Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 72/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y
100/2007/QĐ-BNN
Right document
Ban hành Quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y
72/2007/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 72/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 72/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y
- Ban hành Quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y
- Về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 72/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y
Ban hành Quy định kiểm tra chất lượng thuốc thú y
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 10, sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 11 như sau: 1. Sửa đổi Điều 10 a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “1. Đối với thuốc thú y đã có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam; nguyên liệu, phụ liệu, dung môi, hóa chất làm thuốc thú y khi nhập khẩu không phải kiểm tra chất lượng đối với từng lô hàng. Việc...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Cơ chế kiểm tra chất lượng thuốc thú y 1. Đối với thuốc thú y đã có trong Danh mục được phép lưu hành thì không kiểm tra chất lượng theo từng lô hàng mà kiểm tra theo quy định sau: a) Kiểm tra định kỳ: Hàng năm, căn cứ tình hình thực tế, Cục Thú y tổ chức lấy mẫu thuốc thú y định kỳ tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh, nhập kh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 10` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 10, sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 11 như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 10
- a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- Điều 10 . Cơ chế kiểm tra chất lượng thuốc thú y
- 2. Đối với nguyên liệu làm thuốc thú y nhập khẩu đã có tên trong Danh mục thuốc được phép lưu hành nhưng chưa có số đăng ký, việc kiểm tra chất lượng được thực hiện theo phương thức đăng ký trước,...
- b) Cục Thú y thẩm định và xác nhận vào hồ sơ để Doanh nghiệp nhập khẩu đăng ký kiểm tra chất lượng với cơ quan kiểm tra và làm thủ tục thông quan;
- Điều 1. Sửa đổi Điều 10, sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 11 như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 10
- a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
- Left: “1. Đối với thuốc thú y đã có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam Right: 1. Đối với thuốc thú y đã có trong Danh mục được phép lưu hành thì không kiểm tra chất lượng theo từng lô hàng mà kiểm tra theo quy định sau:
- Left: “2. Trước khi nhập khẩu nguyên liệu đã có tên trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại Việt Nam nhưng chưa có số đăng ký Right: 3. Điều kiện nhập khẩu nguyên liệu làm thuốc thú y đã có tên trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành nhưng chưa có số đăng ký:
- Left: dung môi, phụ liệu, hóa chất làm thuốc thú y, Doanh nghiệp phải lập hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của bản Quy định này và gửi về Cục Thú y. Right: a) Trước khi nhập khẩu, Doanh nghiệp làm hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 11 của bản Quy định này, gửi về Cục Thú y;
Điều 10 . Cơ chế kiểm tra chất lượng thuốc thú y 1. Đối với thuốc thú y đã có trong Danh mục được phép lưu hành thì không kiểm tra chất lượng theo từng lô hàng mà kiểm tra theo quy định sau: a) Kiểm tra định kỳ: Hàng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections