điều 126 của Luật Nhà ở
- trình tự, thủ tục tặng cho thực hiện theo quy định tại Điều 152 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, trong đó người nhận thừa kế được đứng tên là bên tặng cho trong hợp đồng hoặc văn bản cam kết tặng cho
- Left: Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền... Right: Điều 13. Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền s...
- Left: Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (gọi chung là quyền sử dụng đất) đều là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngo... Right: Trường hợp tất cả người nhận thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (trong Điều này gọi chung là quyền sử dụng đất) đều là người nước ngoài hoặc người Việt Nam địn...
Điều 13. Giấy chứng nhận trong trường hợp người nhận thừa kế quyền sử dụng đất là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài không thuộc đối tượng được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở 1. Trườ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở và cấp Giấy chứng nhận Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đất để sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở và cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đất đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đất đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì việc cấp Giấy chứng nhận được th...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đất đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
- Trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đất đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì việc cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Đi...
- người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất.
- 2. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất lớn hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì giải quyết theo quy định sau:
- a) Trường hợp ranh giới thửa đất hiện nay không thay đổi so với thời điểm có giấy tờ về quyền sử dụng đất, không có tranh chấp với những người sử dụng đất liền kề mà diện tích đo đạc thực tế khi cấ...
- Left: Trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đất đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì việc cấp Giấy chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Đi... Right: 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấy chứng nhận được cấp th...
Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy ph...
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp theo quy định tại Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ 1. Chủ đầu tư cấp 1 dự án khu đô thị mới, dự án xây dựng nhà ở, dự án đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp (dưới đây gọi chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CÓ THAY ĐỔI
MỤC 2: XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CÓ THAY ĐỔI VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền cho thuê tài sản gắn liền với đất trong trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Tổ chức kinh tế, cá nhân thuê đất của Nhà nước trả tiền thuê đất hàng năm được cho thuê tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với đất thuê; người thuê tài sản phải sử dụng tài sản trên đất theo mục đích đã được xác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài, của tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài trong trường hợp nhận chuyển nhượng dự án đầu tư 1. Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài (gọi chung...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, của tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài trong trường hợp nhận chuyển nhượng dự án đầu tư 1. Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có một trăm ph...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 16. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài, của tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài trong trường hợp nhận chuyển nhượng dự án...
- Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài (gọi chung là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) được nhận chuyển nhượn...
- Việc nhận chuyển nhượng dự án có sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản và theo các quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định s...
- a) Dự án đầu tư kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp và khu kinh doanh tập trung khác có cùng chế độ sử dụng đất quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Nghị định này;
- b) Dự án đầu tư thuộc khu kinh tế, khu công nghệ cao;
- c) Dự án đầu tư kết cấu hạ tầng khu đô thị, khu dân cư nông thôn;
- Left: Điều 16. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước với nhà đầu tư nước ngoài, của tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài trong trường hợp nhận chuyển nhượng dự án... Right: Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, của tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài trong trường hợp nhận chuyển nh...
- Left: Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có 100% vốn nước ngoài (gọi chung là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) được nhận chuyển nhượn... Right: Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài (trong Điều này gọi chung là tổ chức kinh tế có vốn đầu t...
- Left: Việc nhận chuyển nhượng dự án có sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản và theo các quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định s... Right: 2. Việc nhận chuyển nhượng dự án có sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản và theo các quy định sau:
Điều 24. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài, của tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài trong trường hợp nhận chuyển nhượng dự án...
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý quyền sử dụng đất đối với đất do doanh nghiệp nhà nước đã góp vốn vào tổ chức kinh tế liên doanh mà doanh nghiệp đó đang thực hiện cổ phần hoá 1. Trường hợp doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng chưa trả tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Xử lý quyền sử dụng đất của Hợp tác xã phi nông nghiệp do xã viên góp đất nhưng đã chuyển sang thuê đất của Nhà nước 1. Hợp tác xã phi nông nghiệp đang sử dụng đất mà đất đó do xã viên góp vào Hợp tác xã nhưng đã chuyển sang thuê đất theo Chỉ thị số 245/TTg ngày 22/4/1996 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức thực hiện một số việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT;
MỤC 3: NHÀ NƯỚC THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT; KHÔNG THỰC HIỆN THU HỒI ĐẤT; THẨM ĐỊNH NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất hoặc không thực hiện thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất: 1.1. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế quy định tại Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. 1.2....
