Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Chương trình giảm nghèo, giải quyết việc làm giai đoạn 2007 - 2010
16/2007/NQ-HĐND
Right document
Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
139/2002/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Chương trình giảm nghèo, giải quyết việc làm giai đoạn 2007 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
- Chương trình giảm nghèo, giải quyết việc làm
- giai đoạn 2007 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua chương trình giảm nghèo và giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2007 - 2010 với những nội dung sau: I - Mục tiêu: - Mỗi năm giảm ít nhất 2% tỷ lệ hộ nghèo (theo Quyết định số 7901/2005/QĐ-TTg ngày 08-7-2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010). - Đến hết năm 2008 k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
- Điều 1. Thông qua chương trình giảm nghèo và giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2007 - 2010 với những nội dung sau:
- - Mỗi năm giảm ít nhất 2% tỷ lệ hộ nghèo (theo Quyết định số 7901/2005/QĐ-TTg ngày 08-7-2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010).
- - Đến hết năm 2008 không còn hộ chính sách nghèo; không còn hộ nghèo do nguyên nhân thiếu vốn, thiếu kinh nghiệm; xoá cơ bản nhà tạm cho hộ nghèo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo với HĐND tỉnh. - Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và bãi bỏ điểm c, d khoản 3 mục I Nghị quyết số 05/2005/NQ-HĐND ngày 22-7-2005 của HĐND tỉnh về dạy nghề cho lao động nô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội. 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Quyết địnhsố 13...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm:
- 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội.
- 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- - HĐND tỉnh giao UBND tỉnh tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện nghị quyết, hàng năm báo cáo với HĐND tỉnh.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và bãi bỏ điểm c, d khoản 3 mục I Nghị quyết số 05/2005/NQ-HĐND ngày 22-7-2005 của HĐND tỉnh về dạy nghề cho lao động...
Unmatched right-side sections