Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
72/2007/QĐ-UBND
Right document
Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
92/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- Về việc quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Giao Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện); các chủ đầu tư thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước như sau: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: a. Thẩm định, phê duyệt: - Dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kin...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế - xã hội; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội cả nước
- các chủ đầu tư thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước như sau:
- 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- a. Thẩm định, phê duyệt:
- Left: Điều 1. Giao Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện) Right: xã hội của huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện)
Left
Điều 2.
Điều 2. Các quy định trong công tác xây dựng cơ bản: 1. Thực hiện tiết kiệm đối với các gói thầu: a. Xây lắp: Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm 7% giá trị dự toán xây lắp cho các công trình có giá trị khối lượng đào đắp chiếm từ 50% trở lên (các công trình xây dựng thuỷ lợi, khai hoang xây dựng đồng ruộng, giao thông…); - Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
- 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
- 1. Thực hiện tiết kiệm đối với các gói thầu:
- a. Xây lắp: Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm 7% giá trị dự toán xây lắp cho các công trình có giá trị khối lượng đào đắp chiếm từ 50% trở lên (các công trình xây dựng thuỷ lợi, khai hoang xây dựng đồng ruộn...
- - Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm 5% giá trị dự toán xây lắp cho các công trình công nghiệp, dân dụng, lưới điện, cầu, cống, đường giao thông… và các trường hợp khác.
- Left: Điều 2. Các quy định trong công tác xây dựng cơ bản: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Cấp giấy phép xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, điêu khắc; công trình lậ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội là bản đồ thể hiện phương án tổ chức không gian các hoạt động kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định cho thời kỳ quy hoạch. Hệ thống bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội là bản đồ thể hiện phương án tổ chức không gian các hoạt động kinh tế
- 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- công trình tôn giáo
- công trình di tích lịch sử
- Left: Điều 3. Cấp giấy phép xây dựng: Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý chuyển tiếp: 1. Các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại, các công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Quyết định này. 2. Các dự án chưa được phê duyệt thì thực hiện theo các quy định c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, Vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:
- 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước.
- Điều 4. Xử lý chuyển tiếp:
- Các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại, các công việc tiếp theo được...
- 2. Các dự án chưa được phê duyệt thì thực hiện theo các quy định của Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư; chủ dự án và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế các Quyết định số 1370/QĐ-CT ngày 04/10/2002, Quyết định số 1173/QĐ-CT ngày 01/10/2003; Quyết định số 1...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời kỳ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội lập cho thời kỳ 10 năm, có tầm nhìn từ 15 - 20 năm và thể hiện cho từng thời kỳ 5 năm. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội được rà soát, điều chỉnh, bổ sung phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời kỳ lập quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội lập cho thời kỳ 10 năm, có tầm nhìn từ 15
- Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư; chủ dự án và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- Quyết định này thay thế các Quyết định số 1370/QĐ-CT ngày 04/10/2002, Quyết định số 1173/QĐ-CT ngày 01/10/2003
- Quyết định số 1382/QĐ-CT ngày 28/11/2003 và Quyết định số 103/QĐ-CT ngày 26/01/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh về uỷ quyền, quy định một số nội dung trong lĩnh vực xây dựng cơ bản.
Unmatched right-side sections