Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí, phân bố phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
33/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
60/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí, phân bố phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định về cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương
- Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí, phân bố phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí; phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của UBND tỉnh như sau: 1. Phí thẩm đ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về cơ chế để thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung mức thu, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu một số loại phí, lệ phí
- phân bổ phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh ban hành tại Điều 1, Quyết định số 171 QĐ/UB-TM1 ngày 04/02/2004 và Điều 1 Quyết định số 66/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006...
- 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2 : Giao cho Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng theo chức năng, thẩm quyền có văn bản hướng dẫn thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01/01/2008.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa QUY ĐỊNH Cơ chế thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương (Kèm theo Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở có tên ở điều 2 Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã và thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01/01/2008.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Tổ chức thi công: - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính phủ. - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Tổ chức thi công:
- - Kênh loại I, II: Thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 88/1999/NĐ-CP ngày 1/9/2000, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của...
- - Kênh loại III: Giao cho Chủ tịch UBND các xã huy động lực lượng thi công không phải đấu thầu và có sự giám sát của cộng đồng.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Unmatched right-side sections