Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vi...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số: 4277/2004/QĐ-UB ngày 04/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Bảo QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục xin cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về trình tự, thủ tục xin cấp phép thi công các công trình nằm trong phạm vi đất giành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý đường bộ, bảo đảm an toàn giao thông đường bộ. 2. Các tổ chức, cá nhân khi đầu tư, thi công xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các công trình thiết yếu, công trình đường bộ (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bảo đảm an toàn giao thông khi thi công Tổ chức, cá nhân khi thi công các công trình đường bộ hoặc công trình thiết yếu nằm trong phạm vi đất dành cho đường bộ phải thực hiện theo đúng các quy định về bảo đảm an toàn giao thông quy định tại Bản Quy định về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi đất dàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II VĂN BẢN THỎA THUẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thỏa thuận trong quá trình lập dự án đầu tư 1. Ngay từ khi lập dự án và thiết kế kỹ thuật trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức, cá nhân có liên quan phải thực sự thỏa thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền về các vấn đề có liên quan đến an toàn giao thông đường bộ, phạm vi bảo vệ kết cấu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền xem xét và ban hành văn bản chấp thuận 1. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận và giải quyết đối với: a) Dự án nhóm C và các công trình xây dựng mới, sửa chữa chưa đến mức phải lập dự án liên quan đến Quốc lộ 60. b) Các dự án có liên quan đến hệ thống đường tỉnh và đường huyện mà Sở Giao thông vận tải được giao nhiệm vụ q...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền xem xét và ban hành văn bản chấp thuận
  • 1. Sở Giao thông vận tải tiếp nhận và giải quyết đối với:
  • a) Dự án nhóm C và các công trình xây dựng mới, sửa chữa chưa đến mức phải lập dự án liên quan đến Quốc lộ 60.
left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Tổ chức, cá nhân thi công các công trình trên đường bộ đang khai thác phải được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền thỏa thuận về thời gian thi công, biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong suốt thời gian thi công, thời gian hoàn thành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP THI CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giấy phép thi công Trước khi thi công xây dựng, chủ đầu tư hoặc nhà thầu thi công phải lập hồ sơ xin cấp Giấy phép thi công gửi đến cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền cấp giấy phép thi công, trừ các trường hợp sau: 1. Đối với các dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng đường bộ đang khai thác mà chủ đầu tư đồng thời là cơ quan quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin cấp Giấy phép thi công Hồ sơ xin cấp giấy phép thi công gồm: 1. Đơn xin cấp phép thi công hạng mục liên quan đến an toàn giao thông, công trình đường bộ, hành lang an toàn đường bộ kèm theo phương án thi công bảo đảm an toàn giao thông, thời gian thi công; bản cam kết tự di dời công trình khi ngành đường bộ có yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp Giấy phép thi công 1. Cơ quan quyết định việc cấp Giấy phép thi công là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản thỏa thuận như đã nêu tại Điều 5 Bản quy định này. 2. Sở Giao thông vận tải quyết định việc cấp giấy phép thi công trên tuyến Quốc lộ 60 theo phân cấp của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn cấp Giấy phép thi công Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép thi công quyết định việc cấp hoặc không cấp Giấy phép thi công, trong trường hợp không cấp giấy phép thi công phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do không cấp Giấy phép thi công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thanh tra, kiểm tra 1. Sở Giao thông vận tải thực hiện việc thanh tra, kiểm tra thường xuyên hoặc đột xuất đối với các đơn vị trực thuộc, các tổ chức cá nhân thi công trên các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý. 2. Các đơn vị quản lý đường bộ, Thanh tra Giao thông đường bộ, Thanh tra Sở Giao thông vận tải trong phạm vi nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định trong Giấy phép thi công quy định tại Quy định này và các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn giao thông khi thi công thì đơn vị quản lý đường bộ, các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra theo quy định lập biên bản xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.