Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính

Open section

Tiêu đề

Quyết định 128/2006/QĐ-UBND về điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ 1/500 thuộc phường Hoàng Văn Thụ và phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 128/2006/QĐ-UBND về điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ 1/500 thuộc phường Hoàng Văn Thụ và phường Thịnh Liệt, quận...
Removed / left-side focus
  • Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
  • lệ phí địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh (phụ lục 19) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu lệ phí địa chính áp dụng trên địa bàn tỉnh (phụ lục 19) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng nộp lệ phí theo qui định tại Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc địa chính theo qui định của pháp luật. Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cá nhân, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số; cá nhân, hộ gia đình có công cách mạng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí theo qui định tại Quyết định này là các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc địa chính theo qui định của pháp luật.
  • Miễn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với cá nhân, hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số
  • cá nhân, hộ gia đình có công cách mạng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định; 2. Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính; Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức, cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính
  • Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức, cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Như Điều III;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định;
  • Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản l Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai, Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc, Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ 1/500 theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai, Giám đốc Sở Quy hoạch Kiến trúc, Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyề...
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vị trí, ranh giới và quy mô quy hoạch: Vị trí: Khu vực lập quy hoạch nằm về phía Nam Thành phố Hà Nội, thuộc địa phận phường Hoàng Văn Thụ và phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Ranh giới: - Phía Bắc giáp đường quy hoạch 40m (đường vành đai 2,5) và khu đô thị Đền Lừ I, II. - Phía Nam giáp khu đô thị mới Thịnh L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vị trí, ranh giới và quy mô quy hoạch:
  • Vị trí: Khu vực lập quy hoạch nằm về phía Nam Thành phố Hà Nội, thuộc địa phận phường Hoàng Văn Thụ và phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
  • - Phía Bắc giáp đường quy hoạch 40m (đường vành đai 2,5) và khu đô thị Đền Lừ I, II.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án quy hoạch chi tiết khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt.
Điều 2. Điều 2. Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng Quy hoạch chi tiết khu di dân Đền Lừ III và đấu giá quyền sử dụng đất, tỷ lệ 1/500 còn phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Tổng diện tích đất nghiên cứu khoảng: 86.937 m 2 (8,6937 ha). Bao gồm: 1. Đất xây dựng công trình công cộng và hỗn hợp Thành phố: 10.628 m 2 . 2. Đất xây dựng nhà ở: 38.492 m 2 - Đất xây dựng nhà cao tầng: 28.239 m 2 - Đất xây dựng nhà vườn: 10.253 m 2 3. Đất xây dựng bãi đỗ xe: 2.326 m 2 4. Đất xây dựng đường, hạ tầng kỹ thuật...
Điều 7. Điều 7. Đất xây dựng công trình công cộng và hỗn hợp Thành phố: Lô đất Ký hiệu Chức năng lô đất Diện tích đất Mật độ XD Hệ số SDD Tầng cao (Số) (m 2 ) (%) (Lần) (Tầng) 1 ĐCCTP và HH Đất công cộng và hỗn hợp Thành phố 10628 24,3 2,6 10,8 - Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật: + Khi thiết kế công trình phải tuân thủ cá...
Điều 8. Điều 8. Đất xây dựng nhà ở cao tầng có tổng diện tích: 28.239 m 2 bao gồm 5 ô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: Lô đất Ký hiệu Chức năng lô đất Diện tích đất DT XD DT sàn Mật độ XD Hệ số SDĐ Tầng cao Số người (Số) (m 2 ) (m 2 ) (m 2 ) (%) (Lần) (Tầng) (Người) 1 ĐCT1 Nhà ở cao tầng 5551 1998 16983 36 3,05 8...