Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn t...

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy trình thiết kế trồng rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy trình thiết kế trồng rừng
Removed / left-side focus
  • Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010
  • Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011
  • Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn thực hiện danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. (Chi tiết như biểu đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy trình thiết kế trồng rừng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy trình thiết kế trồng rừng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này hướng dẫn thực hiện danh mục, mức thu phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị trực tiếp quản lý thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • (Chi tiết như biểu đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy trình thiết kế trồng rừng trên được áp dụng cho các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế có tiến hành trồng rừng bằng vốn ngân sách và vốn vay ưu đãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy trình thiết kế trồng rừng trên được áp dụng cho các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế có tiến hành trồng rừng bằng vốn ngân sách và vốn vay ưu đãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Hải Hầu HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN DANH MỤ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT THỨ TRƯỞNG (Đã Ký) Nguyễn Văn Đẳng TIỂU CHUẨN NGÀNH 04-TCN-46-2001 (Ban hành kèm theo QĐ 516-BNN-KHCN, ngày 18-02-02) QUY TRÌNH THIẾ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện trực thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
  • TIỂU CHUẨN NGÀNH 04-TCN-46-2001
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • THỰC HIỆN DANH MỤC, MỨC THU PHÍ VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM ĐỂ LẠI CHO ĐƠN VỊ TRỰC TIẾP QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: Nguyễn Văn Đẳng

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, nội dung và phương pháp thiết kế trồng rừng Quy trình này quy định những nguyên tắc cơ bản về nội dung và phương pháp thiết kế trồng rừng cho cơ sở sản xuất, cá nhân từ khâu chuẩn bị thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, sản xuất có liên quan đến công tác thiết kế, phân chia lô, khoảnh, xây dựng bản đồ thiế...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy trình này áp dụng trên phạm vi cả nước, cho tất cả các đơn vị sản xuất, cá nhân sử dụng vốn ngân sách, vốn vay ưu đãi và ở những nơi đã có quy hoạch, nơi chưa có quy hoạch trước khi thiết kế phải tiến hành quy hoạch.
Chương 2. Chương 2. NỘI DUNG THIẾT KẾ TRỒNG RỪNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH
MỤC 1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MỤC 1. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
Điều 3. Điều 3. Thu thập tài liệu 1. Phải thu thập bản đồ địa hình có tỉ lệ tối thiểu là 1/25.000 của Cục đo đạc và bản đồ hoặc 1/50.000 của UTM làm gốc. 2. Thu thập tài liệu, văn bản có liên quan đến công tác thiết kế
Điều 4. Điều 4. Nội dung chuẩn bị Khảo sát hiện trường Chuẩn bị vật tư, kinh phí. Nắm bắt yêu cầu bên A. Quyết định có liên quan (đơn giá vật tư, lao động …). Dự kiến kế hoạch tiến hành.
MỤC 2. CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP MỤC 2. CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP