Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc cấp phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về cấp phép xây dựng công trình, áp dụng đối với các chủ đầu tư, các tổ chức và cá nhân trước khi khởi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh và được áp dụng cho tất cả các loại công trình xây dựng theo bảng phân loại tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Giấy phép xây dựng công trình 1. Các công trình xây dựng trước khi khởi công xây dựng phải có Giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Tổ công tác thực hiện Đề án 30 chủ trì, phối hợp với Vụ Quản lý hoạt động xây dựng và Trung tâm Thông tin chỉnh sửa các nội dung sửa đổi, bổ sung trong bộ thủ tục hành chính đã được công bố.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giấy phép xây dựng công trình
  • 1. Các công trình xây dựng trước khi khởi công xây dựng phải có Giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/...
  • Quyết định số 1225/QĐ-BXD ngày 30/12/2009 của Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng đã được công bố tại Quyết định s...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Tổ công tác thực hiện Đề án 30 chủ trì, phối hợp với Vụ Quản lý hoạt động xây dựng và Trung tâm Thông tin chỉnh sửa các nội dung sửa đổi, bổ sung trong bộ thủ tục hành chính đã được cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giấy phép xây dựng công trình
  • 1. Các công trình xây dựng trước khi khởi công xây dựng phải có Giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/...
  • Quyết định số 1225/QĐ-BXD ngày 30/12/2009 của Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng đã được công bố tại Quyết định s...
Target excerpt

Điều 2. Giao Tổ công tác thực hiện Đề án 30 chủ trì, phối hợp với Vụ Quản lý hoạt động xây dựng và Trung tâm Thông tin chỉnh sửa các nội dung sửa đổi, bổ sung trong bộ thủ tục hành chính đã được công bố.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ cấp Giấy phép xây dựng: Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng đối với nhà ở đô thị, nhà ở nông thôn, công trình tạm quy định như sau: - Thành phần hồ sơ: + Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu kèm theo tại Phụ lục IV, Nghị định 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ (trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng. 1. Uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng sau: 1.1. Công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (các công trình xây dựng dân dụng công nghiệp và hạ tầng thuật đô thị phân cấp theo QCVN: 03/2009/BXD của Bộ Xây dựng, đối với các loại công trình khác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này thay thế Quyết định số 2666/2007/QĐ-UBND ngày 30/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trường hợp khi Chính phủ ban hành Nghị định mới về cấp Giấy phép xây dựng công trình, Sở Xây dựng có trách nhiệm tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thay thế Quyết định này sau không quá 15 ngày kể từ ngày Nghị định có hiệu lực.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ xây dựng đã được công bố tại Quyết định số 838/QĐ-BXD ngày 12/8/2009
Điều 1. Điều 1. Công bố sửa đổi, bổ sung một số thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 838/QĐ-BXD ngày 12/8/2009 thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng như sau: 1) Sửa đổi, bổ sung tên gọi và nội dung trong thành phần hồ sơ đối với thủ tục hành chính cấp tỉnh về Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấ...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổ công tác thực hiện Đề án 30, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.