Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc xác định, quản lý hộ nghèo; xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được miễn giảm học phí và các chế độ chính sách khác.
2827/ QĐ- UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế
42/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc xác định, quản lý hộ nghèo; xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được miễn giảm học phí và các chế độ chính sách khác.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước
- tỉnh Thừa Thiên Huế
- Quyết định về việc xác định, quản lý hộ nghèo; xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được miễn giảm học phí và các chế độ chính sách khác.
Left
Điều 1
Điều 1 . Giao cho UBND xã, phường, thị trấn căn cứ vào danh sách hộ nghèo đã được UBND tỉnh phê duyệt hàng năm để quản lý, xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được xét miễn, giảm học phí và các chế độ chính sách khác theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin (CNTT) tại các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin (CNTT) tại các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Giao cho UBND xã, phường, thị trấn căn cứ vào danh sách hộ nghèo đã được UBND tỉnh phê duyệt hàng năm để quản lý, xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được xét miễn, giảm học phí và các chế độ ch...
Left
Điều 2
Điều 2 . Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện rà soát, biến động tăng, giảm hộ nghèo; tổng hợp trình UBND huyện, thị xã, thành phố phê duyệt để UBND huyện, thị xã, thành phố tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt danh sách hộ nghèo, người nghèo làm căn cứ để thực hiện chính sách hỗ trợ;...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2010 và thay thế Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 05/01/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại cơ quan hành chính nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2010 và thay thế Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 05/01/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý chuyên môn nghiệp vụ đối với cán bộ chuyên trác...
- Điều 2 . Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện rà soát, biến động tăng, giảm hộ nghèo
- tổng hợp trình UBND huyện, thị xã, thành phố phê duyệt để UBND huyện, thị xã, thành phố tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt danh sách hộ nghèo, người nghèo làm căn cứ để thực hiện chính sách hỗ trợ
- - Sở Lao – Thương binh xã hội chủ trì phối hợp với các Sở, ban, Ngành, Tổ chức đoàn thể hướng dẫn tổ chức thực hiện quy định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban chỉ đạo XĐGN – VL tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và xã hội; Kế hoạch Đầu tư; Tài chính; Giáo dục và đào tạo; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thuỷ và thành phố Huế
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Trưởng Ban chỉ đạo XĐGN – VL tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và xã hội
- Left: Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Thủ trưởng các cơ quan có liên quan Right: Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections