Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
72/2007/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
209/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Về việc quy định thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Giao Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện); các chủ đầu tư thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước như sau: 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: a. Thẩm định, phê duyệt: - Dự án đầu tư xây dựng công trình, báo cáo kin...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
- Điều 1. Giao Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện)
- các chủ đầu tư thực hiện một số nội dung trong lĩnh vực đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước như sau:
- 1. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các quy định trong công tác xây dựng cơ bản: 1. Thực hiện tiết kiệm đối với các gói thầu: a. Xây lắp: Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm 7% giá trị dự toán xây lắp cho các công trình có giá trị khối lượng đào đắp chiếm từ 50% trở lên (các công trình xây dựng thuỷ lợi, khai hoang xây dựng đồng ruộng, giao thông…); - Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
- 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
- 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng
- 1. Thực hiện tiết kiệm đối với các gói thầu:
- a. Xây lắp: Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm 7% giá trị dự toán xây lắp cho các công trình có giá trị khối lượng đào đắp chiếm từ 50% trở lên (các công trình xây dựng thuỷ lợi, khai hoang xây dựng đồng ruộn...
- - Áp dụng tỷ lệ tiết kiệm 5% giá trị dự toán xây lắp cho các công trình công nghiệp, dân dụng, lưới điện, cầu, cống, đường giao thông… và các trường hợp khác.
- Left: Điều 2. Các quy định trong công tác xây dựng cơ bản: Right: Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
- Left: a. Điều chỉnh dự án: Right: a) Điều kiện khí hậu xây dựng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Cấp giấy phép xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đài, điêu khắc; công trình lậ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
- 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
- Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
- Điều 3. Cấp giấy phép xây dựng:
- 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng
- công trình tôn giáo
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý chuyển tiếp: 1. Các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại, các công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Quyết định này. 2. Các dự án chưa được phê duyệt thì thực hiện theo các quy định c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
- Công trình xây dựng được phân loại như sau:
- 1. Công trình dân dụng:
- Điều 4. Xử lý chuyển tiếp:
- Các dự án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại, các công việc tiếp theo được...
- 2. Các dự án chưa được phê duyệt thì thực hiện theo các quy định của Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư; chủ dự án và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế các Quyết định số 1370/QĐ-CT ngày 04/10/2002, Quyết định số 1173/QĐ-CT ngày 01/10/2003; Quyết định số 1...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
- 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
- Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư; chủ dự án và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- Quyết định này thay thế các Quyết định số 1370/QĐ-CT ngày 04/10/2002, Quyết định số 1173/QĐ-CT ngày 01/10/2003
- Quyết định số 1382/QĐ-CT ngày 28/11/2003 và Quyết định số 103/QĐ-CT ngày 26/01/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh về uỷ quyền, quy định một số nội dung trong lĩnh vực xây dựng cơ bản.
Unmatched right-side sections