Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành bản Quy định quản lý đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành bản Quy định quản lý đầu tư xây dựng Right: Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 2222/2005/QĐ-UBND ngày 15/8/2005 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND ngày 06/9/2005 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp, phân công thực hiện một số nội dung trong quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 2222/2005/QĐ-UBND ngày 15/8/2005 của UBND tỉnh. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND ngày 06/9/2005 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp, phân công thực hiện một số nội du...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình và các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở trên địa tỉnh chịu trách nhiệm t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các cấp trong phạm...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Phạm Kim Yên
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Left: khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Về Quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2007/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 104/2007/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư xây dựng, khai thác và chuyển giao công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở thương mại (sau đây được gọi là nhà ở) trên địa bàn Tỉnh như sau: 1. Đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bao gồm: san l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này phân công, phân cấp, uỷ quyền một số thẩm quyền của UBND tỉnh Nghệ An và hướng dẫn thực hiện quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng công trình và đấu thầu đối với các dự án sử dụng Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này phân công, phân cấp, uỷ quyền một số thẩm quyền của UBND tỉnh Nghệ An và hướng dẫn thực hiện quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dự...
  • 2. Các dự án đầu tư sử dụng Ngân sách nhà nước không thuộc thẩm quyền quản lý nguồn vốn của Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã thì không thuộc phạm vi điều chỉnh củ...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng, trình tự, thủ tục thực hiện đầu tư xây dựng, khai thác và chuyển giao công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở thương mại (sau đây đượ...
  • 1. Đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bao gồm: san lấp mặt bằng, giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, thông tin liên lạc;
  • 2. Đầu tư xây dựng theo dự án đồng bộ bao gồm: hệ thống hạ tầng kỹ thuật và nhà ở;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, về hợp tác xã, về đầu tư. Các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng (sau đây gọi là chủ đầu tư): 1. Doanh nghiệp tư nhân 2. Công ty TNHH một thành viên; 3....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, xây dựng công trình và lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng Ngân sách nhà nước do các cấp có thẩm quyền của tỉnh Nghệ An quản lý phải thực hiện quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, xây dựng công trình và lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng Ngân sách nhà nước do các cấp có thẩm quyền của tỉnh Nghệ An quản lý phải thực hiệ...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, về hợp tác xã, về đầu tư.
  • Các tổ chức kinh tế tham gia đầu tư xây dựng (sau đây gọi là chủ đầu tư):
  • 1. Doanh nghiệp tư nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi áp dụng 1. Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở được quy định trong văn bản này là các dự án không thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước và nằm trong giới hạn của thị trấn, thị xã, thành phố trên địa bàn Tỉnh được giới hạn bởi đồ án quy hoạch chung xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chuẩn bị đầu tư. 1. Chủ trương lập dự án đầu tư: a) Đối với các dự án đã có trong quy hoạch được duyệt: Các dự án thuộc quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt và thuộc danh mục đã được HĐND các cấp thông qua thì không phải xin chủ trương lập dự án đầu tư....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ trương lập dự án đầu tư:
  • a) Đối với các dự án đã có trong quy hoạch được duyệt:
  • Các dự án thuộc quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở được quy định trong văn bản này là các dự án không thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước và nằm trong giới hạn của thị trấn, thị xã, thàn...
  • Trong trường hợp dự án đầu tư khu dân cư đô thị có quy mô diện tích đất lớn 20ha sẽ được áp dụng cơ chế quản lý đầu tư xây dựng khu đô thị mới theo Nghị định 02/2006/NĐ-CP ngày 05/01/2006 của Chính...
  • 2. Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và nhà ở thuộc khu vực Trung tâm xã và các điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh (sau đây được gọi là khu dân cư nông thôn).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phạm vi áp dụng Right: Điều 3. Chuẩn bị đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ VÀ NHÀ Ở

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
  • KHU DÂN CƯ VÀ NHÀ Ở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đầu tư xây dựng khu dân cư đô thị và nông thôn 1. Các dự án khu dân cư đô thị phải phù hợp quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 và quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (sau đây gọi là quy hoạch chi tiết) đã được phê duyệt. 2. Các dự án khu dân cư nông thôn phải phù hợp quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đấu thầu và các hình thức lựa chọn nhà thầu khác. 1. Thông tin về đấu thầu: a) Nội dung thông tin về đấu thầu: Theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và quy định chi tiết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; ngoài ra, còn thực hiện đăng tải các thông tin liên quan như sau: - Hệ th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đấu thầu và các hình thức lựa chọn nhà thầu khác.
