Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quy trình thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
27/2007/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
13/2005/TT-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quy trình thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
- Ban hành quy định quy trình thực hiện cấp giấy chứng nhận
- quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
- trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định quy trình thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦTỊCH Nguyễn Ngọc Phi QUY ĐỊNH Quy trình thực hiện cấp giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này Quy định quy trình thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Trừ các trường hợp Quy định tại Điều 1 Chương I Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này được áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc được tạo lập hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện: Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức, cá nhân phải đảm bảo đúng quy trình tại Quy định này và trình tự, thủ tục Quy định tại Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng; Thông tư số...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện:
- Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức, cá nhân phải đảm bảo đúng quy trình tại Quy định này và trình tự, thủ tục Quy định tại Nghị định số 95/200...
- Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận: 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho các tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài) trên địa bàn tỉnh. Giấy chứng nhận do Sở Xây dựng cấp được đóng dấu Ủy ban nhân dân tỉnh theo hướn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho các tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài) t...
- Giấy chứng nhận do Sở Xây dựng cấp được đóng dấu Ủy ban nhân dân tỉnh theo hướng dẫn và quy định tại điểm 4.11, điểm 4.12, Mục VI Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/8/2005 của Bộ Xây dựng và điểm 6...
- Left: Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm cá nhân t... Right: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để tổ chức, cá nhân được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng: 1. Điều kiện áp dụng đối với cá nhân: Điều kiện để cá nhân trong nước, người Việt nam ở nước ngoài và người nước ngoài được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng Quy định tại Điều 7 Mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng đối với cá nhân: 1. Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi có nhà ở, công trình xây dựng. Uỷ ban nhân dân cấp xã phải k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp mới giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng đối với tổ chức: 1. Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ cấp mới giấy chứng nhận tại bộ phận một cửa của Sở Xây dựng. Bộ phận tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm: Hướng dẫn và kiểm tra hồ sơ, nếu đủ giấy tờ theo Quy định thì viết giấy biên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng đã có giấy chứng nhận: 1. Tổ chức, cá nhân mua, thuê mua, được tặng cho, đổi, được thừa kế nhà ở, công trình xây dựng mà bên chuyển nhượng đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng: 1. Tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại khi có các giấy tờ sau: a) Giấy tờ xác nhận việc mất giấy chứng nhận của cơ quan công an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận: 1. Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà trong quá trình sử dụng có sự thay đổi diện tích, tầng cao, kết cấu chính của nhà ở, công trình xây dựng; tách nhập thửa đất đối với trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở quy định tại điểm a khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở: Việc ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Quy định tại Điều 5 Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng; gh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy cách bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng, tổ chức đo vẽ: 1. Việc đo vẽ sơ đồ công trình xây Quy định tại Mục IV Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP. Việc đo vẽ sơ đồ nhà ở Quy định tại điểm 2 Mục II Thông tư 05/2006/TT-BXD ngày 01/11/2006 của Bộ Xây d...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
- Điều 12. Quy cách bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng, tổ chức đo vẽ:
- Việc đo vẽ sơ đồ công trình xây Quy định tại Mục IV Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP.
- Việc đo vẽ sơ đồ nhà ở Quy định tại điểm 2 Mục II Thông tư 05/2006/TT-BXD ngày 01/11/2006 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mã số giấy chứng nhận: 1. Mã số giấy chứng nhận có 15 ơ, cách ghi như sau: Tính từ trái qua phải, 2 ơ đầu tiên ghi mã số tỉnh, 3 ơ tiếp theo ghi mã số huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, 5 ơ tiếp theo ghi mã số xã, phường, thị trấn; 3 ơ tiếp theo ghi số quyển sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, 2 ơ cuối g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sổ đăng ký giấy chứng nhận, quản lý giấy chứng nhận: 1. Mỗi sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng được đóng thành quyển có 99 tờ. Mỗi tờ có 2 mặt để ghi các nội dung cho một nhà ở hoặc một công trình xây dựng đã được cấp giấy chứng nhận. Căn cứ vào nhu cầu thực tế nhà ở, công trình xây dựng cần cấp giấy chứng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 1. Tổ chức, cá nhân trước khi nhận giấy chứng nhận đều phải nộp một khoản lệ phí theo mức Quy định: - Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu cho cá nhân : 100.000đ/giấy. - Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu cho tổ chức : 500.000đ/giấy. - Lệ phí cấp giấy chứng nhận q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lệ phí trước bạ và các nghĩa vụ tài chính khác khi cấp giấy, xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà, quyền sở hữư công trình xây dựng: 1. Tổ chức, cá nhân tạo lập nhà ở, công trình xây dựng do nhận chuyển nhượng từ tổ chức, cá nhân khác có trách nhiệm nộp lệ phí trước bạ để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lưu trữ và quản lý hồ sơ: 1. Cơ quan quản lý hồ sơ: a) Sở Xây dựng có trách nhiệm lưu trữ các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến vấn đề sở hữu nhà ở, công trình xây dựng do Sở Xây dựng cấp chứng nhận. b) Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm lưu trữ các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến vấn đề sở hữu nhà ở, công trình xây dựng do Uỷ b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã : 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phân công, giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí đủ lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: Sở Xây dựng có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghiêm túc Quy định này, kiểm tra, đôn đốc các cấp, các ngành trong tỉnh triển khai thực hiện; tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện và những vấn đề vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện để Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Quy định: Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các tổ chức cá nhân phản ánh bằng văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.