Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ; trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; phạm vi đất dành cho đường bộ; sử dụng, khai thác đất hành lang an toàn đường bộ và việc xây dựng các công trình thiết yếu tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nghị định này quy định việc phân loại, đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • tiêu chuẩn kỹ thuật của các cấp đường bộ
  • trình tự, thủ tục lập, phê duyệt và công bố quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số: 4277/2004/QĐ-UB ngày 04/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số: 4277/2004/QĐ-UB ngày 04/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Bảo QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục xin cấp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hệ thống đường bộ trong cả nước là một mạng lưới liên hoàn do Nhà nước thống nhất quản lý, không phân biệt đường bộ được xây dựng bằng nguồn vốn nào.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình nằm trong phạm vi đất giành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 10

Điều 10 . 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông. 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau: a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình; b) Dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc báo cáo kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và công trình đường bộ đã đưa vào khai thác phải được thẩm định an toàn giao thông.
  • 2. Thẩm định an toàn giao thông được thực hiện tại một hoặc một số trong các giai đoạn sau:
  • a) Báo cáo đầu tư xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Văn bản này quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình nằm trong phạm vi đất giành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý đường bộ, bảo đảm an toàn giao thông đường bộ. 2. Các tổ chức, cá nhân khi đầu tư, thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các công trình thiết yếu, công trình đường bộ (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân).

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm: a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đất của đường bộ là phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng bao gồm cả các công trình giao thông tĩnh và các công trình phụ trợ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Nền, mặt đường, hè phố, nơi dừng xe, đỗ xe, hệ thống thoát nước, đèn tín hiệu, cọc tiêu, hàng rào chắn, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cột cây số, đảo giao thông, dải phân cách, hệ thống chiếu sá...
  • b) Cầu, hầm, cống, kè, tường chắn;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý đường bộ, bảo đảm an toàn giao thông đường bộ.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân khi đầu tư, thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các công trình thiết yếu, công trình đường bộ (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm an toàn giao thông khi thi công Tổ chức, cá nhân khi thi công các công trình đường bộ hoặc công trình thiết yếu nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện theo đúng các quy định về bảo đảm an toàn giao thông quy định tại Bản Quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi đất dàn...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra hai bên là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Giới hạn hành lang an toàn đối với đường được quy định như sau:
  • Đối với đường ngoài đô thị:
  • căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rã...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bảo đảm an toàn giao thông khi thi công
  • Tổ chức, cá nhân khi thi công các công trình đường bộ hoặc công trình thiết yếu nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện theo đúng các quy định về bảo đảm an toàn giao thông quy định...
  • bảo đảm cho người và phương tiện qua lại an toàn, thông suốt, liên tục
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II VĂN BẢN THỎA THUẬN

Open section

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN VÀ SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • VĂN BẢN THỎA THUẬN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thỏa thuận trong quá trình lập dự án đầu tư 1. Ngay từ khi lập dự án và thiết kế kỹ thuật trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức, cá nhân có liên quan phải thực sự thỏa thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền về các vấn đề có liên quan đến an toàn giao thông đường bộ, phạm vi bảo vệ kết cấu h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Việc sử dụng, khai thác và xây dựng trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải bảo đảm giao thông thông suốt, trật tự an toàn và không được ảnh hưởng tới sự bền vững của công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thỏa thuận trong quá trình lập dự án đầu tư
  • Ngay từ khi lập dự án và thiết kế kỹ thuật trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức, cá nhân có liên quan phải thực sự thỏa thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền...
  • Trong thời hạn 12 tháng đối với các dự án nhóm A, nhóm B và 6 tháng đối với các dự án nhóm C và các dự án khác kể từ ngày nhận được văn bản thỏa thuận, chủ đầu tư phải hoàn chỉnh các thủ tục theo q...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền xem xét và ban hành văn bản chấp thuận 1. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận và giải quyết đối với: a) Dự án nhóm C và các công trình xây dựng mới, sửa chữa chưa đến mức phải lập dự án liên quan đến Quốc lộ 60. b) Các dự án có liên quan đến hệ thống đường tỉnh và đường huyện mà Sở Giao thông vận tải được giao nhiệm vụ q...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau: 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm: a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mạng lưới đường bộ được chia thành 6 hệ thống sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ là các đường trục chính của mạng lưới đường bộ, có tác dụng đặc biệt quan trọng phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của đất nước hoặc khu vực gồm:
  • a) Đường nối liền Thủ đô Hà Nội với thành phố trực thuộc Trung ương; với trung tâm hành chính các tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền xem xét và ban hành văn bản chấp thuận
  • 1. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận và giải quyết đối với:
  • a) Dự án nhóm C và các công trình xây dựng mới, sửa chữa chưa đến mức phải lập dự án liên quan đến Quốc lộ 60.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức, cá nhân thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền thỏa thuận về thời gian thi công, biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công, thời gian hoàn thành.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau: 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định. 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Hệ thống đường đô thị do Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thẩm quyền phân loại và điều chỉnh các hệ thống đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Hệ thống quốc lộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định.
  • 2. Hệ thống đường tỉnh do Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sau khi có ý kiến thoả thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền thỏa thuận về thời gian thi công, biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP THI CÔNG

