Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn từ năm 2009 đến năm 2010
34/2008/NQ-HĐND
Right document
VỀ VIỆC BÃI BỎ LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO TRÍCH LỤC HỘ TỊCH TẠI KHOẢN 2 MỤC II DANH MỤC MỨC THU CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND NGÀY 17 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
09/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã thuộc vùng khó khăn từ năm 2009 đến năm 2010
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với hộ nghèo, người nghèo, thôn đặc biệt khó khăn, xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: - Các xã thuộc chương trình 135, xã thuộc vùng khó khăn, thôn đặc biệt khó khăn. (theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/03/2007 của Thủ tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ: 1. Đối với các xã 135, xã thuộc vùng khó khăn, xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, thôn đặc biệt khó khăn. Căn cứ vào điều kiện cụ thể, giao UBND tỉnh lập các đề án nhằm hỗ trợ phát triển sản xuất, phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội để nâng cao đời sống vật chất, tinh thần cho người dân ở những xã, thôn thuộc Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện. - UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh cụ thể số lượng các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, theo khoản 2, mục 1, Điều 1 trước khi quyết định. - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả với HĐND tỉnh. - Thường trực HĐND, các Ban và đại biể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch tại khoản 2 Mục II Danh mục mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện.
- - UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh cụ thể số lượng các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, theo khoản 2, mục 1, Điều 1 trước khi quyết định.
- - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả với HĐND tỉnh.
- Điều 1. Bãi bỏ Lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch tại khoản 2 Mục II Danh mục mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nh...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện.
- - UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh cụ thể số lượng các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 15% trở lên, theo khoản 2, mục 1, Điều 1 trước khi quyết định.
- - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo kết quả với HĐND tỉnh.
Điều 1. Bãi bỏ Lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch tại khoản 2 Mục II Danh mục mức thu các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Unmatched right-side sections