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Thu hồi đất để xây dựng các khu kinh doanh tập trung có cùng chế độ sử dụng đất 1. Các khu kinh doanh tập trung khác có cùng chế độ sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 40 và khoản 1 Điều 90 của Luật Đất đai bao gồm: a) Khu thương mại - dịch vụ tổng hợp với nhiều loại hình mua bán, dịch vụ và có nhiều chủ thể cùng kinh doanh;...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 19. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất hoặc không thực hiện thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất:
- 1.1. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế quy định tại Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
- 1. Các khu kinh doanh tập trung khác có cùng chế độ sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 40 và khoản 1 Điều 90 của Luật Đất đai bao gồm:
- a) Khu thương mại - dịch vụ tổng hợp với nhiều loại hình mua bán, dịch vụ và có nhiều chủ thể cùng kinh doanh;
- b) Khu du lịch có mối liên kết về kết cấu hạ tầng, về loại hình kinh doanh và có nhiều chủ thể cùng kinh doanh (không bao gồm khu du lịch sinh thái);
- Điều 19. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất hoặc không thực hiện thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Các trường hợp Nhà nước thực hiện thu hồi đất:
- 1.1. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế quy định tại Điều 36 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
- Left: 1.4. Thu hồi đất để xây dựng các khu kinh doanh tập trung có cùng chế độ sử dụng đất quy định tại Điều 35 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP. Right: Điều 35. Thu hồi đất để xây dựng các khu kinh doanh tập trung có cùng chế độ sử dụng đất
Điều 35. Thu hồi đất để xây dựng các khu kinh doanh tập trung có cùng chế độ sử dụng đất 1. Các khu kinh doanh tập trung khác có cùng chế độ sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 40 và khoản 1 Điều 90 của Luật Đất đai...
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm định, xác nhận nhu cầu sử dụng đất 1. Đối với tổ chức thì nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các dự án không phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì nhu cầu sử d...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Quyền lựa chọn hình thức sử dụng đất đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê 1. Nhà đầu tư là tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được lựa chọn hình thức Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để thực hiện dự án xây dựng nh...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 20. Thẩm định, xác nhận nhu cầu sử dụng đất
- 1. Đối với tổ chức thì nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- Đối với các dự án không phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì nhu cầu sử dụng đất phải thể hiện trong Đơn xin giao đất, thuê đất và có v...
- Điều 27. Quyền lựa chọn hình thức sử dụng đất đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê
- Nhà đầu tư là tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được lựa chọn hình thức Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm để thực...
- Nhà đầu tư là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được lựa chọn hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc ch...
- Điều 20. Thẩm định, xác nhận nhu cầu sử dụng đất
- 1. Đối với tổ chức thì nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- Đối với các dự án không phải trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc không phải cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì nhu cầu sử dụng đất phải thể hiện trong Đơn xin giao đất, thuê đất và có v...
Điều 27. Quyền lựa chọn hình thức sử dụng đất đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê 1. Nhà đầu tư là tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được lựa chọn hình th...
Left
Chương 3
Chương 3 TRÌNH TỰ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: BAN HÀNH CHỦ TRƯƠNG THU HỒI ĐẤT
MỤC 1: BAN HÀNH CHỦ TRƯƠNG THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất 1. Giới thiệu địa điểm, chấp thuận chủ trương đầu tư: Thực hiện theo Quy trình và thủ tục xin chủ trương đầu tư do UBND tỉnh Quảng Nam ban hành. 2. Thông báo thu hồi đất: 2.1. Trường hợp thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng: UB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC KINH TẾ ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
MỤC 2: GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC KINH TẾ ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập. 1.3. Thông báo thoả thuận địa điểm đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư không theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn đăng ký chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất (mẫu số 10/ĐK ). 1.2. Hợp đồng thuê đất; Giấy chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin thuê đất (mẫu 04/ĐĐ). Kèm theo đơn là bản tự kê khai của người xin thuê đất về tất cả diện tích, tình trạng sử dụng đất đã được Nhà nước cho thuê trước đây; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư không theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin thuê đất ( mẫu 04/ĐĐ ). Kèm theo đơn là bản tự kê khai của người xin thuê đất về tất cả diện tích, tình trạng sử dụng đất đã đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Gia hạn sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Dự án bổ sung về sản xuất kinh doanh đã được xét duyệt khi xin gia hạn sử dụng đất (bản chính). Trường hợp dự án đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy Chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy Chứng nhận đã cấp (bản gốc). 1.3. Dự án đầu tư theo quy định của phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: GIAO ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO THUỘC ĐỐI TƯỢNG NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
MỤC 3: GIAO ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO THUỘC ĐỐI TƯỢNG NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Giao đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục bản đồ địa chính hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập. 1.3. Thông báo thoả thuận địa điểm đầu tư của cơ quan Nhà nước có thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất chưa được giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập. 1.3. Thông báo thoả thuận địa điểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Giao đất không thu tiền sử dụng đất đối với đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án đầu tư 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu 03/ĐĐ). 1.2. Trích lục hoặc Trích đo địa chính khu đất (mẫu 20a, 20b/ĐK), do VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập. 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT
MỤC 4: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Cấp giấy chứng nhận đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm : 1.1. Đơn đề nghị đăng ký cấp Giấy chứng nhận (mẫu 01/ĐK-GCN). 1.2. Quyết định của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an về vị trí đóng quân hoặc địa điểm công trình (bản sao chứng thực). 1.3. Văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chia tách, sáp nhập tổ chức 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Giấy chứng nhận đã cấp trước khi chia tách, sáp nhập (bản gốc). 1.3. Bản sao chứng thực một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác (tài sản không thuộc sở hữu của Nhà nước) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN)....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất (tài sản không thuộc sở hữu của Nhà nước) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Bản sao chứng thực các loại giấy tờ liên quan đến quyền sở hữu n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng (tài sản không thuộc sở hữu nhà nước) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đất đang quản lý, sử dụng (mẫu số 07/ĐK)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (tài sản không thuộc sở hữu nhà nước) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng quỹ đất đất đang quản lý, sử dụng (mẫu số 07/ĐK...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê theo quy định tại khoản 2 Điều 91 và khoản 2 Điều 92 của Luật Đất đai trong các trường hợp sau đây: 1. Người sử dụng đất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.
- Điều 38. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (tài sản không thuộc sở hữu nhà nước)
- 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN).
- Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê
- Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê theo quy định tại khoản 2 Điều 91 và khoản 2 Điều 92 của Luật Đất đai trong các trường hợp sau đây:
- 1. Người sử dụng đất được Ban Quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại đất hoặc cho thuê đất mà đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng không được gia hạn sử dụng đất.
- Điều 38. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (tài sản không thuộc sở hữu nhà nước)
- 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN).
Điều 36. Thu hồi đất đối với trường hợp sử dụng đất do Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế giao lại hoặc cho thuê Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế có trách nhiệm thu hồi đất đã giao lại hoặc cho thuê...
Left
Điều 39.
Điều 39. Cấp đổi giấy chứng nhận cho đối tượng sử dụng đất là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN). 1.2. Giấy chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Người sử dụ...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Thu hồi đất hoặc gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) tháng kể từ ngày hết thời hạn theo quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải quyết định thu hồi đất đối với trường hợp không được gia hạn sử dụ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 39. Cấp đổi giấy chứng nhận cho đối tượng sử dụng đất là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
- 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN).
- Điều 37. Thu hồi đất hoặc gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai
- Trong thời hạn không quá sáu (06) tháng kể từ ngày hết thời hạn theo quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai, Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phải quyết định thu hồi đất đối với trường hợp...
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, kể cả Ban quản lý khu công nghệ cao, khu kinh tế, chỉ được cho phép gia hạn sử dụng đất khi được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm qu...
- Điều 39. Cấp đổi giấy chứng nhận cho đối tượng sử dụng đất là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
- 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN).
Điều 37. Thu hồi đất hoặc gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 38 của Luật Đất đai 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) tháng kể từ ngày hết thời hạn theo quy định tại khoản 12 Điều 38 của...
