Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà Tĩnh
51/2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- Về việc bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh
- điều chỉnh tỷ lệ (%) số thu phí, lệ phí cho BQL chợ Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) Tỷ lệ phân chia cho các cấp ngân sách (%) NS tỉnh NS huyện NS xã 1 Đá a Đá ốp lát, làm kỹ nghệ m 3 50.000 40 20 40 b...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
- Điều 1. Bổ sung mức thu và quy định phân chia theo tỷ lệ (%) cho các cấp ngân sách về phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau:
- Loại khoáng sản
- Mức thu (đồng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh tỷ lệ (%) nguồn thu phí để lại cho Ban Quản lý chợ Hà Tĩnh: Tỷ lệ phần (%) để lại cho Ban Quản lý chợ Hà Tĩnh là 60% trên tổng số thu phí, lệ phí đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh trong đình chợ Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- Điều 2. Điều chỉnh tỷ lệ (%) nguồn thu phí để lại cho Ban Quản lý chợ Hà Tĩnh:
- Tỷ lệ phần (%) để lại cho Ban Quản lý chợ Hà Tĩnh là 60% trên tổng số thu phí, lệ phí đối với hộ thuê địa điểm kinh doanh trong đình chợ Hà Tĩnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2010. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2010. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh; Cục Trưởng Cục Thuế Hà Tĩnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
- a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
- b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
- Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
- Cục Trưởng Cục Thuế Hà Tĩnh
Unmatched right-side sections