Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế về môi giới tiền tệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về môi giới tiền tệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ VỀ MÔI GIỚI TIỀN T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về môi giới tiền tệ của các tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức môi giới tiền tệ (gọi tắt là Bên môi giới) bao gồm các tổ chức tín dụng thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo Luật Các tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động môi giới tiền tệ; 2. Khách hàng được môi giới tiền tệ bao gồm các tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Định nghĩa về môi giới tiền tệ Môi giới tiền tệ (gọi tắt là môi giới): Là hoạt động cung ứng dịch vụ của các tổ chức tín dụng để dàn xếp, tạo điều kiện cho các giao dịch bao gồm các giao dịch vay, cho vay, nhận tiền gửi, gửi tiền; mua, bán giấy tờ có giá; mua, bán ngoại tệ và các giao dịch khác giữa các tổ chức tín dụng, các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc môi giới 1. Trung thực, công bằng, vì lợi ích của khách hàng: Bên môi giới phải phản ánh đúng, đầy đủ, trung thực các thông tin về giá cả, giá trị giao dịch và các thông tin khác được khách hàng cho phép Bên môi giới cung cấp; Không đưa ra mức giá cả có thể làm cho khách hàng hiểu lầm về giá cả thị trường; Không được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng các điều ước và tập quán quốc tế khi có bên nước ngoài tham gia 1. Các điều ước quốc tế về môi giới mà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định tại Quy chế này, thì áp dụng quy định tại các điều ước quốc tế đó. 2. Các bên có thể thoả thuận áp dụng các quy tắc, tập quán v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan cấp Giấy phép hoạt động môi giới Ngân hàng Nhà nước (Vụ Các Ngân hàng hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố) cấp và thu hồi Giấy phép hoạt động môi giới (sau đây gọi tắt là Giấy phép).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cấp Giấy phép Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép cho các tổ chức tín dụng đáp ứng các điều kiện cơ bản sau đây: 1. Có nhu cầu hoạt động môi giới; 2. Có bộ phận hoặc công ty trực thuộc thực hiện môi giới thuộc tổ chức tín dụng; 3. Người quản trị, điều hành của bộ phận hoặc công ty trực thuộc thực hiện môi giới (Trưởng, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép 1. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép gồm: a. Đơn đề nghị cấp Giấy phép; b. Phương án thực hiện môi giới 3 năm đầu, trong đó nêu rõ phương thức tổ chức thực hiện môi giới, cơ sở vật chất, trang bị hệ thống kỹ thuật tin học và phương tiện thông tin liên lạc đảm bảo hoạt động môi giới, hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi Giấy phép Tổ chức tín dụng được cấp Giấy phép có thể bị thu hồi Giấy phép khi xảy ra một trong những trường hợp sau đây: 1. Có chứng cứ là trong hồ sơ xin cấp Giấy phép có những thông tin cố ý làm sai sự thật; 2. Tự nguyện xin chấm dứt hoạt động môi giới, giải thể hoặc phá sản; 3. Hoạt động sai mục đích; 4. Không còn đá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phạm vi môi giới Các tổ chức tín dụng được cung cấp dịch vụ môi giới đối với một hoặc một số nghiệp vụ sau: 1. Vay, cho vay; 2. Mua, bán các khoản nợ; 3. Gửi tiền, nhận tiền gửi; 4. Mua, bán giấy tờ có giá; 5. Giao dịch ngoại hối giao ngay; 6. Giao dịch có kỳ hạn ngoại hối; 7. Giao dịch hoán đổi ngoại hối, lãi suất; 8. Giao dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hình thức thực hiện môi giới 1. Bên môi giới có thể thực hiện môi giới thông qua giao dịch trực tiếp hoặc gián tiếp qua mạng máy vi tính và/hoặc điện thoại với khách hàng, hoặc các hình thức khác do các bên thoả thuận; 2. Việc giao dịch bằng điện thoại giữa các bên phải được ghi âm lại để làm bằng chứng trong trường hợp có sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phí môi giới Các bên tham gia môi giới tự thoả thuận mức phí môi giới, nhưng tối đa không vượt quá 0,02%/trị giá của từng món giao dịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Quy trình thực hiện môi giới 1. Trước khi thực hiện môi giới với khách hàng có quan hệ lần đầu, Bên môi giới và Khách hàng ký một hợp đồng ghi rõ quyền lợi và nghĩa vụ của các bên trong việc thực hiện môi giới. Nội dung hợp đồng do các bên tự thoả thuận; 2. Vào ngày làm việc, Bên môi giới tập hợp các thông tin của Khách hàng v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2016, thay thế Quyết định số 351/2004/QĐ-NHNN ngày 07/04/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế môi giới tiền tệ. 2. Đối với các hợp đồng môi giới tiền tệ đã ký kết trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, tổ chức tín dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Quy trình thực hiện môi giới
  • Trước khi thực hiện môi giới với khách hàng có quan hệ lần đầu, Bên môi giới và Khách hàng ký một hợp đồng ghi rõ quyền lợi và nghĩa vụ của các bên trong việc thực hiện môi giới.
