Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 56

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
26 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của UBND tỉnh.

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 18/8/2006 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành “Quy định quản lý quy hoach xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành “Quy định quản lý quy hoach xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 3101/2000/QĐ-UB ngày 28/12/2000 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này thay thế Quyết định số 3101/2000/QĐ-UB ngày 28/12/2000 của UBND tỉnh và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng và các chủ thể tham gia hoạt động xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng Quy định này nhằm cụ thể hóa một số nội dung về lập và trình duyệt kế hoạch quy hoạch, thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch và đồ án quy hoạch, thẩm định quy hoạch, quản lý quy hoạch được duyệt, cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm các ngành, các cấp trong việc quản lý quy hoạch xây dựng (QHXD). Các nội dung...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phạm vi áp dụng
  • Quy định này nhằm cụ thể hóa một số nội dung về lập và trình duyệt kế hoạch quy hoạch, thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ Quy hoạch và đồ án quy hoạch, thẩm định quy hoạch, quản lý quy hoạch được duyệt,...
  • Các nội dung khác không quy định trong bản quy định này, áp dụng theo Luật xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003, Nghị định số 16/2005/NĐ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Đối tượng áp dụng.
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.8 rewritten

MỤC I:

MỤC I: LẬP KẾ HOẠCH, CHỦ ĐẦU TƯ, THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QHXD

Open section

MỤC 1

MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • LẬP KẾ HOẠCH, CHỦ ĐẦU TƯ, THẨM QUYỀN
  • PHÊ DUYỆT QHXD
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Lập, trình duyệt kế hoạch QHXD. 1. Ủy ban nhân dân (UBND) xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế xã hội ở địa phương, xây dựng kế hoạch QHXD hàng năm ở địa phương mình báo cáo UBND Huyện vào đầu quý 3 năm trước. 2. UBND các Huyện, Thị xã (gọi chung là UBND cấp Huyện) căn cứ vào k...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Lập, trình duyệt kế hoạch QHXD.
  • Ủy ban nhân dân (UBND) xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế xã hội ở địa phương, xây dựng kế hoạch QHXD hàng năm ở địa phương mình báo cáo UBND Hu...
  • UBND các Huyện, Thị xã (gọi chung là UBND cấp Huyện) căn cứ vào kế hoạch và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội (KT – XH) của Huyện và quy hoạch của các ngành để lập kế hoạch QHXD kế hoạch điều chỉ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chủ đầu tư và nhiệm vụ của chủ đầu tư đồ án QHXD. 1. Chủ đầu tư các đồ án QHXD. 1-1. Sở Xây dựng là chủ đầu tư các đồ án QHXD vùng thuộc tỉnh, QH tổng thể định hướng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh, đồ án QHC xây dựng đô thị loại 1, loại 2, loại 3, loại 4. Các đồ án QHC ngoài khu đô thị (khu di tích lịch sử, danh lam thắng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chủ đầu tư và nhiệm vụ của chủ đầu tư đồ án QHXD.
  • 1. Chủ đầu tư các đồ án QHXD.
  • Sở Xây dựng là chủ đầu tư các đồ án QHXD vùng thuộc tỉnh, QH tổng thể định hướng phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh, đồ án QHC xây dựng đô thị loại 1, loại 2, loại 3, loại 4.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Thẩm quyền phê duyệt và thẩm định nhiệm vụ QHXD, đồ án QHXD . 1. UBND tỉnh. 1-1. Phê duyệt nhiệm vụ QHXD và các đồ án QHXD vùng tỉnh QHXD tổng thể định hướng phát triển đô thị trện địa bàn tỉnh, QHXD vùng liên Huyện, vùng Huyện và các vùng khác (cảnh quan, bảo tồn, di tích) thuộc địa giới hành chính của tỉnh. 1-2. Phê duyệt nhi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Thẩm quyền phê duyệt và thẩm định nhiệm vụ QHXD, đồ án QHXD .
  • Phê duyệt nhiệm vụ QHXD và các đồ án QHXD vùng tỉnh QHXD tổng thể định hướng phát triển đô thị trện địa bàn tỉnh, QHXD vùng liên Huyện, vùng Huyện và các vùng khác (cảnh quan, bảo tồn, di tích) thu...
  • Phê duyệt nhiệm vụ QHXD và các đồ án QHC xây dựng đô thị loại 3, loại 4, loại 5, QHC các đô thị mới có quy mô dân số tương đương đô thị loại 3, 4, 5, QHC các khu du lịch, khu bảo tồn, di tích và cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 2