Left
Điều 40.
Điều 40. Cấp lại giấy chứng nhận do bị mất cho đối tượng sử dụng đất là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN). 1.2. Bản sao chứng thực Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất Giấy chứng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5: GIAO ĐẤT; CHO THUÊ ĐẤT; CHUYỂN MỤC ĐÍCH
MỤC 5: GIAO ĐẤT; CHO THUÊ ĐẤT; CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Giao đất trồng cây hằng năm, đất làm muối đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất (mẫu số 01a/ĐĐ). 1.2. Biên bản xét giao đất của Hội đồng tư vấn giao đất. 1.3. Danh sách công khai các trường hợp được giao đất. 1.4. Tổng hợp ý kiến của nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất hoặc xin thuê đất (mẫu số 01a; 01b/ĐĐ). 1.2. Trường hợp nuôi trồng thuỷ sản thì hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Cho hộ gia đình, cá nhân thuê đất để làm mặt bằng cơ sở sản xuất, kinh doanh, sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin thuê đất (mẫu số 01b/ĐĐ). 1.2. Văn bản xác nhận nhu cầu sử dụng đất của UBND cấp xã nơi có đất. 2. Trình tự thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin giao đất làm nhà ở (mẫu số 02/ĐĐ). 1.2. Phương án giao đất làm nhà ở. 1.3. Danh sách về giao đất làm nhà ở. 1.4. Ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giao đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép của hộ gia đình, cá nhân 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy Chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép của hộ gia đình, cá nhân 1. Hồ sơ lập thành hai (02) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy Chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Hộ gia đì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 6: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN; NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Ở TẠI VIỆT NAM
MỤC 6: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN; NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở GẮN LIỀN VỚI ĐẤT Ở TẠI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của chủ khác 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Một trong các loại giấy tờ về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Bản sao chứng thực các loại giấy tờ liên quan đến quyền sở hữu nhà ở hoặc quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sản xuất nông nghiệp 1. Trường hợp đã thực hiện xong phương án cuối cùng của việc "dồn điền, đổi thửa" đối với đất sản xuất nông nghiệp thì Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) thực hiện việc thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp trướ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 48. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
- 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN).
- Trường hợp đã thực hiện xong phương án cuối cùng của việc "dồn điền, đổi thửa" đối với đất sản xuất nông nghiệp thì Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Ủ...
- 2. Trường hợp những nơi chưa thực hiện xong phương án cuối cùng của việc "dồn điền, đổi thửa" đối với đất sản xuất nông nghiệp, nếu hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có yêu cầu thì Ủy ban nhân...
- sau khi thực hiện xong phương án cuối cùng của việc "dồn điền, đổi thửa" thì việc cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN).
- 1.2. Bản sao chứng thực các loại giấy tờ liên quan đến quyền sở hữu nhà ở hoặc quyền sở hữu công trình xây dựng hoặc quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng:
- Left: Điều 48. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất Right: Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sản xuất nông nghiệp
Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất sản xuất nông nghiệp 1. Trường hợp đã thực hiện xong phương án cuối cùng của việc "dồn điền, đổi thửa" đối với đất sản xuất nông nghiệp thì Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,...
Left
Điều 49.
Điều 49. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (bản sao chứng thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (bản sao chứn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất do cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo sử dụng 1. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với cộng đồng dân cư thực hiện theo trình tự, thủ tục đối với hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điều 135 và Điều 136 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với cơ sở tôn gi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 50. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN).
- Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất do cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo sử dụng
- 1. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với cộng đồng dân cư thực hiện theo trình tự, thủ tục đối với hộ gia đình, cá nhân quy định tại Điều 135 và Điều 136 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
- 2. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với cơ sở tôn giáo thực hiện theo trình tự, thủ tục đối với tổ chức quy định tại Điều 137 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
- Điều 50. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng
- 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm:
- 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN).
Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với đất do cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo sử dụng 1. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đối với cộng đồng dân cư thực hiện theo trình tự, thủ tục đối với hộ gia đình, cá nhân quy...
Left
Điều 51.
Điều 51. Cấp giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng (bản sao chứng thực); 1.3. Quyết định ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chia tách hộ gia đình hoặc chia tách nhóm người sử dụng đất, nhóm chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Giấy chứng nhận đã cấp trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Cấp Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá quyền sử dụng đất ở 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (mẫu số 01/ĐK-GCN). 1.2. Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất ở (bản sao chứng thực). 1.3. Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính (bản sao chứng thực). 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 7: CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN
MỤC 7: CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Cấp đổi giấy chứng nhận cho thửa đất (được hình thành do hợp nhiều thửa đất thành một thửa và hợp nhiều tài sản thành một tài sản) 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn xin hợp thửa đất (mẫu số 16/ĐK). 1.2. Giấy chứng nhận các thửa đất đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Cấp đổi giấy chứng nhận cho thửa đất được hình thành trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng một phần thửa đất hoặc Nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc người sử dụng đất đề nghị tách thửa đất thành nhiều thửa mà pháp luật cho phép 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, bao gồm : 1.1. Đơn xin tách thửa đất (mẫu số 16/ĐK). 1.2. Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Cấp đổi giấy chứng nhận cho trường hợp thay đổi thông tin thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa chính hoặc giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (mẫu số 03/ĐK-GCN). 1.2. Giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Cấp đổi giấy chứng nhận cho trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009 có hiệu lực thi hành nay có nhu cầu bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, vừa có nhu cầu cấp đổi 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Cấp đổi giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp bị ố, nhoè, rách, hư hỏng 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN); 1.2. Giấy chứng nhận đã cấp (bản gốc). 2. Trình tự thực hiện: Bước 1: Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ tại VPĐKQSDĐ cấp huyện. Bước 2: Trong thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Cấp lại Giấy chứng nhận cho trường hợp Giấy chứng nhận đã bị mất 1. Hồ sơ lập thành một (01) bộ, gồm: 1.1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận (mẫu số 02/ĐK-GCN); 1.2. Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của UBND cấp xã về việc đã niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở UBND cấp xã nơi có đất trong thời hạn mười lăm (15) ngày. Trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 8: ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ SỬ DỤNG ĐẤT SAU CẤP GIẤY CHỨNG NHÂN CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
MỤC 8: ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ SỬ DỤNG ĐẤT SAU CẤP GIẤY CHỨNG NHÂN CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài chuyển thành tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài 1. Trường hợp tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài chuyển thành tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 60. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009.
- Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chí...
- Điều 23. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài chuyển thành tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài
- Trường hợp tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài chuyển thành tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài thì diện tích đất đã góp vốn vào l...
- 2. Thời hạn thuê đất quy định tại khoản 1 Điều này được xác định như sau:
- Điều 60. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009.
- Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chí...
Điều 23. Quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài chuyển thành tổ chức kinh tế có một trăm phần trăm (100%) vốn nước ngoài 1. Trường hợp tổ chức kinh tế liên...
Left
Điều 61.
Điều 61. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá một (01) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Xử lý quyền sử dụng đất đối với đất do doanh nghiệp nhà nước đã góp vốn vào tổ chức kinh tế liên doanh mà doanh nghiệp đó đang thực hiện cổ phần hoá 1. Trường hợp doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng chưa trả tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 62. Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009.
- Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá một (01) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chí...
- Điều 25. Xử lý quyền sử dụng đất đối với đất do doanh nghiệp nhà nước đã góp vốn vào tổ chức kinh tế liên doanh mà doanh nghiệp đó đang thực hiện cổ phần hoá
- 1. Trường hợp doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng chưa trả tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất, được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụ...
- giá trị quyền sử dụng đất đã góp vốn trước khi cổ phần hóa được coi như phần vốn của Nhà nước góp vào tổ chức kinh tế liên doanh.
- Điều 62. Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009.
- Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá một (01) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chí...
Điều 25. Xử lý quyền sử dụng đất đối với đất do doanh nghiệp nhà nước đã góp vốn vào tổ chức kinh tế liên doanh mà doanh nghiệp đó đang thực hiện cổ phần hoá 1. Trường hợp doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất,...
Left
Điều 63.
Điều 63. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn l...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Xử lý quyền sử dụng đất của Hợp tác xã phi nông nghiệp do xã viên góp đất nhưng đã chuyển sang thuê đất của Nhà nước Trường hợp Hợp tác xã phi nông nghiệp đang sử dụng đất mà đất đó do xã viên góp vào Hợp tác xã nhưng đã chuyển sang thuê đất theo Chỉ thị số 245/TTg ngày 22 tháng 4 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 63. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009.
- Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chí...
- Điều 26. Xử lý quyền sử dụng đất của Hợp tác xã phi nông nghiệp do xã viên góp đất nhưng đã chuyển sang thuê đất của Nhà nước
- Trường hợp Hợp tác xã phi nông nghiệp đang sử dụng đất mà đất đó do xã viên góp vào Hợp tác xã nhưng đã chuyển sang thuê đất theo Chỉ thị số 245/TTg ngày 22 tháng 4 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ...
- Hợp tác xã có quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất theo quy định khoản 1 và khoản 2 Điều 110 của Luật Đất đai.
- Điều 63. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009.
- Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chí...
Điều 26. Xử lý quyền sử dụng đất của Hợp tác xã phi nông nghiệp do xã viên góp đất nhưng đã chuyển sang thuê đất của Nhà nước Trường hợp Hợp tác xã phi nông nghiệp đang sử dụng đất mà đất đó do xã viên góp vào Hợp tác...
Left
Điều 64.
Điều 64. Xoá đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 27 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá một (01) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009. 2. Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việ...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Quyền lựa chọn hình thức nộp tiền sử dụng đất hoặc nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai để thực hiện dự án đầu tư phù hợp...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 65. Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009.
- Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chí...
- Điều 28. Quyền lựa chọn hình thức nộp tiền sử dụng đất hoặc nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đ...
- Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai để thực hiện dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất mà phải chuyển mục đích sử dụ...
- a) Sử dụng đất dưới hình thức coi như được giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Điều 65. Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
- 1. Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT ngày 21/10/2009.
- Thời hạn giải quyết và trả kết quả không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện nghĩa vụ tài chí...
Điều 28. Quyền lựa chọn hình thức nộp tiền sử dụng đất hoặc nộp tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Trường hợp...
Left
Điều 66.
Điều 66. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp ( hạng ) nhà, công trình; thay đổi thông tin về rừng cây 1. Hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Thời hạn sử dụng đất đối với đất phi nông nghiệp được sử dụng ổn định lâu dài theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 Đất phi nông nghiệp được sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 của tổ chức kinh tế do được giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo dự án; đất sản xuất, kinh doanh phi nông...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 66. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên
- giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên
- thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
- Điều 29. Thời hạn sử dụng đất đối với đất phi nông nghiệp được sử dụng ổn định lâu dài theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
- Đất phi nông nghiệp được sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 của tổ chức kinh tế do được giao đất để tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng theo dự án
- đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân không phải do Nhà nước giao, cho thuê thì nay tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được tiếp tục sử dụng ổn định lâu dài vào mục đ...
- Điều 66. Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên
- giảm diện tích thửa đất do sạt lỡ tự nhiên
- thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
Điều 29. Thời hạn sử dụng đất đối với đất phi nông nghiệp được sử dụng ổn định lâu dài theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 Đất phi nông nghiệp được sử dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2...
Left
Chương 4
Chương 4 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 67. Phân công trách nhiệm thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: 1.1. Chịu trách nhiệm trong việc triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh. 1.2. Có trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện theo đúng các nội dung đã quy định tại Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; Nghị định số 84/2007/NĐ-...
Open sectionRight
Điều 67.
Điều 67. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các quy định sau đây: a) Điểm đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 36; khoản 3 Điều 42; khoản 2 Điều 48; khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 80; Điều 81, Điều 130, Điều 145, Điều 163, Điều 164, Điều 165 và Điều 184 Nghị đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 67.` in the comparison document.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Điều 67. Phân công trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 2. Bãi bỏ các quy định sau đây:
- a) Điểm đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 36
- Điều 67. Phân công trách nhiệm thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- 1.1. Chịu trách nhiệm trong việc triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn toàn tỉnh.
- Left: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Right: Điều 67. Hiệu lực thi hành
Điều 67. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các quy định sau đây: a) Điểm đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 36; khoản 3 Điều 42; khoản 2 Điều 48; kh...
Unmatched right-side sections