Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
15/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
15/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
- Ban hành Quy định vùng bảo hộ vệ sinh
- khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: - Bãi bỏ phí trích sao lục bản đồ đất đai văn bản địa chính tại Quyết định số 171 ngày 04/2/2004 của UBND tỉnh (không có trong danh mục phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh); - Bãi bỏ phí xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:
- - Bãi bỏ phí trích sao lục bản đồ đất đai văn bản địa chính tại Quyết định số 171 ngày 04/2/2004 của UBND tỉnh (không có trong danh mục phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh);
- - Bãi bỏ phí xây dựng đối với Công trình thuộc lĩnh vực hành chính sự nghiệp tại Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 0/02/2004 của UBND tỉnh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian có hiệu lực và thực hiện: kể từ ngày 01/6/2008.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Điều 2. Thời gian có hiệu lực và thực hiện: kể từ ngày 01/6/2008.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi bảo vệ nguồn nước cấp cho sinh hoạt, các hoạt động nằm trong phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng cục thuế
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định phạm vi bảo vệ nguồn nước cấp cho sinh hoạt, các hoạt động nằm trong phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trực tiếp quản lý, khai thác, sử dụng nguồn nước phục vụ sinh hoạt và hoạt động liên quan đến vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Nguồn nước" chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm sông, suối, kênh, rạch; biển, hồ, đầm ao; các tầng chứa nước dưới đất; mưa và các dạng tích tụ nước khác. 2. "Nước mặt " là nước tồn tại trên mặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn nước sinh hoạt cần được bảo vệ 1. Nguồn nước ưu tiên khai thác, sử dụng tạo nguồn cấp nước cho sinh hoạt bao gồm: a) Các nguồn nước mặt (sông, suối, hồ chứa nước, đập dâng…), nguồn nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào, mạch lộ, hang ngầm) đã và đang được khai thác, sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn; b) Các nguồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi bảo hộ vệ sinh nguồn nước sinh hoạt tập trung 1. Đối với nguồn nước dưới đất a) Tuỳ theo quy mô công trình cấp nước, chủ công trình khai thác sử dụng phải thiết lập vùng bảo hộ vệ sinh, gồm 2 khu: - Khu I là phạm vi xung quanh công trình khai thác, cần được bảo vệ nghiêm ngặt, cấm tất cả các hoạt động phát sinh ra nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi bảo hộ vệ sinh nguồn nước sinh hoạt quy mô hộ gia đình 1. Đối với nguồn nước dưới đất (giếng khoan, giếng đào, giếng thu nước mạch lộ): Bán kính vùng bảo hộ vệ sinh tính từ miệng giếng không nhỏ hơn: a) 5m, đối với khu vực đô thị b) 10m, đối với khu dân cư nông thôn ở vùng đồng bằng c) 20m, đối với các trường hợp không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Những hành vi nghiêm cấm trong vùng bảo hộ vệ sinh nguồn nước 1. Đổ hoặc chôn lấp các loại chất thải gây ô nhiễm môi trường trong khu vực bảo hộ vệ sinh; 2. Chăn thả gia súc, gia cầm, xây dựng nhà vệ sinh, kho bãi; phóng uế bừa bãi; 3. Chặt phá, đốt rừng, làm nương rẫy; 4. Chôn lấp các loại xác động vật; 5. Xây dựng các cơ sở g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Theo dõi, đôn đốc thực hiện quy định; tổ chức và phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra phát hiện, xử lý các hành vi vi phạm theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền xử lý đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Chỉ đạo, điều hành việc cắm mốc giới hạn phạm vi bảo vệ nguồn nước sinh hoạt thuộc địa bàn quản lý và tổ chức thanh tra, kiểm tra các hoạt động liên quan đến vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật về tài nguyên n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Tham gia cùng các cơ quan chuyên môn, đơn vị có liên quan thực hiện việc khoanh định trên bản đồ, cắm mốc giới hạn phạm vi khu vực bảo hộ vệ sinh nguồn nước sinh hoạt trên thực địa thuộc địa bàn quản lý; 2. Tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật tài nguyên nước, phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý công trình khai thác, sử dụng nguồn nước cấp cho sinh hoạt 1. Xây dựng phương án bảo vệ nguồn nước, lập hồ sơ khoanh định giới hạn vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước thuộc phạm vi công trình do mình trực tiếp quản lý khai thác, sử dụng quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các đơn vị thực hiện việc khoanh vùng phạm vi bảo hộ vệ sinh nguồn nước đối với diện tích đất thuộc quyền sở hữu của mình nằm trong vùng bảo hộ vệ sinh; đồng thời chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về bảo vệ nguồn nước trong vùng bảo hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ thông tin báo cáo 1. Định kỳ sáu tháng, một năm các đơn vị, tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, sử dụng nguồn nước sinh hoạt tập trung báo cáo tình hình thực hiện quy định cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (thông qua Phòng Tài nguyên và Môi trường) nơi công trình đang hoạt động. Báo cáo định kỳ hoặc đột...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí thực hiện 1. Đối với các công trình khai thác nước thuộc sở hữu Nhà nước: a) Trường hợp xây dựng mới công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, nguồn kinh phí để xây dựng phương án bảo vệ nguồn nước, khoanh định, cắm mốc giới hạn vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước được tính trong tổng mức đầu tư xây dựng dự án;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.