Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh
04/2008/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
13/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
- Về việc miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh như sau: 1. Thực hiện miễn phí an ninh, trật tự cho tất cả các đối tượng đang...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh (có danh mục chi tiết kèm theo) trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và các đối tượng khác theo quy định của Pháp luật khi được cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân cung cấp dịch vụ thực hiện công việc mà pháp...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản...
- 1. Thực hiện miễn phí an ninh, trật tự cho tất cả các đối tượng đang nộp phí bao gồm: Cơ sở sản xuất, kinh doanh, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cá nhân và hộ gia đình (tại phần A - Danh mục phí, đi...
- 2. Thực hiện miễn phí phòng chống thiên tai cho tất cả các đối tượng đang nộp phí bao gồm: Cơ sở sản xuất, kinh doanh, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cá nhân và hộ gia đình (tại phần A - Danh mục ph...
- Điều 1. Ban hành các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh (có danh mục chi tiết kèm theo) trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng:
- Là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và các đối tượng khác theo quy định của Pháp luật khi được cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân cung cấp dịch vụ thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu...
- Miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản...
- 1. Thực hiện miễn phí an ninh, trật tự cho tất cả các đối tượng đang nộp phí bao gồm: Cơ sở sản xuất, kinh doanh, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cá nhân và hộ gia đình (tại phần A - Danh mục phí, đi...
- 2. Thực hiện miễn phí phòng chống thiên tai cho tất cả các đối tượng đang nộp phí bao gồm: Cơ sở sản xuất, kinh doanh, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cá nhân và hộ gia đình (tại phần A - Danh mục ph...
Điều 1. Ban hành các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh (có danh mục chi tiết kèm theo) trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình và các đối tượng k...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện. - Các khoản thu phí, lệ phí đã ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh trái với nghị quyết này đều bãi bỏ. - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực HĐND tỉnh, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện nghị quyết. - Ng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện : - Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 15/2003/NQ-HĐND ngày 04-8-2003 “về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại phí thuộc thẩm quyền HĐND trên địa bàn tỉnh”; Nghị quyết số 29/2004/NQ-HĐND ngày 21-12-2004 về việc điều chỉnh...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện.
- - Các khoản thu phí, lệ phí đã ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh trái với nghị quyết này đều bãi bỏ.
- - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 15/2003/NQ-HĐND ngày 04-8-2003 “về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng các loại...
- Nghị quyết số 29/2004/NQ-HĐND ngày 21-12-2004 về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu phí vệ sinh đô thị trên địa tỉnh Vĩnh Phúc
- Nghị quyết số 03/2006/NQ-HĐND ngày 14-4-2006 về quy định mức thu phí qua phà bến Then và bến Đức Bác.
- - Các khoản thu phí, lệ phí đã ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh trái với nghị quyết này đều bãi bỏ.
- - Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua;
- Left: - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: - Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Left: - Thường trực HĐND tỉnh, các Ban và đại biểu HĐND tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện nghị quyết. Right: - Thường trực HĐND, các Ban và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 12 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 22 tháng 3 năm 2008./. Right: Nghị quyết này đã HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 29- 6-2007.
Điều 2. Tổ chức thực hiện : - Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 15/2003/NQ-HĐND ngày 04-8-2003 “về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng...