Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang
26/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang
42/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Ban hành Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang để thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất hoặc thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; chuyển mục đích sử dụng đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Các trường hợp sau đây không...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 1. Quyết định này quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang để thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất hoặc thế chấp...
- chuyển mục đích sử dụng đất
- cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Diện tích đất tối thiểu sau khi tách thửa được quy định như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp: a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi thủy sản: 500 m 2 . b) Đất lâm nghiệp: 3.000 m 2 . 2. Đối với đất ở và đất chuyên dùng cơ sở sản xuất kinh doanh: a) Tại các phường: 35 m 2 . b) Tại các thị trấn: 40 m 2 . c) Tạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho 02 quyết định sau đây: 1. Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho 02 quyết định sau đây:
- 1. Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang.
- 2. Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định diện tích tối thiểu sau khi tách thửa trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 2. Diện tích đất tối thiểu sau khi tách thửa được quy định như sau:
- 1. Đối với đất nông nghiệp:
- a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi thủy sản: 500 m 2 .
Left
Điều 3.
Điều 3. Các quy định cụ thể khi tách thửa: 1. Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất để hợp với thửa liền kề tạo thành thửa đất mới thì thửa đất còn lại phải lớn hơn hoặc bằng diện tích tối thiểu được quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Đối với khu vực đã có quy hoạch chi tiết sử dụng đất hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nưng QUY ĐỊNH V ề các định mức sử dụng đất trên địa bàn tỉnh A n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Các quy định cụ thể khi tách thửa:
- 1. Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất để hợp với thửa liền kề tạo thành thửa đất mới thì thửa đất còn lại phải lớn hơn hoặc bằng diện tích tối thiểu được quy định tại Điều 2 Quyết định...
- Đối với khu vực đã có quy hoạch chi tiết sử dụng đất hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, quy hoạch điểm dân cư nông thôn, quy hoạch chuyên ngành đã phân lô chi tiết (sau đây gọi chung là quy h...
Left
Điều 4.
Điều 4. Không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp tự tách thửa đất thành hai hoặc nhiều thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích đất tối thiểu theo quy định tại Quyết định này. Cơ quan công chứng, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn không được công chứng, chứng thực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất đối với trường hợp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức đất ở tại Điều 3 Quy định này áp dụng cho các mục đích sau: 1. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở (trừ trường hợp giao đất do trúng đấu giá quyền sử dụng đất). 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đang sử dụng đất ở nhưng hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấy tờ về quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hạn mức đất ở tại Điều 3 Quy định này áp dụng cho các mục đích sau:
- 1. Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở (trừ trường hợp giao đất do trúng đấu giá quyền sử dụng đất).
- 2. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp đang sử dụng đất ở nhưng hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai.
- Cơ quan công chứng, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn không được công chứng, chứng thực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất đối với trường hợp tách thửa mà không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định...
- Left: Điều 4. Không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp tự tách thửa đất thành hai hoặc nhiều thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích đất tối thiểu theo quy định tại Quyết định này. Right: 3. Công nhận quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao theo quy định của pháp luật về đất đai.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 16/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Trong quá trình thực hiện quyết định này, những khó khăn, vướng mắc về chuyên môn, nghiệp vụ tách thửa đối với từng trường hợp cụ thể, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa được quy định như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp: a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi thủy sản: 500 m 2 . b) Đất lâm nghiệp: 3.000 m 2 . 2. Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh: a) Tại các phường: 35 m 2 . b) Tại các thị trấn: 40 m 2 . c) Tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Diện tích tối thiểu được tách thửa được quy định như sau:
- 1. Đối với đất nông nghiệp:
- a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi thủy sản: 500 m 2 .
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND ngày 16/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
- Trong quá trình thực hiện quyết định này, những khó khăn, vướng mắc về chuyên môn, nghiệp vụ tách thửa đối với từng trường hợp cụ thể, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện...
- Diện tích tách thửa tối thiểu trong quyết định này sẽ được sửa đổi cho phù hợp với quá trình phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn trong từng thời kỳ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các trường hợp không áp dụng diện tích tối thiểu được tách thửa 1. Tách thửa do nhà nước thu hồi đất. 2. Tổ chức hoặc hộ gia đình, cá nhân thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng đất để: a) Thực hiện dự án đầu tư được cơ quan có thẩm quyền cho chủ trương thực hiện; b) Sử dụng vào mục đích an ninh, quốc phòng, lợi ích quốc gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các trường hợp không áp dụng diện tích tối thiểu được tách thửa
- 1. Tách thửa do nhà nước thu hồi đất.
- 2. Tổ chức hoặc hộ gia đình, cá nhân thỏa thuận bồi thường, nhận chuyển nhượng đất để:
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Unmatched right-side sections