MỤC 2 QUẢN LÝ QUY HOẠCH

Open section

MỤC 2

MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ QUY HOẠCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Công bố quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt QHXD, UBND các cấp có trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch theo quy định: 1-1. UBND tỉnh: Tổ chức công bố QHXD vùng, QHC (thuộc địa bàn tỉnh) đối với các đồ án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chính phủ. 1-2. UBND c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Công bố quy hoạch xây dựng
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt QHXD, UBND các cấp có trách nhiệm tổ chức công bố quy hoạch theo quy định:
  • 1-1. UBND tỉnh: Tổ chức công bố QHXD vùng, QHC (thuộc địa bàn tỉnh) đối với các đồ án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 : Lưu trữ hồ sơ QHXD Sau 30 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ đồ án QHXD được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của Pháp luật về lưu trữ hồ sơ. Hồ sơ nhiệm vụ QHXD và đồ án QHXD được lưu trữ tại các cơ quan như sau: - UBND tỉnh: 01 bộ hồ sơ (gồm thuyết minh bản vẽ) - Sở Xây...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
  • 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
  • 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Lưu trữ hồ sơ QHXD
  • Sau 30 ngày làm việc kể từ khi hồ sơ đồ án QHXD được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của Pháp luật về lưu trữ hồ sơ.
  • Hồ sơ nhiệm vụ QHXD và đồ án QHXD được lưu trữ tại các cơ quan như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 : Cắm mốc giới quy hoạch xây dựng ngoài thực địa: 1. UBND cấp Huyện có trách nhiệm xây dựng phương án cắm mốc giới QHXD và dự toán kinh phí cắm mốc giới QHXD những đồ án QHXD trên địa bàn Huyện đã được phê duyệt trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tổ chức cắm mốc giới QHXD ngoài thực địa bao gồm: Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8 : Cắm mốc giới quy hoạch xây dựng ngoài thực địa:
  • UBND cấp Huyện có trách nhiệm xây dựng phương án cắm mốc giới QHXD và dự toán kinh phí cắm mốc giới QHXD những đồ án QHXD trên địa bàn Huyện đã được phê duyệt trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Tổ chức cắm mốc giới QHXD ngoài thực địa bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Giới thiệu địa điểm xây dựng và cung cấp thông tin về QHXD: 1. Giới thiệu địa điểm xây dựng. 1-1. Sở xây dựng: Giới thiệu địa điểm trình UBND tỉnh phê duyệt cho các tổ chức cá nhân (Chủ đầu tư) có nhu cầu đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh tại các khu chức năng trong đô thị, các khu chức năng ngoài đô thị thuộc thẩm quyền phê du...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Giới thiệu địa điểm xây dựng và cung cấp thông tin về QHXD:
  • 1. Giới thiệu địa điểm xây dựng.
  • Giới thiệu địa điểm trình UBND tỉnh phê duyệt cho các tổ chức cá nhân (Chủ đầu tư) có nhu cầu đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh tại các khu chức năng trong đô thị, các khu chức năng ngoài đô thị th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC 3

MỤC 3 VỐN CHO CÔNG TÁC QHXD

Open section

MỤC 3

MỤC 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • VỐN CHO CÔNG TÁC QHXD
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10: Lập, thẩm định dự toán đồ án QHXD. 1. Chủ đầu tư QHXD và đơn vị tư vấn lập đồ án QHXD, căn cứ vào định mức chi phí QHXD do Bộ trưởng Bộ xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 06/2005/QĐ - BXD ngày 03 tháng 2 năm 2005 để lập dự toán chi phí cho công tác lập nhiệm vụ QHXD, lập đồ án QHXD và dự toán chi phí công bố QHXD, cắm mố...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư QHXD và đơn vị tư vấn lập đồ án QHXD, căn cứ vào định mức chi phí QHXD do Bộ trưởng Bộ xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 06/2005/QĐ
  • BXD ngày 03 tháng 2 năm 2005 để lập dự toán chi phí cho công tác lập nhiệm vụ QHXD, lập đồ án QHXD và dự toán chi phí công bố QHXD, cắm mốc giới QHXD ngoài thực địa và dự toán chi phí khác phục vụ...
  • Sở Xây Dựng thẩm định dự toán chi phí cho công tác lập nhiệm vụ quy hoạch xây dựng, lập đồ án QHXD và dự toán chi phí công bố QHXD, cắm mốc giới QHXD ngoài thực địa và dự toán chi phí khác phục vụ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10: Lập, thẩm định dự toán đồ án QHXD. Right: Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11

Điều 11 : Bố trí vốn và thanh quyết toán vốn cho công tác QHXD. 1. Sở kế hoạch và đầu tư căn cứ cơ chế điều hành vốn được UBND tỉnh phê duyệt để ghi kế hoạch vốn ngân sách hàng năm cho công tác QHXD trên cơ sở: 1-1. Danh mục kế hoạch lập QHXD được duyệt. 2-2. Nhiệm vụ QHXD và dự toán chi phí công tác lập QHXD được cấp có thẩm quyền phê...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
Removed / left-side focus
  • Điều 11 : Bố trí vốn và thanh quyết toán vốn cho công tác QHXD.
  • 1. Sở kế hoạch và đầu tư căn cứ cơ chế điều hành vốn được UBND tỉnh phê duyệt để ghi kế hoạch vốn ngân sách hàng năm cho công tác QHXD trên cơ sở:
  • 1-1. Danh mục kế hoạch lập QHXD được duyệt.
similar-content Similarity 0.88 rewritten

