Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
106/QĐ-NHPT
Right document
Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
110/2006/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Về việc ban hành Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên cơ sở tổ chức, sắp xếp lại Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 416. Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 được giao trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn của nhà nước và các nguồn vốn khác (nếu có) để đầu tư xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- Thành lập Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên cơ sở tổ chức, sắp xếp lại Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 416.
- Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 được giao trách nhiệm quản lý và sử dụng vốn của nhà nước và các nguồn vốn khác (nếu có) để đầu tư xây dựng công trình thuỷ lợi (bao gồm các dự án thuỷ lợi...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này bị bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi thuộc 6 tỉnh, thành phố khu vực miền Đông Nam bộ gồm: thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh và Bà Rịa Vũng Tàu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi thuộc 6 tỉnh, thành phố khu vực miền Đông Nam bộ gồm:
- thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh và Bà Rịa Vũng Tàu do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cấp quyết định đầu tư.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây trái với nội dung Quyết định này bị bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quy định Quản lý tài sản cố định trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-NHPT ngày tháng năm 2008 của Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban: Có Giám đốc, các Phó Giám đốc do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành; Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 quản lý, điều hành toàn bộ các hoạt động của Ban, chịu trách nhiệm toàn diện trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Ban:
- Có Giám đốc, các Phó Giám đốc do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành;
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Quản lý tài sản cố định trong hệ thống
- Ngân hàng Phát triển Việt nam
Left
Chương I
Chương I Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: a) Quy định này quy định việc đầu tư, mua sắm, quản lý sử dụng tài sản cố định (TSCĐ) thuộc quyền sở hữu, sử dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT). b) Trình tự, thủ tục đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng và đầu tư mua sắm TSCĐ gắn với dự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Dự án có nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA); các Dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư 1. Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 có trách nhiệm phối hợp Ban Quản lý Trung ương Dự án Thuỷ lợi (CPO) để quản lý và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi có nguồn vốn ODA...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Dự án có nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA); các Dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư
- Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 có trách nhiệm phối hợp Ban Quản lý Trung ương Dự án Thuỷ lợi (CPO) để quản lý và tổ chức thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi có nguồn vốn ODA the...
- Tuỳ theo quy mô, tính chất, mức độ phức tạp của từng dự án đầu tư xây dựng thuỷ lợi từ nguồn vốn ODA hoặc Dự án do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được Thủ tướng Chính phủ giao làm...
- Điều 1. Phạm vi và đ ối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi áp dụng:
- a) Quy định này quy định việc đầu tư, mua sắm, quản lý sử dụng tài sản cố định (TSCĐ) thuộc quyền sở hữu, sử dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam (NHPT).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. TSCĐ của NHPT: là TSCĐ được quy định tại Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ ban hành kèm theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 2. Nguyên giá TSCĐ: - Nguyên giá TSCĐ hữu hình: là toàn bộ các chi phí mà NHPT phải bỏ ra để có TSCĐ tính đến thời điểm đưa tài...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giám đốc, Phó Giám đốc Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 416 được giao giữ chức vụ Giám đốc, Phó Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9, thời hạn bổ nhiệm tính từ ngày bổ nhiệm chức danh Giám đốc, Phó giám đốc Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 416.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc, Phó Giám đốc Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 416 được giao giữ chức vụ Giám đốc, Phó Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9, thời hạn bổ nhiệm tính từ ngày bổ nhiệm chức danh Giám...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. TSCĐ của NHPT: là TSCĐ được quy định tại Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ ban hành kèm theo Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 2. Nguyên giá TSCĐ:
Left
Điều 3.
Điều 3. TSCĐ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam 1. Đất, nhà cửa, vật kiến trúc. 2. Máy móc, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn. 3. Các sản phẩm công nghệ thông tin gồm máy móc, thiết bị, phụ kiện, phần mềm và các sản phẩm khác. 4. Phương tiện vận tải. 5. Các loại TSCĐ khác.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Quyết định số 3906/QĐ/BNN-TCCB ngày 08/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của các Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi, Điều 4 Quyết định 39/2006/QĐ-BNN ngày 19/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo
- thay thế Quyết định số 3906/QĐ/BNN-TCCB ngày 08/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của các Ban Quản lý dự án Thuỷ lợi, Điều 4...
- Điều 3. TSCĐ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- 1. Đất, nhà cửa, vật kiến trúc.
- 2. Máy móc, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHPT 1. Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành (QLXD): a) Tham mưu, giúp Tổng giám đốc trong công tác quản lý tài sản của hệ thống NHPT. b) Tổng hợp, xây dựng kế hoạch đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa lớn tài sản hàng năm của toàn hệ thống; tổng hợp và lập báo cáo tình hình thực hiện...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 có trách nhiệm tiếp nhận nguyên trạng Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 416 để tổ chức thực hiện nhiệm vụ kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành và xây dựng điều lệ tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 trình Bộ trưởng phê d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 có trách nhiệm tiếp nhận nguyên trạng Ban Quản lý Dự án Thuỷ lợi 416 để tổ chức thực hiện nhiệm vụ kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành...
- 2. Các cơ quan chức năng của Bộ có trách nhiệm quản lý, hướng dẫn, kiểm tra hoạt động của Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thuỷ lợi 9 theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình, Cục trưởng Cục Thuỷ lợi, Cục trưởng Cục Quản lý Đê điều và phòng chống lụt, bão, Thủ trưởng các cơ quan, đơ...
- 1. Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành (QLXD):
- a) Tham mưu, giúp Tổng giám đốc trong công tác quản lý tài sản của hệ thống NHPT.
- b) Tổng hợp, xây dựng kế hoạch đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa lớn tài sản hàng năm của toàn hệ thống
- Left: Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHPT Right: Điều 7. Trách nhiệm thi hành
Left
Chương II
Chương II Quy định cụ thể
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc cơ bản 1. Việc đầu tư mua sắm TSCĐ phải được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và quy định của NHPT; phải thực hiện theo đúng trình tự, kế hoạch và tiêu chuẩn, định mức của nhà nước. 2. TSCĐ được trang bị phải phù hợp với quy mô hoạt động của các đơn vị trên nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả, chống lãng phí. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các phương thức mua sắm TSCĐ 1. Phương thức mua sắm tập trung tại Hội sở chính: được áp dụng đối với các loại TSCĐ có số lượng mua sắm nhiều, tổng giá trị mua sắm lớn và có yêu cầu trang bị đồng bộ, bao gồm: trang thiết bị, phần mềm tin học, phương tiện vận tải, máy phát điện. 2. Phương thức mua sắm trực tiếp tại đơn vị: được á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn đầu tư mua sắm, sửa chữa, nâng cấp TSCĐ 1. Kinh phí đầu tư mua sắm, nâng cấp TSCĐ: a) Vốn ngân sách Nhà nước cấp. b) Quỹ Đầu tư phát triển của NHPT. c) Khấu hao TSCĐ. d) Các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của nhà nước. 2. Kinh phí sửa chữa TSCĐ: a) Đối với công tác sửa chữa TSCĐ: sử dụng từ chi phí quản lý của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chuẩn, định mức, chế độ sử dụng TSCĐ 1. Đối với TSCĐ đã có quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và của NHPT thì thực hiện trang bị, mua sắm theo tiêu chuẩn, định mức đó. 2. Trường hợp TSCĐ chưa có quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng, Tổng giám đốc sẽ căn cứ vào nhu cầu sử dụng tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kế hoạch vốn đầu tư hàng năm 1. Giai đoạn xây dựng và đăng ký kế hoạch: a) Hàng năm, các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT có nhu cầu mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ lập kế hoạch vốn đầu tư của năm sau gửi về Hội sở chính NHPT. Thời hạn đăng ký kế hoạch vốn đầu tư của năm sau chậm nhất là ngày 01 tháng 10 hàng năm. b) Nội dung đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ: 1. Việc đầu tư mua sắm, nâng cấp TSCĐ thuộc hệ thống NHPT đều phải được Tổng giám đốc phê duyệt chủ trương đầu tư. 2. Tổng giám đốc phê duyệt (hoặc uỷ quyền cho Phó Tổng giám đốc phụ trách lĩnh vực quản lý tài sản) quyết định đầu tư và các bước tiếp theo đối với cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện đầu tư, mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ Việc đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ không phải là nhà, công trình xây dựng của NHPT thực hiện theo quy định hiện hành về đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan Nhà nước bằng vốn Nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyết toán dự án hoàn thành Ngay sau khi hoàn thành công tác đầu tư mua sắm, nâng cấp, sửa chữa TSCĐ, Thủ trưởng đơn vị khẩn trương lập báo cáo quyết toán trình Tổng giám đốc phê duyệt (đối với dự án, dự toán thuộc thẩm quyền phê duyệt của Tổng giám đốc); phê duyệt quyết toán (đối với dự án, dự toán đươc phân cấp), hạch toán t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Quản lý, sử dụng TSCĐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký tài sản Đối với đất, nhà và công trình xây dựng thuộc trụ sở làm việc phải thực hiện kê khai cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, kê khai đăng ký quyền quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước là nhà, công trình xây dựng khác theo quy định của Chính phủ và các quy định hiện hành khác có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý TSCĐ Các đơn vị được giao trực tiếp quản lý, sử dụng TSCĐ phải thực hiện công tác quản lý TSCĐ theo đúng quy định. Mỗi tài sản phải có bộ hồ sơ riêng gồm: biên bản giao nhận TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ khác có liên quan. TSCĐ phải được phân loại, thống kê, đánh số và có thẻ riêng, được theo dõi chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng tài sản 1. TSCĐ của NHPT phải được quản lý, sử dụng đúng mục đích, tiêu chuẩn, chế độ; bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả để phục vụ công tác và các hoạt động chuyên môn của NHPT. Nghiêm cấm việc sử dụng tài sản của NHPT không đúng mục đích; làm thất thoát, hư hỏng gây thiệt hại về tài sản của NHPT. 2. Trong quá trình sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khấu hao TSCĐ 1. TSCĐ sử dụng cho hoạt động của NHPT được trích khấu hao TSCĐ theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ theo quy định áp dụng cho các doanh nghiệp Nhà nước. 2. Toàn bộ tiền trích khấu hao TSCĐ của NHPT được bổ sung vào quỹ đầu tư phát triển của NHPT để sử dụng tái tạo lại tài sản, đầu tư xây dựng cơ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hạch toán, báo cáo tài sản 1. Đơn vị quản lý, sử dụng TSCĐ phải thực hiện việc hạch toán, thống kê, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng, xử lý TSCĐ định kỳ hàng quý/năm hoặc báo cáo đột xuất gửi NHPT. 2. Định kỳ hàng quý, Thủ trưởng đơn vị phải lập báo cáo tình hình tăng giảm TSCĐ và báo cáo đầu tư mua sắm, nâng cấp, xây dựng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Xử lý tài sản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bán, chuyển nhượng TSCĐ 1. TSCĐ của NHPT được phép bán, chuyển nhượng để tái đầu tư, mua sắm tài sản trong các trường hợp sau: a) Khi thực hiện di dời theo quy hoạch, sắp xếp lại cơ sở theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. b) Khi phải đổi mới theo yêu cầu kỹ thuật, dư thừa, không còn nhu cầu sử dụng hoặc đã hư hỏ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều chuyển, thu hồi TSCĐ 1. TSCĐ của NHPT tại các đơn vị thực hiện điều chuyển, thu hồi trong các trường hợp sau: a) Tài sản đầu tư xây dựng, mua sắm hoặc bán, chuyển nhượng, cho tặng hoặc tài sản sử dụng không đúng quy định của Nhà nước và của NHPT. b) TSCĐ dư thừa, không còn nhu cầu sử dụng. c) TSCĐ sử dụng vượt so với tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thanh lý TSCĐ 1. TSCĐ của NHPT được phép thanh lý trong các trường hợp sau: a) Nhà, công trình xây dựng phải phá dỡ để thực hiện dự án đầu tư xây dựng, giải phóng mặt bằng theo quy hoạch, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc hư hỏng không còn sử dụng được. b) TSCĐ dư thừa, hết hạn sử dụng, không có nhu cầu sử dụng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục, hồ sơ đề nghị xử lý TSCĐ Hồ sơ đề nghị xử lý bán, chuyển nhượng, thu hồi, điều chuyển, thanh lý TSCĐ, bao gồm: - Tờ trình của Thủ trưởng đơn vị đề nghị xử lý (bán, chuyển nhượng, thu hồi, điều chuyển hoặc thanh lý) TSCĐ gửi NHPT. - Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về thực hiện di dời theo quy hoạch, sắp xếp lại cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Tổ chức thực hiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức việc quản lý, sử dụng TSCĐ của NHPT một cách tiết kiệm và hiệu quả; chịu trách nhiệm trước Tổng giám đốc về việc chấp hành các nội dung yêu cầu nêu tại quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trưởng Ban QLXD, TCKT, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo định kỳ, đột xuất kết quả thực hiện công tác mua sắm, quản lý tài sản của NHPT gửi Tổng giám đốc theo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đơn vị và cá nhân vi phạm quy định này nếu gây thất thoát, thiệt hại về tài sản của NHPT phải bồi thường. Tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Tổng giám đốc NHPT quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.