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • GIẤY PHÉP THI CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giấy phép thi công Trước khi thi công xây dựng, chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công phải lập hồ sơ xin cấp Giấy phép thi công gửi đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp giấy phép thi công, trừ các trường hợp sau: 1. Đối với các dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường bộ đang khai thác mà chủ đầu tư đồng thời là cơ quan quả...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau: 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu cần thiết. 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Việc đặt tên, số hiệu đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Tên đường được đặt theo tên danh nhân, người có công hoặc tên di tích, sự kiện lịch sử văn hoá, tên địa danh hoặc tên theo tập quán; số hiệu đường được đặt theo số tự nhiên kèm theo chữ cái nếu...
  • 2. Đường bộ đặt theo tên gồm chữ "Đường" kèm với tên; đặt theo số hiệu gồm tên hệ thống đường kèm với số hiệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giấy phép thi công
  • Trước khi thi công xây dựng, chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công phải lập hồ sơ xin cấp Giấy phép thi công gửi đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp giấy phép thi công, trừ các trường hợp sau:
  • Đối với các dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường bộ đang khai thác mà chủ đầu tư đồng thời là cơ quan quản lý theo phân cấp thì không phải xin Giấy phép thi công nhưng trước khi thi công, Ban quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin cấp Giấy phép thi công Hồ sơ xin cấp giấy phép thi công gồm: 1. Đơn xin cấp phép thi công hạng mục liên quan đến an toàn giao thông, công trình đường bộ, hành lang an toàn đường bộ kèm theo phương án thi công bảo đảm an toàn giao thông, thời gian thi công; bản cam kết tự di dời công trình khi ngành đường bộ có yêu cầu...

Open section

Điều 8

Điều 8 . 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau: a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trách nhiệm lập và thẩm quyền phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định như sau:
  • a) Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quốc phòng, an ninh và nhu cầu đi lại của nhân dân, Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm xây dựng chiến lược, quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ chung của cả nước, quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ xin cấp Giấy phép thi công
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép thi công gồm:
  • 1. Đơn xin cấp phép thi công hạng mục liên quan đến an toàn giao thông, công trình đường bộ, hành lang an toàn đường bộ kèm theo phương án thi công bảo đảm an toàn giao thông, thời gian thi công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy phép thi công 1. Cơ quan quyết định việc cấp Giấy phép thi công là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thỏa thuận như đã nêu tại Điều 5 Bản quy định này. 2. Sở Giao thông vận tải quyết định việc cấp giấy phép thi công trên tuyến Quốc lộ 60 theo phân cấp của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Điều 9