CHƯƠNG 3

CHƯƠNG 3 CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình. 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng: Cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ những trường hợp xây dựng công trình được quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 điều 17 Nghị định số 16/2005/NĐ - CP của Chính phủ) thuộc các...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
  • a) Thiết kế một bước là thiết kế bản vẽ thi công áp dụng đối với công trình chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình được quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng: Cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ những trường hợp xây dựng công trình được quy định tại điểm a,...
  • CP của Chính phủ) thuộc các dự án đầu tư xây dựng được các Bộ, Ngành TW và UBND tỉnh phê duyệt đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư công trình trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh (khô...
  • CP của Chính phủ). Các công trình tôn giáo, các công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng, công trình di tích lịch sử, văn hóa. Các công trình công cộng, trụ sở làm việc, văn phòng cho thu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình. Right: Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13 : Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng ( theo mẫu phụ lục 4, phụ lục 5, kèm theo Nghị định 16/2005/NĐ - CP). 2. Bản sao 1 trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất (có công chứng). Đối với nhà ở nông thôn thì có chứng nhận của UBND xã. 3. Hồ sơ thiết kế công tr...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế:
  • a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 13 : Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng.
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng ( theo mẫu phụ lục 4, phụ lục 5, kèm theo Nghị định 16/2005/NĐ - CP).
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14 : Quy trình cấp giấy phép xây dựng. 1. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1-1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại điều 13 quy định này và theo quy định tại điều 18, điều 19 Nghị định 16/2005/NĐ - CP của Chính phủ. 1-2. K...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này.
  • Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng.
  • 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai có công chứng.
Removed / left-side focus
  • 1-1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại điều 13 quy định này và theo quy định tại điều 18, điều...
  • CP của Chính phủ.
  • Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kết quả.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14 : Quy trình cấp giấy phép xây dựng. Right: Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • Left: 1. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15

Điều 15 : Những công trình không phải xin cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm quản lý xây dựng theo quy hoạch. 1. Những công trình không phải xin cấp giấy phép xây dựng là những công trình được quy định tại khoản 1, điều 17 Nghị định số 16/2005/NĐ - CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 09/2005/TT – BXD...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định, phê duyệt:
  • a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 15 : Những công trình không phải xin cấp giấy phép xây dựng và trách nhiệm quản lý xây dựng theo quy hoạch.
  • 1. Những công trình không phải xin cấp giấy phép xây dựng là những công trình được quy định tại khoản 1, điều 17 Nghị định số 16/2005/NĐ
  • CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ và Thông tư hướng dẫn số 09/2005/TT – BXD ngày 06 tháng 05 năm 2005 của Bộ xây dựng.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

CHƯƠNG 4

CHƯƠNG 4 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16

Điều 16: Trách nhiệm của các cấp, các ngành trong việc tổ chức thực hiện quản lý QHXD, cấp giấy phép xây dựng công trình. 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt đồ án QHXD là cấp ban hành quy định về quản lý quy hoạch của mỗi đồ án (trước đây gọi là điều lệ quản lý quy hoạch). 2. UBND các cấp, cơ quan quản lý xây dựng các cấp có trách nhiệm ni...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
  • b) Công trình xây dựng theo tuyến không đi qua đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc dự án đầu tư xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 16: Trách nhiệm của các cấp, các ngành trong việc tổ chức thực hiện quản lý QHXD, cấp giấy phép xây dựng công trình.
  • 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt đồ án QHXD là cấp ban hành quy định về quản lý quy hoạch của mỗi đồ án (trước đây gọi là điều lệ quản lý quy hoạch).
  • UBND các cấp, cơ quan quản lý xây dựng các cấp có trách nhiệm niêm yết công khai tại trụ sở làm việc về trình tự, thủ tục, hồ sơ và thời gian giải quyết các công việc về cấp giấy phép xây dựng, về...
Rewritten clauses
  • Left: Quản lý, kiểm tra việc cấp giấy phép xây dựng công trình trên địa bàn Huyện. Right: Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình

Only in the right document

CHƯƠNG III CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 19. Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất...
Điều 20. Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kế...
Điều 21. Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đà...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...
Điều 23. Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp....
Điều 24. Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ đầu tư và các mục tiêu của dự án. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt độn...
Điều 25. Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau: a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình; b) Các câu hỏi về năng lực, kinh ng...