Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn; quy định việc phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • quy định việc phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn Right: Ban hành Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm). b) Việc quản lý, vận hành khai thác cầu trên đường giao thông nông thôn thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn; quy định việc phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn
  • quy định việc phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Thông tư này hướng dẫn về công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn (bao gồm cả hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi chung là đường GTNT) bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Cơ quan quản lý đường bộ là cơ quan thực hiện chức...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi chung là đường GTNT) bao gồm: đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường GTNT 1. Việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT, phòng, chống cháy nổ và bảo vệ môi trường. 2. Đường GTNT khi đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông Vận tải
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác đường GTNT
  • Việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường GTN...
  • 2. Đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường GTNT 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng đường GTNT: a) Đối với đường GTNT do Nhà nước đầu tư, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT được xác định theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao thông vận tải và các cơ quan trực thuộc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác các công trình trên tuyến đường giao thông nông thôn 1. Việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường GTNT, phòng, chống cháy nổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT phải bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ, an toàn cho người, tài sản và công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn đường GTN...
  • 2. Đường GTNT khi đưa vào vận hành khai thác phải bảo đảm chất lượng theo quy định.
  • 3. Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thực hiện các hành vi sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Xác định Chủ quản lý sử dụng đường GTNT:
  • a) Đối với đường GTNT do Nhà nước đầu tư, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT được xác định theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phân công, phân cấp cho Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Giao th...
  • b) Đối với đường GTNT do cộng đồng dân cư đóng góp hoặc các tổ chức, cá nhân đóng góp vốn đầu tư xây dựng, Chủ đầu tư là Chủ quản lý sử dụng đường GTNT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường GTNT Right: Điều 4. Yêu cầu đối với công tác quản lý, vận hành khai thác các công trình trên tuyến đường giao thông nông thôn
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ SỬ DỤNG QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • HƯỚNG DẪN LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ SỬ DỤNG QUY TRÌNH QUẢN LÝ,
Rewritten clauses
  • Left: VẬN HÀNH KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT Right: PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP VÀ TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC VÀ TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác phải được lập đối với các công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp sau đây: a) Bến phà đường bộ; b) Đường ngầm; c) Hầm đường bộ có sử dụng thiết bị thông gió và thiết bị khác phụ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức giao thông trên đường giao thông nông thôn 1. Nội dung tổ chức giao thông được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008 và các quy định sau: a) Phân làn, phân luồng, phân tuyến cho người, phương tiện tham gia giao thông và quy định thời gian đi lại (nếu cần) cho phù hợp với đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức giao thông trên đường giao thông nông thôn
  • 1. Nội dung tổ chức giao thông được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008 và các quy định sau:
  • a) Phân làn, phân luồng, phân tuyến cho người, phương tiện tham gia giao thông và quy định thời gian đi lại (nếu cần) cho phù hợp với điều kiện thực tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
  • 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác phải được lập đối với các công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp sau đây:
  • a) Bến phà đường bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Đối với công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp: a) Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình có thiết kế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Hướng dẫn, kiểm tra theo thẩm quyền việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường GTNT; thống kê, phân loại các công trình trên tuyến đường GTNT. 2. Hàng năm rà soát, thống kê, tổng hợp theo phân loại và chiều dài đường GTNT, báo cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải
  • 2. Hàng năm rà soát, thống kê, tổng hợp theo phân loại và chiều dài đường GTNT, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Giao thông Vận tải
  • tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác toàn bộ đường GTNT trên địa bàn tỉnh, danh sách các công trình trên đường GTNT bị hư hỏng, xuống cấp không đủ điều kiện khai thác an toàn để báo cáo,...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
  • 1. Đối với công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp:
  • a) Tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình có thiết kế một bước hoặc thiết kế hai bước) có trách nhiệm lập Quy trình quản...
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư thuê tư vấn thẩm tra Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT trước khi phê duyệt. Right: 1. Hướng dẫn, kiểm tra theo thẩm quyền việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường GTNT; thống kê, phân loại các công trình trên tuyến đườn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau: 1. Quy định chung: a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Quy trình; b) Hiệu lực áp dụng Quy trình; c) Các văn bản quy phạm pháp luật do cơ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Là chủ quản lý sử dụng, chịu trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác các tuyến đường huyện thuộc địa bàn quản lý do Nhà nước đầu tư hoặc nhận bàn giao do cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân đầu tư trên các tuyến đường huyện. 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường GTN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • Là chủ quản lý sử dụng, chịu trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác các tuyến đường huyện thuộc địa bàn quản lý do Nhà nước đầu tư hoặc nhận bàn giao do cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân đầu...
  • 2. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài sản hạ tầng đường GTNT thuộc phạm vi quản lý
Removed / left-side focus
  • Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Quy định chung:
  • a) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng của Quy trình;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT Right: tổng hợp tình hình quản lý, vận hành khai thác các công trình trên tuyến đường GTNT
  • Left: e) Hồ sơ tài liệu về công trình trong giai đoạn thực hiện đầu tư xây dựng và bản vẽ hoàn công là tài liệu phục vụ quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT. Right: Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn UBND cấp xã, cộng đồng dân cư và các cơ quan trực thuộc trong việc thực hiện các trách nhiệm đối với việc quản lý, vận hành khai thác các công trình trên tuyến đường GT...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sử dụng Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT và điều chỉnh Quy trình trong thời gian vận hành khai thác công trình 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT. 2. Đối với các c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Là chủ quản lý sử dụng, chịu trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường GTNT, các tuyến đường xã, thuộc địa bàn quản lý do Nhà nước đầu tư hoặc nhận bàn giao do cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân đầu tư trên các tuyến đường GTNT. Ký kết hợp đồng với đơn vị quản lý đường GTNT để thực hiện (m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • Là chủ quản lý sử dụng, chịu trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác đường GTNT, các tuyến đường xã, thuộc địa bàn quản lý do Nhà nước đầu tư hoặc nhận bàn giao do cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá...
  • Ký kết hợp đồng với đơn vị quản lý đường GTNT để thực hiện (một phần hoặc toàn bộ) công việc quản lý, vận hành khai thác đường GTNT.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sử dụng Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT và điều chỉnh Quy trình trong thời gian vận hành khai thác công trình
  • 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác sau khi được ban hành là tài liệu phục vụ cho công tác quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT.
  • Đối với các công trình trên đường GTNT không thuộc trường hợp phải lập Quy trình quản lý, vận hành khai thác thì áp dụng các quy định tại Chương III của Thông tư này để quản lý, vận hành khai thác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III NỘI DUNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC ĐƯỜNG GTNT

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC ĐƯỜNG GTNT Right: QUY ĐỊNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tiếp nhận đường GTNT hoàn thành đầu tư xây dựng đưa vào vận hành khai thác 1. Trước khi đưa đường GTNT vào vận hành khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm: a) Hoàn thành các thủ tục về quản lý đầu tư xây dựng công trình theo quy định; b) Lắp đặt đầy đủ biển báo đường bộ, bảng hướng dẫn quản lý, vận hành khai thác các công trình đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân góp vốn đầu tư xây dựng đường GTNT 1. Là chủ quản lý sử dụng các công trình trên tuyến đường GTNT do mình là chủ đầu tư; chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, vận hành khai thác các công trình trên tuyến đường GTNT theo quy định của Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư, các tổ chức, cá nhân góp vốn đầu tư xây dựng đường GTNT
  • 1. Là chủ quản lý sử dụng các công trình trên tuyến đường GTNT do mình là chủ đầu tư
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, vận hành khai thác các công trình trên tuyến đường GTNT theo quy định của Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT và các quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiếp nhận đường GTNT hoàn thành đầu tư xây dựng đưa vào vận hành khai thác
  • 1. Trước khi đưa đường GTNT vào vận hành khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm:
  • a) Hoàn thành các thủ tục về quản lý đầu tư xây dựng công trình theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ đường GTNT Phạm vi quản lý, bảo vệ đường GTNT bao gồm: 1. Các công trình trên đường GTNT; 2. Phạm vi đất dành cho đường bộ, bao gồm hành lang an toàn đường bộ và đất của đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác phải được lập đối với các công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp sau đây: a) Bến phà đường bộ; b) Đường ngầm; c) Hầm đường bộ có sử dụng thiết bị thông gió và thiết bị khác ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy trình quản lý, vận hành khai thác phải được lập đối với các công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp sau đây:
  • a) Bến phà đường bộ;
  • b) Đường ngầm;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xác định phạm vi quản lý, bảo vệ đường GTNT
  • Phạm vi quản lý, bảo vệ đường GTNT bao gồm:
  • Phạm vi đất dành cho đường bộ, bao gồm hành lang an toàn đường bộ và đất của đường bộ theo quy định của Luật Giao thông đường bộ, Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các công trình trên đường GTNT; Right: Điều 10. Quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ quản lý, vận hành khai thác đường GTNT 1. Trước khi bàn giao đưa đường GTNT vào vận hành khai thác ít nhất 10 ngày, Chủ đầu tư phải bàn giao cho Chủ quản lý sử dụng đường GTNT các hồ sơ tài liệu sau: a) Quy trình bảo trì, trừ các trường hợp không phải lập Quy trình bảo trì theo quy định tại khoản 4...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT 1. Đối với công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với công trình đặc biệt trên đường GTNT được xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp:
  • a) Chủ đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị tư vấn thiết kế kỹ thuật (đối với công trình thiết kế ba bước), tư vấn thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế một bước hoặc hai bước) lập...