Điều 9 . 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của Bộ Giao thông vận tải đối với đường ngoài đô thị; riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật của từng cấp đường theo tiêu chuẩn Việt Nam và các tiêu chuẩn ngành của Bộ Xây dựng đối với đường đô thị hoặc các tiêu chuẩn ngành của...
  • riêng đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác phải áp dụng cả các tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
  • Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật công trình đường bộ của nước ngoài thì phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy phép thi công
  • 1. Cơ quan quyết định việc cấp Giấy phép thi công là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thỏa thuận như đã nêu tại Điều 5 Bản quy định này.
  • 2. Sở Giao thông vận tải quyết định việc cấp giấy phép thi công trên tuyến Quốc lộ 60 theo phân cấp của Bộ Giao thông vận tải.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cấp Giấy phép thi công Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép thi công quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy phép thi công, trong trường hợp không cấp giấy phép thi công phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do không cấp Giấy phép thi công.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an toàn giao thông đường bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ gồm đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước có liên quan đến an toàn công trình và an...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời hạn cấp Giấy phép thi công
  • Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép thi công quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy phép thi công, trong trường hợp không cấp giấy phép...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra, kiểm tra 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện việc thanh tra, kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất đối với các đơn vị trực thuộc, các tổ chức cá nhân thi công trên các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý. 2. Các đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra Giao thông đường bộ, Thanh tra Sở Giao thông vận tải trong phạm vi nhiệm vụ...

Open section

Điều 14

Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau: 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị: a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là: 50 m (năm mươi mét) đối với cầu có chiều dài từ 60 m trở lên; 30 m (ba mươi mét) đối với cầu có chiều dài dưới 60 m; Trong trường hợp cầu có chiều dài đường dốc lên,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống được quy định như sau:
  • 1. Đối với cầu trên đường ngoài đô thị:
  • a) Theo chiều dọc cầu, từ đuôi mố cầu ra mỗi bên là:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thanh tra, kiểm tra
  • 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện việc thanh tra, kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất đối với các đơn vị trực thuộc, các tổ chức cá nhân thi công trên các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý.
  • Các đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra Giao thông đường bộ, Thanh tra Sở Giao thông vận tải trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thi công của...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Giấy phép thi công quy định tại Quy định này và các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công thì đơn vị quản lý đường bộ, các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra theo quy định lập biên bản xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ...

Open section

Điều 15

Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau: 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm. 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 . Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ quy định như sau:
  • 1. Trên đường ngoài đô thị: phạm vi trong vòng 100m (một trăm mét) cách các điểm ngoài cùng của các bộ phận kết cấu của hầm.
  • 2. Trên đường trong đô thị: do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định đối với từng dự án cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Giấy phép thi công quy định tại Quy định này và các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công thì đơn vị quản lý đường bộ, các...
  • nếu tiếp tục vi phạm thì tiến hành đình chỉ thi công, thu hồi giấy phép thi công và trong vòng 24 giờ báo cáo ngay về cơ quan cấp giấy phép thi công để xem xét, giải quyết. Việc chậm trễ và mọi phí...

Only in the right document

Điều 16 Điều 16 . Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao được quy định như sau: 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 m (một trăm năm mươi mét).
Điều 17 Điều 17 . Giới hạn hành lang an toàn đối với kè được quy định như sau: 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường: a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 m (năm mươi mét); b) Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét). 2. Kè chỉnh trị dòng nước: a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 m (một tr...
Điều 18 Điều 18 . Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường và các công trình phục vụ quản lý đường là phạm vi vùng đất, vùng nước của công trình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định trong giấy phép sử dụng.
Điều 19 Điều 19 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu cao nhất của cầu, nhưng không thấp hơn 4,75 m (bốn mét bảy lăm) tính từ mặt sàn cầu trở lên theo phương thẳng...
Điều 20 Điều 20 . Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang đối với đường dây thông tin, dây tải điện: tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 m (năm mét).
Điều 21. Điều 21. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước đối với công trình đường bộ do cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền quy định đối với từng công trình cụ thể, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình, không ảnh hưởng đến việc quản lý, bảo trì đường bộ.
Điều 22. Điều 22. Đối với công trình đường bộ trong đô thị, giới hạn hành lang an toàn phải tuân theo quy định của Nghị định này và quy định về bảo vệ công trình đường bộ trong đô thị.
Chương V Chương V SỬ DỤNG, KHAI THÁC TRONG PHẠM VI ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG BỘ