Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2011 Right: Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn 18 huyện, thành phố kèm theo Báo cáo số 162/BC-UBND ngày 26 tháng 11 tháng 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, với những nội dung sau đây : 1. Bảng giá của nhóm đất nông nghiệp và mức giá tối đa, tối thiểu đất ở nông thôn, đất ở đô thị trên địa bàn 18 huyện, thành phố,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh và 18 phụ lục bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn 18 huyện, thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh và 18 phụ lục bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn 18 huyện, thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thống nhất bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn 18 huyện, thành phố kèm theo Báo cáo số 162/BC-UBND ngày 26 tháng 11 tháng 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, với những nội dung...
  • 1. Bảng giá của nhóm đất nông nghiệp và mức giá tối đa, tối thiểu đất ở nông thôn, đất ở đô thị trên địa bàn 18 huyện, thành phố, gồm:
  • 1.1. Thành phố Tam Kỳ:Phụ lục 1.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá đất và chi tiết giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất, loại đường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, công bố thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2011; chỉ đạo các địa phương và các ngành có liên quan theo dõi tình hình biến động tăng, giảm giá đất để có quyết định điều chỉnh, sửa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2011.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định giá đất và chi tiết giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất, loại đường trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, công bố thực hiện từ ngày 01 tháng 01...
  • chỉ đạo các địa phương và các ngành có liên quan theo dõi tình hình biến động tăng, giảm giá đất để có quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung giá đất kịp thời theo đúng quy định tại Nghị định số 1...
  • Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 tháng 2010 của Liên bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: Như điều 3; VPCP (b/c); Website C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Đoàn thể
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất theo Quy định này làm căn cứ để: a) Tính thuế sử dụng đất và các nghĩa vụ tài chính có liên quan đến quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật. b) Tính tiền thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho một số trường hợp quy định tại Điều 35 của Luật Đất...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc, phương pháp và mức giá của từng loại đất 1. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá đất của từng loại đất thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007, Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ, Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2...
Điều 3. Điều 3. Bảng giá đất tại các địa phương 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Đất trồng lúa nước; b) Đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng chỉ một vụ lúa nước cộng với một vụ cây hàng năm khác trong năm, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hằng năm khác); c) Đất trồng cây lâu năm; d) Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Giá đất của nhóm đất nông nghiệp 1. Các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định giá theo từng vùng và từng vị trí, cụ thể: a) Phân loại vùng: Việc phân loại vùng được thực hiện theo ranh giới hành chính cấp xã với 3 loại: vùng đồng bằng, vùng trung du và vùng miền núi. Tiêu chí để làm căn cứ cho việc phân loại từng vù...
Điều 5. Điều 5. Giá đất ở tại nông thôn 1. Đất ở tại nông thôn được xác định giá theo từng vùng, khu vực và vị trí, cụ thể: a) Phân loại vùng: Phân loại theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều 4 của Quy định này. b) Phân loại khu vực: Trong mỗi xã được phân thành 3 khu vực định giá đất, cụ thể: - Khu vực 1: đất có mặt tiền tiếp giáp với...
Điều 6. Điều 6. Giá đất ở tại đô thị 1. Đất ở tại đô thị được xác định giá theo loại đô thị, loại đường phố và vị trí, cụ thể: a) Phân loại đô thị: Thành phố Tam Kỳ và thành phố Hội An là đô thị loại III. Riêng các thị trấn trên địa bàn tỉnh chưa xếp loại đô thị thì xếp vào đô thị loại V để phục vụ định giá đất. b) Phân loại đường phố: Trong t...