  • Trường hợp tư vấn thiết kế không lập quy trình, chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức khác có đủ năng lực, kinh nghiệm để lập quy trình quản lý, vận hành khai thác.
Removed / left-side focus
  • 1. Trước khi bàn giao đưa đường GTNT vào vận hành khai thác ít nhất 10 ngày, Chủ đầu tư phải bàn giao cho Chủ quản lý sử dụng đường GTNT các hồ sơ tài liệu sau:
  • a) Quy trình bảo trì, trừ các trường hợp không phải lập Quy trình bảo trì theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 114/2010/NĐ-CP.
  • Trường hợp sử dụng tiêu chuẩn bảo trì được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc sử dụng Quy trình bảo trì của công trình đường tương tự, Chủ đầu tư và tư vấn thiết kế phải điều chỉnh, bổ su...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Lập, bảo quản, lưu trữ hồ sơ quản lý, vận hành khai thác đường GTNT Right: Điều 11. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác công trình đặc biệt trên đường GTNT
  • Left: b) Quy trình quản lý, vận hành khai thác đối với các công trình đặc biệt trên đường GTNT quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư này; Right: 2. Đối với công trình đặc biệt trên đường GTNT đang khai thác, sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Biển báo hiệu đường bộ và công trình đặc biệt trên đường GTNT Đường GTNT khi xây dựng và trong quá trình khai thác phải được cắm các loại biển báo hiệu đường bộ và hệ thống an toàn giao thông theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 41:2012/BGTVT ban hành kèm theo Thông tư số 17/2012/TT-BGTVT ngày 29/5/2012 của Bộ tr...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Triển khai tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn báo cáo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Triển khai tổ chức thực hiện
  • Sở Giao thông Vận tải là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các tổ chức, cá nhân được giao...
  • 2. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Biển báo hiệu đường bộ và công trình đặc biệt trên đường GTNT
  • Đường GTNT khi xây dựng và trong quá trình khai thác phải được cắm các loại biển báo hiệu đường bộ và hệ thống an toàn giao thông theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 41:2012/BGTVT ba...
  • 1. Đối với phần đường bộ cắm các loại biển sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức giao thông trên đường GTNT 1. Nội dung tổ chức giao thông được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Giao thông đường bộ và các quy định sau: a) Phân làn, phân luồng, phân tuyến cho người, phương tiện tham gia giao thông và quy định thời gian đi lại (nếu cần) cho phù hợp với điều kiện thực tế; b) Quy định cá...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quy định
  • Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tổ chức giao thông trên đường GTNT
  • 1. Nội dung tổ chức giao thông được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Giao thông đường bộ và các quy định sau:
  • a) Phân làn, phân luồng, phân tuyến cho người, phương tiện tham gia giao thông và quy định thời gian đi lại (nếu cần) cho phù hợp với điều kiện thực tế;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tuần tra, theo dõi tình trạng đường GTNT 1. Công tác tuần tra, theo dõi tình trạng đường GTNT do Chủ quản lý sử dụng đường GTNT chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện thông qua các hình thức sau: a) Chủ quản lý sử dụng đường GTNT trực tiếp tổ chức thực hiện công tác tuần tra, theo dõi tình trạng đường; b) Chủ quản lý sử dụng đường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn và quy định việc phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường giao thông nông thôn và quy định việc phê duyệt Quy trình quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tuần tra, theo dõi tình trạng đường GTNT
  • 1. Công tác tuần tra, theo dõi tình trạng đường GTNT do Chủ quản lý sử dụng đường GTNT chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện thông qua các hình thức sau:
  • a) Chủ quản lý sử dụng đường GTNT trực tiếp tổ chức thực hiện công tác tuần tra, theo dõi tình trạng đường;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Kiểm tra kỹ thuật các công trình trên đường GTNT 1. Kiểm tra kỹ thuật các công trình trên đường GTNT là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá thực trạng công trình nhằm phát hiện các dấu hiệu hư hỏng của công trình trên đường GTNT, bao gồm: kiểm tra kỹ thuật phần đường, đường ngầm, bến phà đườn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn và các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Ni...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Kiểm tra kỹ thuật các công trình trên đường GTNT
  • Kiểm tra kỹ thuật các công trình trên đường GTNT là việc xem xét bằng trực quan hoặc bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá thực trạng công trình nhằm phát hiện các dấu hiệu hư hỏng của công trình t...
