Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí, phân bố phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
33/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
15/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí, phân bố phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ
- Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí, phân bố phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND tỉnh như sau: 1. Phí thẩm đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau: - Bãi bỏ phí trích sao lục bản đồ đất đai văn bản địa chính tại Quyết định số 171 ngày 04/2/2004 của UBND tỉnh (không có trong danh mục phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh); - Bãi bỏ phí xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ, miễn một số phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:
- - Bãi bỏ phí trích sao lục bản đồ đất đai văn bản địa chính tại Quyết định số 171 ngày 04/2/2004 của UBND tỉnh (không có trong danh mục phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh);
- - Bãi bỏ quy định thu tiền xây dựng trường học tại Quyết định số 171/QĐ/UBND-TM1 ngày 01/02/2004 của UBND tỉnh.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí
- 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
- % trích để lại đơn vị thu
- Left: phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006... Right: - Bãi bỏ phí xây dựng đối với Công trình thuộc lĩnh vực hành chính sự nghiệp tại Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 0/02/2004 của UBND tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian có hiệu lực và thực hiện: kể từ ngày 01/6/2008.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời gian có hiệu lực và thực hiện: kể từ ngày 01/6/2008.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01/01/2008.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng cục thuế
- Điều 3. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01/01/2008.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.