Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  • trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quyết định này quy định về hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn, khu vực đô thị và khu vực ven đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang. Việc xác định giới hạn đất ở thuộc khu vực nông thôn, khu vực đô thị và khu vực ven đô thị theo quy định của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu, tỷ lệ để lại, tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của Luật Cư trú. 2. Cơ quan có thẩm quyền thu lệ phí đăng k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu, tỷ lệ để lại, tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
  • 1. Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của Luật Cư trú.
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền thu lệ phí đăng ký cư trú có nhiệm vụ tổ chức thu và sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký cư trú theo tỷ lệ được quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quyết định này quy định về hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn, khu vực đô thị và khu vực ven đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang.
  • Việc xác định giới hạn đất ở thuộc khu vực nông thôn, khu vực đô thị và khu vực ven đô thị theo quy định của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hạn mức đất ở được quy định như sau: 1. Nội ơ đô thị của thành phố, thị xã là 7849 m 2 . 2. Khu vực thị trấn và ven đô thị là 300 m 2 . 3. Khu vực nông thôn là 600 m 2 . Riêng các xã nông thôn miền núi thuộc huyện Tri Tôn và Tịnh Biên là 800 m 2 . 4. Đối với thành phố, thị xã và các khu đô thị mới, các khu dân cư kết hợp du lịc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú: thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang được ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Quản lý và sử dụng: - Đối với lệ phí đăng ký cư trú tại địa bàn các phường của thành phố Rạch Giá được để lại cơ quan thu 60...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú: thực hiện theo Biểu mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang được ban hành kèm theo Quyết định này.
  • 2. Quản lý và sử dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hạn mức đất ở được quy định như sau:
  • 1. Nội ơ đô thị của thành phố, thị xã là 7849 m 2 .
  • 2. Khu vực thị trấn và ven đô thị là 300 m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức đất ở theo quy định tại Điều 2 Quyết định này làm cơ sở để: 1. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch các khu dân cư. 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở. 3. Công nhận quyền sử dụng đất đối với trường hợp đang sử dụng đất ở nhưng hộ gia đình, cá nhân không có một trong các loại giấ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tổ chức hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú theo đúng quy định của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tổ chức hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú theo đúng quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hạn mức đất ở theo quy định tại Điều 2 Quyết định này làm cơ sở để:
  • 1. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch các khu dân cư.
  • 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1747/QĐ-UB ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan cùng các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp và thu lệ phí đăng ký cư trú chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1747/QĐ-UB ngày 16 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức đất ở cho hộ gia đình, cá nhân t...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.