Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn t...

Open section

Tiêu đề

Quy định trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong việc xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong việc xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010
  • Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011
  • Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn thực hiện danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. (Chi tiết như biểu đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong việc xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong việc xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn thực hiện danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • (Chi tiết như biểu đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến việc xét duyệt, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC đối với doanh nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan đến việc xét duyệt, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC đối với doanh nhân Việt Nam trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Hải Hầu HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN DANH MỤ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Tuân thủ quy định của Quyết định 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền, cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC và các văn bản pháp luật có liên quan. 2. Đảm bảo thống nhất công tác xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC trên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Tuân thủ quy định của Quyết định 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục, thẩm quyền, cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC và các văn bản pháp lu...
  • Đảm bảo thống nhất công tác xét, cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, đơn vị thực hiện việc xét, ch...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP, CÁ NHÂN TRONG VIỆC XÉT, CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ABTC
Điều 4. Điều 4. Điều kiện được xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC Điều kiện được xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC được quy định tại Điều 8 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/04/2023 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Điều kiện đối với doanh nghiệp nơi doanh nhân đang làm việc: a) Doanh nghiệp đã có thời gian hoạt động liên tục từ 12 tháng...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng đề nghị sử dụng thẻ ABTC Đối tượng đề nghị sử dụng thẻ ABTC được quy định tại Điều 9 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/04/2023 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Vĩnh Phúc: a) Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịc...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm phối hợp trình Chủ tịch UBND tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Sở Ngoại vụ là cơ quan đầu mối tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC. 2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ từ Sở Ngoại vụ và trình Chủ tịch UBND tỉnh ký văn bản cho phép sử dụng th...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ đề nghị xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC Hồ sơ đề nghị xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC được quy định tại Điều 11, Điều 12 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/04/2023 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Đối với các trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 4, Điều 5 Quyết định này, hồ sơ gồm: a) Bản chính văn b...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm trong thực hiện trình tự, thủ tục và thời hạn xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC Trình tự, thủ tục và thời hạn xét, cho phép sử dụng thẻ ABTC thực hiện theo quy định tại Điều 11, Điều 12 Quyết định số 09/2023/QĐ-TTg ngày 12/04/2023 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Đối với hồ sơ của các trường hợp quy định tại...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm phối hợp đề nghị hủy giá trị sử dụng thẻ ABTC 1. Đối với trường hợp doanh nhân bị mất thẻ ABTC. a) Trong thời hạn 48 giờ kể từ khi phát hiện thẻ ABTC hoặc tài khoản thẻ ABTC bị mất thì doanh nhân trực tiếp nộp hoặc gửi đơn báo mất đến Phòng Quản lý xuất nhập cảnh, Công an tỉnh hoặc Công an cấp huyện hoặc Công an cấp...