Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
07/2009/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc cho các hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp
60/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh Phúc cho các hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND, Nghị quyết số 12/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Vĩnh P...
- Về mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Cấp bản sao từ sổ gốc thu không quá 2.000 đồng/bản; 2. Chứng thực bản sao từ bản chính thu không quá 1.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu không quá 500 đồng/trang, tối đa thu không quá 50.000 đồng/bản. 3. Chứng thực chữ ký: Thu khô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định: “Về việc giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp từ ngày 25/5/2004 đến ngày 30/9/2009 theo Nghị quyết số 15/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND, Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định:
- “Về việc giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp sang mục đích sản xuất phi nông nghiệp từ ngày 25/5/2004 đến ngày 30/9/2009 theo Nghị qu...
- Điều 1. Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Cấp bản sao từ sổ gốc thu không quá 2.000 đồng/bản;
- 2. Chứng thực bản sao từ bản chính thu không quá 1.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu không quá 500 đồng/trang, tối đa thu không quá 50.000 đồng/bản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực. - Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước; cơ quan thực hiện thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành. - Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 26/2/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 26/2/2009 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị định số 17/2006/N...
- Những nội dung không nêu trong quyết định này thực hiện theo các Quy định của Pháp luật hiện hành; Trường hợp cá biệt do UBND tỉnh xem xét quyết định.
- Điều 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực.
- - Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước; cơ quan thực hiện thu lệ phí phải nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật hiện hành.
- - Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua; bãi bỏ các khoản thu lệ phí cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch, từ bản gốc quy định tại các điểm a, b, c, khoản 1, mục B - Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh về việc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phùng Quang Hùng QUY ĐỊNH Về việc giải quyết đất dịch vụ hoặc đất ở theo Nghị quyết số 15/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua
- bãi bỏ các khoản thu lệ phí cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch, từ bản gốc quy định tại các điểm a, b, c, khoản 1, mục B
Unmatched right-side sections