  • 1. Thông tin về đấu thầu:
  • a) Nội dung thông tin về đấu thầu: Theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và quy định chi tiết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đầu tư xây dựng khu dân cư đô thị và nông thôn
  • 1. Các dự án khu dân cư đô thị phải phù hợp quy hoạch chung, quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 và quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 (sau đây gọi là quy hoạch chi tiết) đã được phê duyệt.
  • 2. Các dự án khu dân cư nông thôn phải phù hợp quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn và trung tâm xã đã được phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện về quy mô diện tích đất xây dựng khu dân cư đô thị và nông thôn 1. Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị có vị trí khu đất nằm ngoài ranh giới quy hoạch chung thuộc phạm vi giới hạn đất đô thị được duyệt: a) Trên địa bàn thành phố Long Xuyên và thị xã Châu Đốc có quy mô tối thiểu 07 (bảy) ha đối...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý dự án và quyết toán vốn đầu tư. 1. Quản lý dự án: a) Về hình thức và tổ chức quản lý dự án: - Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý dự án theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu và các quy định pháp luật khác có liên quan. Các hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý dự án và quyết toán vốn đầu tư.
  • 1. Quản lý dự án:
  • a) Về hình thức và tổ chức quản lý dự án:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện về quy mô diện tích đất xây dựng khu dân cư đô thị và nông thôn
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị có vị trí khu đất nằm ngoài ranh giới quy hoạch chung thuộc phạm vi giới hạn đất đô thị được duyệt:
  • a) Trên địa bàn thành phố Long Xuyên và thị xã Châu Đốc có quy mô tối thiểu 07 (bảy) ha đối với các dự án đầu tư xây dựng mới và 05 (năm) ha đối với các dự án liền kề các khu dân cư hiện có.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về tỷ lệ cân bằng đất trong khu dân cư 1. Đối với dự án khu dân cư đô thị: a) Đất công viên, cây xanh tối thiểu 8% diện tích khuôn viên dự án; b) Đất công trình công cộng tối thiểu 5% diện tích khuôn viên dự án (đối với các công trình công cộng đã bố trí theo quy hoạch chi tiết được duyệt nằm trong phạm vi dự án sẽ đượ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng thời hiệu Các dự án đầu tư đã được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa triển khai thực hiện, hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo thực hiện theo quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng thời hiệu
  • Các dự án đầu tư đã được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa triển khai thực hiện, hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về tỷ lệ cân bằng đất trong khu dân cư
  • 1. Đối với dự án khu dân cư đô thị:
  • a) Đất công viên, cây xanh tối thiểu 8% diện tích khuôn viên dự án;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở 1. Nhà chung cư phải thiết kế căn hộ khép kín, có diện tích sàn xây dựng tối thiểu mỗi căn hộ 45m 2 2. Nhà ở riêng lẻ xây dựng liền kề phải đảm bảo diện tích xây dựng tối thiểu 50m 2 và có chiều ngang mặt tiền tối thiểu là 5m. 3. Nhà biệt thự (nhà vườn) tầng cao xây dựng tối đa 3 tầng và diện tích xây...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này và các quy định liên quan phải được xử lý kịp thời theo đúng nguyên tắc, thủ tục và hình thức xử phạt quy định tại Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Quyết định xử phạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này và các quy định liên quan phải được xử lý kịp thời theo đúng nguyên tắc, thủ tục và hình thức xử phạt quy định tại Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định số 1...
  • 2. Quyết định xử phạt được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử phạt, các cấp, ngành liên quan theo chức năng quản lý và đăng tải trên trang thông tin điện tử (Website) của tỉnh Nghệ An và của Sở Kế hoạc...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở
  • 1. Nhà chung cư phải thiết kế căn hộ khép kín, có diện tích sàn xây dựng tối thiểu mỗi căn hộ 45m 2
  • 2. Nhà ở riêng lẻ xây dựng liền kề phải đảm bảo diện tích xây dựng tối thiểu 50m 2 và có chiều ngang mặt tiền tối thiểu là 5m.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện về vốn và huy động vốn đầu tư 1. Có vốn đầu tư thuộc sở hữu của mình để thực hiện dự án không thấp hơn 15% tổng mức đầu tư của dự án. 2. Được huy động vốn ứng trước của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu góp vốn, vay vốn của các tổ chức tín dụng và áp dụng các hình thức huy động vốn hợp pháp khác theo quy định pháp luật....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng với các Sở Xây dựng chuyên ngành, Sở Tài chính và các Sở quản lý ngành chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai và kiểm tra thực hiện quy định này, định kỳ sáu tháng và hàng năm báo cáo UBND tỉnh. /.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng với các Sở Xây dựng chuyên ngành, Sở Tài chính và các Sở quản lý ngành chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai và kiểm tra thực hiện quy định này, định kỳ sáu tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện về vốn và huy động vốn đầu tư
  • 1. Có vốn đầu tư thuộc sở hữu của mình để thực hiện dự án không thấp hơn 15% tổng mức đầu tư của dự án.
  • Được huy động vốn ứng trước của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu góp vốn, vay vốn của các tổ chức tín dụng và áp dụng các hình thức huy động vốn hợp pháp khác theo quy định pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN VÀ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG (Chỉ áp dụng đối với trường hợp chủ đầu tư không thực hiện theo quy chế phối hợp thực hiện “một cửa” liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục đầu tư được UBND tỉnh ban hành tại quyết định 09/2007/QĐ-UB ngày 09/02/2007)

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN VÀ NƠI TIẾP NHẬN
  • HỒ SƠ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
  • (Chỉ áp dụng đối với trường hợp chủ đầu tư không thực hiện theo quy chế phối hợp thực hiện “một cửa” liên thông trong giải quyết hồ sơ, thủ tục đầu tư được UBND tỉnh ban hành tại quyết định 09/2007...
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thủ tục lập hồ sơ đầu tư xây dựng khu dân cư: 1. Bước 1: Chủ đầu tư liên hệ UBND cấp huyện hướng dẫn thủ tục đề nghị UBND tỉnh xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc khu vực chưa có hoặc không phù hợp với quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 được duyệt trên địa bàn thành phố Long Xuyên, thị xã C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiếp nhận, thời gian và thẩm quyền xem xét, giải quyết hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư: (chỉ áp dụng dụng đối với các dự án đầu tư thuộc khu vực chưa có hoặc không phù hợp với quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 được duyệt trên địa bàn thành phố Long Xuyên, thị xã Châu Đốc và thuộc khu vực chưa có hoặc không ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ đăng ký đầu tư (đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư). Được lập thành 08 bộ 1. Trường hợp 1: Hồ sơ thẩm tra đối với dự án đầu tư có tổng mức đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam: a) Bản đăng ký đầu tư (theo mẫu); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu đầu tư theo hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh); c) Báo cáo năng lực tài chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở Được lập thành 02 bộ. Gồm 2 phần: Phần thuyết minh và phần thiết kế cơ sở: a) Phần thuyết minh thiết kế cơ sở: (Được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế) Tóm tắt nhiệm vụ thiết kế; giới thiệu tóm tắt mối liên hệ công trình với quy hoạch xây dựng tại khu vự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường - Văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo mẫu) ; - 07 bản Báo cáo đánh giá tác động môi trường (theo đề cương hướng dẫn) được đóng thành quyển, có chữ ký kèm theo họ tên, chức danh của chủ đầu tư và đóng dấu ở tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng a) Giấy đề nghị cấp phép xây dựng (theo mẫu); b) 01 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất của cấp có thẩm quyền cấp (sao y hoặc bản sao không chứng thực thì kèm theo bản chính để đối chiếu); c) 01 bản đồ trích đo hiện trạng khu đất (sao y hoặc bản sao không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN, CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ VÀ NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư được hưởng các chế độ, chính sách hỗ trợ đầu tư theo các quy định hiện hành; 2. Chủ đầu tư thực hiện triển khai dự án đầu tư và tổ chức kinh doanh (chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng dự án, tạm ngừng, giản tiến độ v.v…. ) theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện lập chương trình, quy hoạch, kế hoạch đầu tư xây dựng các dự án khu dân cư và nhà ở trên địa bàn tỉnh, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt; làm cơ sở để các doanh nghiệp lập dự án đầu tư; 2. Hướng dẫn về chuyên môn cho UBND cấp huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính và cơ quan Thuế 1. Chủ trì phối hợp với Ngân hàng phát triển An Giang hướng dẫn việc vay vốn hoặc làm thủ tục bảo lãnh tín dụng đầu tư, hoặc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu dân cư và nhà ở được hưởng ưu đãi; 2. Chủ trì công tác thẩm định và trình duyệt phương án bồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành liên quan và UBND cấp huyện lập và công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phục vụ chương trình phát triển khu dân cư và nhà ở đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Hướng dẫn các chủ đầu tư dự án về trình tự, thủ tục lập hồ sơ x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và UBND cấp huyện tổ chức thẩm tra hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, ưu đãi đầu tư và tổng hợp ý kiến trình UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp Giấy chứng nhận đầu tư; 2. Hướng dẫn các chủ đầu tư dự án về trình tự, thủ tục lập hồ sơ đăng ký kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư trên địa bàn mình quản lý trình UBND tỉnh xem xét, chấp thuận chủ trương đầu tư; 2. Có trách nhiệm tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở và cấp phép xây dựng theo thẩm quyền được phân cấp; 3. UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức phổ biến các chủ trương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan và UBND cấp huyện hướng dẫn thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì khó khăn, vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh để có biện pháp giải quyết. Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan và Chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.