Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
1203/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Đề án cai nghiện ma tuý tại gia đình, tại cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma tuý tỉnh Hưng Yên, năm 2014 – 2015
647/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Đề án cai nghiện ma tuý tại gia đình, tại cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma tuý tỉnh Hưng Yên, năm 2014 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Đề án cai nghiện ma tuý tại gia đình, tại cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma tuý tỉnh Hưng Yên, năm 2014 – 2015
- V/v miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh khoá XIV về việc ban hành mức thu các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau: 1. Thực hiện miễn phí an ni...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án cai nghiện ma tuý tại gia đình, tại cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma tuý tỉnh Hưng Yên, năm 2014 - 2015, với các nội dung chủ yếu sau: I. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN 1. Đối tượng: Khoảng 400 người nghiện ma túy tự nguyện tham gia và không trong giai đoạn AIDS đối với người nhiễm HIV. 2. Phạm vi: Triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án cai nghiện ma tuý tại gia đình, tại cộng đồng và quản lý sau cai nghiện ma tuý tỉnh Hưng Yên, năm 2014 - 2015, với các nội dung chủ yếu sau:
- I. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN
- 1. Đối tượng: Khoảng 400 người nghiện ma túy tự nguyện tham gia và không trong giai đoạn AIDS đối với người nhiễm HIV.
- Miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh về việc thực hiện Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND...
- 1. Thực hiện miễn phí an ninh trật tự cho tất cả các đối tượng đang nộp phí bao gồm: Cơ sở sản xuất, kinh doanh, đơn vị hành chính sự nghiệp, cá nhân và hộ gia đình (Tại điểm 7, Danh mục và mức thu...
- 2. Thực hiện miễn phí phòng chống thiên tai cho tất cả các đối tượng đang nộp phí bao gồm: Cơ sở sản xuất, kinh doanh, đơn vị hành chính sự nghiệp, cá nhân và hộ gia đình (Tại điểm 11, Danh mục và...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các khoản phí, lệ phí đã ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Viện Nghiên cứu điều trị các bệnh hiểm nghèo; các sở, ngành có liên quan; UBND các huyện, thành phố tổ chức, triển khai các hoạt động của Đề án; theo dõi, giám sát, đánh giá hiệu quả và tổ chức sơ kết, tổng kết Đề án, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội phối hợp với Viện Nghiên cứu điều trị các bệnh hiểm nghèo
- các sở, ngành có liên quan
- Điều 2. Các khoản phí, lệ phí đã ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Left: Chánh văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.