Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật tạm thời nuôi dưỡng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá kinh doanh gỗ lớn
147/2004/QĐ-UB
Right document
Hướng dẫn công tác dạy văn hoá, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý
01/2006/TTLT-BLĐTBXH-BGD-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật tạm thời nuôi dưỡng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá kinh doanh gỗ lớn
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn công tác dạy văn hoá, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn công tác dạy văn hoá, giáo dục phục hồi hành vi, nhân cách cho người nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý
- Về việc ban hành Quy trình kỹ thuật tạm thời nuôi dưỡng
- rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá kinh doanh gỗ lớn
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy trình kỹ thuật tạm thời nuôi dưỡng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nữa rụng lá kinh doanh gỗ lớn ( QTT 10-04 )
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Các ông : Chánh văn phòng UBND tỉnh , Giám đốc sở NN&PTNT , Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm , Thủ trưởng các Sở , Ban , Ngành , địa phương , đơn vị có liên quan của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./. QUY TRÌNH KỸ THUẬT TẠM THỜI NUÔI DƯỠNG RỪNG GỖ TỰ NHIÊN LÁ RỘN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Nuôi dưỡng rừng là giải pháp kỹ thuật lân sinh áp dụng trong thời kỳ rừng chưa thành thục nhằm loại trừ mọi cạnh tranh với cây nuôi dưỡng để cải thiện và nâng cao năng suất, chất lượng rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quy trình này quy định những biện pháp kỹ thuật trạng nuôi dưỡng rừmg gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá (sau đây gọi tắt là nuôi dưỡng), áp dụng cho hiện trạng rừng sản xuất gỗ lớn và điều kiện kinh tế xã hội cụ thể, định hướng kỹ thuật dẫn dắt rừng nhằm từng bước nâng cao năng suất, chất lượng rừng, bảo vệ và phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Mục tiêu của nuôi dưỡng rừng là tạo rừng có năng suất, chất lượng ngày càng cao, tận đụng được sản phẩm trung gian và đảm bảo yêu cầu sử dụng đất bền vững thông qua: 1. Điều chỉnh và tạo cấu trúc hợp lý rừng giai đoạn nuôi dưỡng. 2. Loại trừ cây phẩm chất xấu, cây cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, cây chèn ép cây cần nuôi dưỡng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Đối tượng rừng tự nhiên đưa vào nuôi dưỡng bao gồm: 1 . Rừng tự nhiên tương đối đều tuổi, ở tuổi từ sau khi rừng khép tán đến 2/3 thời gian của chu kỳ kinh doanh. 2. Rừng phục hồi trên đất bị chặt trắng, trên nương rẫy bỏ hoang hoặc trên trảng cỏ cây bụi, nhưng phải là rừng hỗn loài và không đều tuổi (ở độ tuổi như trường hợp 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NUÔI DƯỠNG RỪNG TỰ NHIÊN ĐỀU TUỔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Mục tiêu: 1 . Điều chỉnh và tạo tổ thành hợp lý cho rừng hỗn loại; 2. Loại trừ cây phạm chất xấu, cây cong queo, sâu bệnh, cây chèn ép cây cần nuôi dưỡng . 3. Điều chỉnh và tạo mật độ hợp lý cho rừng giai đoạn tuổi để rừng đạt năng suất và giá trị thương phẩm cao;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Thời gian tiến hành: Rừng tự nhiên đều tuổi được nuôi dưỡng từ khi rừng non khép tán đến trước kỳ khai thác 8-12 năm .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Nguyên tắc bài cây chặt nuôi dưỡng: Biện pháp nuôi dưỡng chủ yếu của đối tượng này là chặt tỉa thưa. Được áp dụng các biện pháp luỗng phát dây leo, cây bụi, thảm tươi, tỉa cành. Việc bài cây phải tuân theo các nguyên tắc sau: 1. Đối tượng cây nuôi dưỡng: Là những cây sinh trưởng bình thường, có phẩm chất tốt, tán lá cân đối, ít...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Các yêu cầu về chặt nuôi dưỡng: 1. Mùa chặt nuôi dưỡng tốt nhất là trước mùa sinh trưởng. Từ khi năng khép tán đến lúc khai thác chặt nuôi dưỡng 1-3 lần. Lần thứ nhất tiến hành sau khi rừng đã khép tán được l - 2 năm. Nội dung kỹ thuật chủ yếu là luỗng phát dây leo, cây bụi, loại trừ cây phẩm chất xấu, tỉa cành, mở rộng không g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Cường độ chặt nuôi dưỡng: Cường độ chặt theo trữ lượng không quá 15%.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Thời điểm chặt nuôi dưỡng: Phải xác định cụ thể tùy theo đặc điểm sinh thái của từng loài cây, điều kiện lập địa, mật độ và mục tiêu sản xuất. Đối với loài cây ưa sáng mọc nhanh, có trục thân thẳng, cần chặt sớm. Nghiêm cấm việc lợi dụng chặt nuôi dưỡng để khai thác lạm dụng lâm sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Kỹ thuật nuôi dưỡng rừng. 1. Luỗng phát dây leo, cây bụi: Luỗng các loại dây leo có hại và phát cây bụi, thảm tươi chèn ép cây tái sinh. Với dây leo (trừ một số đây leo có giá trị kinh tế phải giữ lại) phải chặt đứt ở hai vị trí: sát gốc và ngang tầm với; 2. Ken hoặc chặt toàn bộ cây nằm trong đối tượng bài chặt. Trong trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III NUÔI DƯỠNG RỪNG TỰ NHIÊN PHỤC HỒI TRÊN TRẢNG CỎ CÂY BỤI VÀ NƯƠNG RẪY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Mục tiêu: 1. Loại trừ cây kém phẩm chất; 2. Điều chỉnh và tinh giản tổ thành; 3. Tạo điều kiện cho các loài cây mục đích tái sinh, sinh trưởng và phát triển nhanh và dẫn dắt rừng theo cấu trúc định hướng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Nếu ở tầng cây cao của rừng có đủ ≥ 200 cây mục đích phẩm chất tốt (trên ha) thì đối tượng nuôi dưỡng chính là tầng cây này. l. Chọn cây nuôi dưỡng là những cây sinh trưởng khỏe mạnh, thuộc nhóm loài cây mục đích, có giá trị kinh doanh. 2. Chọn cây phù trợ là những cây ít giá trị nhưng không có biểu hiện chèn ép những cây nuô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Cường độ, số lần chặt nuôi dưỡng: 1. Cường độ ken, chặt tuỳ đặc điểm điều kiện lập địa, mật độ hiện tại và mục tiêu sản xuất, nhưng cường độ chặt không quá 15 % trữ lượng và độ tàn che của rừng không xuống thấp hơn 0,5. 2. Số lần chặt: Từ 1 đến 2 lần từ khi rừng mới khép tán cho đến khi rừng đạt tuổi trung niên. Nội dung chủ y...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Nếu ở tầng cây cao của rừng không còn đủ số lượng cây mục đích phẩm chất tốt, nhưng ở tầng cây thấp mật độ bảo đảm thì đối tượng nuôi dưỡng là lớp cây tái sinh và các cây gỗ ở tầng thấp có giá trị kinh doanh. Kỹ thuật tác động: l. Lần nuôi dưỡng đầu tiên hạ độ tàn che của tầng cây cao xuống 0,2 - 0,3 theo trình tự bài cây từ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV NUÔI DƯỞNG RỪNG SAU KHAI THÁC CHỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Mục tiêu: l. Loại trừ cây phẩm chất xấu, tạo điều kiện cho những cây mục đích còn lại sinh trưởng, phát triển thuận lợi . 2. Hình thành cấu trúc rừng có đủ các thế hệ: Thành thục, kế cận, dự trữ, tái sinh; đồng thời tận dụng lâm sản và cải thiện vệ sinh rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 : Kỹ thuật bài cây và điều chỉnh cấu trúc rừng: l. Chọn cây nuôi dưỡng: Là cây sinh trưởng khoẻ mạnh, phẩm chất tốt, thuộc nhóm loài cây mục đích mọi thế hệ. 2. Chọn cây phù trợ: Các loài cây kém giá trị kinh tế, nhưng khỏe mạnh và có tác dụng hỗ trợ cây mục đích. 3. Cây bài chặt: Cây phẩm chất xấu, cong queo, sâu bệnh, thắt ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Cường độ chặt nuôi dưỡng: Cường độ chặt theo trữ lượng không quá 15%. Gỗ tận dụng các loại không quá l0 m 3 /ha. Củi không quá 15 m3/ha. Không được hạ độ tàn che của rừng sau nuôi dưỡng xuống dưới 0,5. Nghiêm cấm việc biến chặt nuôi dưỡng thành một lần khai thác làm hạ cấp rừng và ảnh hưởng tới sự ổn định sản xuất trong luân kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Kỹ thuật nuôi dưỡng rừng. l. Luồng phát dây leo, cây bụi: Luồng các loại dây leo có hại và phát cây bụi, thảm tươi chèn ép cây tái sinh. Với dây leo (trừ một số dây leo có giá trị kinh tế phải giữ lại) phải chặt đứt ở hai vị trí: sát gốc và ngang tầm với. 2. Ken hoặc chặt toàn bộ cây nằm trong đối tượng bài chặt. Trong trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Số lần chặt và thời điểm chặt: 1. Rừng sau khai thác chọn hợp lý: Việc chặt nuôi dưỡng được thực hiện 1 - 2 lần trong khoảng thời gian 1/2 đến 2/3 luân kỳ chặt chọn. 2. Rừng sau khai thác chọn không hợp lý: Việc chặt nuôi dưỡng được thực hiện 1 - 3 lần, lần đầu càng sớm càng tốt, lần cuối không muộn hơn 2/3 luân kỳ chặt chọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V THIẾT KẾ NUÔI DƯỠNG RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Trước khi tiến hành nuôi dưỡng phải có thiết kế. Việc thiết kế nuôi dưỡng phải do đơn vị có chức năng thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Thiết kế ngoại nghiệp : l. Sơ thám. Căn cứ Phương án điều chế rừng đơn giản, Phương án sản xuất kinh doanh đã được phê duyệt, tiến hành khảo sát thực địa, xem xét sự phân bố của tài nguyên rừng, đánh giá mức độ phù hợp về đối tượng nuôi dưỡng, địa hình làm cơ sở cho việc phân chia các lô rừng nuôi dưỡng. 2. Phát đường ranh gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 : Điều tra tài nguyên rừng. Tất cả các lô rừng thiết kế nuôi dưỡng sau khi chia lô, xác định diện tích đều phải điều tra xác minh tài nguyên rừng. Tỷ lệ rút mẫu: 3 - 5% diện tích thiết kế. Diện tích ô tiêu chuẩn đo đếm tầng cây gỗ lớn: 500 m 2 (20 x 25 m). Đặt 4 ô dạng bản 4 m 2 (2 x 2 m) ô 4 góc của ô tiêu chuẩn đo đếm cây gỗ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 : Nội dung điều tra trong ô tiêu chuẩn 1. Ghi chép vào phần mô tả các yếu tố sau: Vị trí, hướng phơi, độ cao tuyệt đối, độ dốc, loại đất, kiểu rừng, trạng thái, độ tàn che tán rừng, tình hình dây leo cây bụi , thảm tươi và độ nhiều, tình hình tác động và các đặc điềm khác của rừng ( nếu có ) 2. Đo đếm toàn bộ cây gỗ có đường kí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật Trên cơ sở tình hình rừng đã điều tra, xác định sơ bộ các biện pháp kỹ thuật nuôi dưỡng và mức độ tác động của từng biện pháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Bài cây ken, chặt thải loại, điều chỉnh cấu trúc. Từ số liệu thu thập, đối chiếu số cây tối thiểu và tỷ lệ cần có của mỗi thế hệ, cây phẩm chất xấu, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, cây chèn ép cây cần nuôi dưỡng, tiến hành bài cây ken, chặt trên toàn bộ diện tích nuôi dưỡng. Trong bài cây phải tuân thủ đầy đủ nguyên tắc: bài câ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Thành quả công tác thiết kế ngoại nghiệp. Bản đồ ngoại nghiệp thể hiện địa hình, đường bao, khoảnh, lô theo đo đạc, diện tích các lô nuôi dưỡng, trạng thái rừng, tuyến điều tra (Điều tra ô hệ thống), vị trí các ô tiêu chuẩn. Phiếu đo đạc địa bàn; Phiếu điều tra ô tiêu chuẩn; Phiếu bài cây lấy sản phẩm và không lấy sản phẩm; Số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Tính toán nội nghiệp Trên cơ sở kết quả ngoại nghiệp đã được chấp nhận, đơn vị thiết kế tổng hợp, chinh lý số liệu để xây đựng hồ sơ thiết kế, dự toán việc nuôi dưỡng rừng.Việc tính toán khai thác tận dụng thực hiện theo quy định về thiết kế khai thác
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Hồ sơ thành quả thiết kế nuôi dưỡng rừng tự nhiên gồm: - Hồ sơ thiết kề, dự toán nuôi đường rừng tự nhiên kèm theo Tờ trình gởi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghi Phê duyệt thiết kế, dự toán nuôi dưỡng rừng tự nhiên - Bản đồ thiết kế nuôi dưỡng rừng tỷ lệ 1/5.000 Hồ sơ thiết kế, dự toán nuôi dưỡng rừng tự nhiên đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Tổ chức thực hiện, giám sát thi công nuôi dưỡng rừng tự nhiên Theo kế hoạch của Uỷ ban nhân dân tỉnh giao hoặc các phương án sản xuất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt có xác định biện pháp nuôi dưỡng rừng tự nhiên (Phương án khoán rừng và hưởng lợi từ rừng,...) mà kinh phí được cân đối từ gỗ tận dụng trong nuôi đường, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: Các công trình nuôi dưỡng rừng được tỉnh giao theo kế hoạch có cân đối vốn, thì gỗ khai thác tận dụng được (nếu có) chủ rừng được phép chế biến hoặc bán cho các đơn vị trong tỉnh để chế biến sản phẩm nếu dùng nội địa và xuất khẩu Nguồn thu từ bán gỗ sau khi trừ chi phí và các khoản thuế phải nộp theo quy định, chủ rừng nộp vào...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32: Các đơn vị chủ rừng khi tiến hành nuôi dưỡng rừng tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá phải thực hiện đầy đủ các quy định trong quy trình kỹ thuật này. Các quy trình kỹ thuật về nuôi dưỡng rừng gỗ tự nhiên lá rộng thường xanh và nửa rụng lá kinh doanh gỗ lớn trước đây trái với các quy định trong quy trình kỹ thuật này đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục Kiểm lâm, các Sở, Ngành, địa phương có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo và kiểm tra việc thực hiện quy trình này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.