Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn Hà Tĩnh, gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp thường xuyên (hàng tháng) do xã, phường, thị trấn quản lý trên địa bàn Hà Tĩnh, gồm:
  • 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng
  • trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gia đình có người bị thương nặng; c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng; d) Hộ gia đình bị mất phương ti...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm:
  • a) Hộ gia đình có người chết, mất tích;
  • b) Hộ gia đình có người bị thương nặng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất, thời gian và nguồn kinh phí thực hiện: 1. Mức trợ giúp thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường quản lý áp dụng theo mức tối thiểu là 120.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho từng nhóm đối tượng cụ thể có Phụ lục kèm theo) 2. Mức trợ cấp đột xuất tùy thuộc vào...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại quy hoạch xây dựng Việc phân loại quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 12 Luật Xây dựng, Điều 18 Luật Quy hoạch đô thị, UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau: 1. Quy hoạch xây dựng vùng: Được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân loại quy hoạch xây dựng
  • Việc phân loại quy hoạch xây dựng theo quy định tại Điều 12 Luật Xây dựng, Điều 18 Luật Quy hoạch đô thị, UBND tỉnh quy định cụ thể một số nội dung sau:
  • Quy hoạch xây dựng vùng:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức trợ cấp thường xuyên và trợ cấp đột xuất, thời gian và nguồn kinh phí thực hiện:
  • 1. Mức trợ giúp thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường quản lý áp dụng theo mức tối thiểu là 120.000 đồng/người/tháng (Mức hưởng trợ cấp cho từng nhóm đối tượng cụ thể có Phụ lục k...
  • 2. Mức trợ cấp đột xuất tùy thuộc vào tình hình thiệt hại, khả năng huy động nguồn lực và Ngân sách Nhà nước, UBND tỉnh sẽ có Quyết định cụ thể
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố: 1. Sở Lao động -Thương binh và Xã hội giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý, thống nhất các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn; Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng. Trình tư lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 2 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự cụ thể như sau: 1. Lập nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng.
  • Trình tư lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 7 Luật Quy hoạch đô thị, Điều 2 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ.
  • UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:
  • 1. Sở Lao động -Thương binh và Xã hội giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý, thống nhất các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn
  • Chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị định số 67 của Chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, Ngành, các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 5; - TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Đ/c Chủ tịch, các đ/c PCT UBND tỉnh; - Chánh, Phó VP/UBND tỉn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch. 1. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng: a) Thuyết minh nhiệm vụ: Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại Mục I Phần A của quy định nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đề án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xây dựng. b) Bản vẽ: Thành ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch.
  • 1. Hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng:
  • a) Thuyết minh nhiệm vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, Ngành, các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết đ...
  • - TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh;
  • - Đ/c Chủ tịch, các đ/c PCT UBND tỉnh;

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng bao gồm: Phân công, phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng; tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Chương II Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng: a) Thuyết minh tổng hợp và thuyết minh tóm tắt: Nội dung thuyết minh thực hiện theo các quy định tại mục I Phần B của quy định, nội dung thuyết minh nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2008/QĐ-BXD ngày 31/3/2008 của Bộ Xâ...
Điều 7. Điều 7. Phân cấp lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: a) UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về quy hoạch xây dựng trên toàn tỉnh; b) UBND tỉnh ủy quyền Sở Xây dựng tổ chức lập quy hoạch chung đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương đô thị loại IV, V; Quy hoạch phân khu và quy...
Điều 8. Điều 8. Thời gian lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch. 1. Thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 5, 6 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ. UBND tỉnh quy định cụ thể như sau: Thời gian lập nhiệm vụ không quá 02 tháng và thời gian lập đồ án không quá 09 tháng, kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được người có th...
Điều 9. Điều 9. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch. 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng quy định tại Điều 11 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ; UBND tỉnh quy định cụ thể như sau: a) Thời gian thẩm định nhiệm vụ quy hoạch không quá 15 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ quy hoạ...