  • kiểm tra kỹ thuật phần đường, đường ngầm, bến phà đường bộ và hầm đường bộ.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khiếm khuyết phát sinh không đủ điều kiện thực hiện ở bước tuần tra theo dõi và kiểm tra kỹ thuật 1. Các khiếm khuyết, hư hỏng của công trình trên đường GTNT được phát hiện, nhưng không đủ điều kiện sửa chữa ngay khi tuần tra, theo dõi và kiểm tra kỹ thuật, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT phải t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là đường GTNT) bao gồm: Đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng. 2. Công trình đặc biệt trên đường GTNT : Bao gồm hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm trên đường GTNT. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đường giao thông nông thôn (sau đây gọi tắt là đường GTNT) bao gồm: Đường trục xã, đường liên xã, đường trục thôn; đường trong ngõ xóm và các điểm dân cư tương đương; đường trục chính nội đồng.
  • 2. Công trình đặc biệt trên đường GTNT : Bao gồm hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm trên đường GTNT.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khiếm khuyết phát sinh không đủ điều kiện thực hiện ở bước tuần tra theo dõi và kiểm tra kỹ thuật
  • Các khiếm khuyết, hư hỏng của công trình trên đường GTNT được phát hiện, nhưng không đủ điều kiện sửa chữa ngay khi tuần tra, theo dõi và kiểm tra kỹ thuật, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT phải tổ c...
  • Chủ quản lý sử dụng đường GTNT có trách nhiệm tổ chức thực hiện kế hoạch sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất hoặc kiểm định chất lượng (nếu cần thiết) theo quy định của Nghị định số 114/2010/NĐ-CP...
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý đối với đường GTNT đang khai thác có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không bảo đảm an toàn cho việc khai thác; xử lý sự cố công trình 1. Khi phát hiện hoặc nhận được thông báo công trình trên đường GTNT có biểu hiện xuống cấp về chất lượng, không đảm bảo an toàn cho việc khai thác, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Trên cơ sở quy định của Thông tư này, ban hành quy định phân công, phân cấp và trách nhiệm về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông trên các tuyến đường GTNT; quy định việc phê duyệt Quy trình quản lý, vận hành khai thác các công trình đặc biệt trên đường GTNT thuộc phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông đối với các tuyến đường GTNT theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT và các cơ quan trực thuộc tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông đối với các tuyến đường GTNT theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp trên và quy định của pháp luật. 2. Kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện trách nhiệm đối với việc quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện các quy định tại Điều 18 của Thông tư này. 2. Hướng dẫn, kiểm tra theo thẩm quyền việc thực hiện các quy định về quản lý, vận hành khai thác và tổ chức giao thông hệ thống đường GTNT, thống kê, phân loại đường GTNT. 3. Hàng năm, thống kê,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng đường GTNT 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác đường GTNT. 2. Thực hiện theo chỉ đạo, hướng dẫn của Ủy ban nhân dân và cơ quan nhà nước có thẩm quyền các cấp trong quản lý, vận hành khai thác đường GTNT để bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình, phòng chống tai nạn giao thông;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Xử lý chuyển tiếp Đối với các công trình đặc biệt trên đường GTNT đã đưa vào khai thác phải có Quy trình quản lý, vận hành khai thác theo quy định tại khoản 2 Điều 5 của Thông tư này, chậm nhất đến ngày 01/6/2015, Chủ quản lý sử dụng đường GTNT phải hoàn thành việc xây dựng, ban hành Quy trình quản lý, vận hành khai thác. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.