  • Nội dung hợp đồng do các bên tự thoả thuận;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2016, thay thế Quyết định số 351/2004/QĐ-NHNN ngày 07/04/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế môi giới tiền tệ.
  • Đối với các hợp đồng môi giới tiền tệ đã ký kết trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tiếp tục thực hiện các nội dung ghi trong hợp đồng môi giớ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy trình thực hiện môi giới
  • Trước khi thực hiện môi giới với khách hàng có quan hệ lần đầu, Bên môi giới và Khách hàng ký một hợp đồng ghi rõ quyền lợi và nghĩa vụ của các bên trong việc thực hiện môi giới.
  • Nội dung hợp đồng do các bên tự thoả thuận;
Target excerpt

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2016, thay thế Quyết định số 351/2004/QĐ-NHNN ngày 07/04/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế môi giớ...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của Bên môi giới 1. Nghĩa vụ của Bên môi giới a. Thực hiện các nguyên tắc môi giới quy định tại Điều 4 Quy chế này; b. Bồi thường thiệt hại do Bên môi giới gây ra cho Khách hàng; c. Có thiết bị ghi âm hoặc các thiết bị khác để lưu giữ các chứng cứ của giao dịch trong trường hợp có sự khác biệt về các thông ti...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc môi giới tiền tệ 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành quy định nội bộ về hoạt động môi giới tiền tệ phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan, trong đó phải bao gồm tối thiểu các nội dung sau: quy trình, thủ tục thực hiện môi giới tiền tệ; phạm v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của Bên môi giới
  • 1. Nghĩa vụ của Bên môi giới
  • a. Thực hiện các nguyên tắc môi giới quy định tại Điều 4 Quy chế này;
Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành quy định nội bộ về hoạt động môi giới tiền tệ phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan,...
  • phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của những người liên quan đến hoạt động môi giới tiền tệ
  • quản lý rủi ro đối với hoạt động môi giới tiền tệ.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghĩa vụ của Bên môi giới
  • a. Thực hiện các nguyên tắc môi giới quy định tại Điều 4 Quy chế này;
  • c. Có thiết bị ghi âm hoặc các thiết bị khác để lưu giữ các chứng cứ của giao dịch trong trường hợp có sự khác biệt về các thông tin liên quan đến các giao dịch hoặc tranh chấp giữa các bên tham gia;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của Bên môi giới Right: Điều 4. Nguyên tắc môi giới tiền tệ
  • Left: b. Bồi thường thiệt hại do Bên môi giới gây ra cho Khách hàng; Right: 4. Đảm bảo trung thực, khách quan, vì lợi ích hợp pháp của khách hàng:
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc môi giới tiền tệ 1. Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải ban hành quy định nội bộ về hoạt động môi giới tiền tệ phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp lu...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Khách hàng 1. Nghĩa vụ của Khách hàng a. Thông báo trung thực, chính xác nhu cầu được môi giới; b. Thực hiện đúng các giao dịch được môi giới; c. Thanh toán phí môi giới và các chi phí liên quan đến việc môi giới; d. Bồi thường thiệt hại (nếu có) cho Bên môi giới; 2. Quyền của Khách hàng a. Thoả thuận nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra, kiểm tra Các tổ chức tín dụng chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm Các tranh chấp phát sinh do các tổ chức tín dụng không thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ theo quy định tại Quy chế này sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Các ngân hàng a. Thẩm định hồ sơ xin cấp Giấy phép của tổ chức tín dụng (trừ tổ chức tín dụng cổ phần); b. Trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét cấp, thu hồi Giấy phép đối với các tổ chức tín dụng (trừ tổ chức tín dụng cổ phần); c. Nhận báo cáo về việc cấp, thu hồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép 1. Định kỳ hàng tháng, báo cáo Ngân hàng Nhà nước (Vụ Tín dụng) về tình hình thực hiện môi giới (theo mẫu biểu kèm theo Quy chế này); Riêng các tổ chức tín dụng cổ phần được cấp Giấy phép gửi báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố (nơi đặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thay thế, sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc thay thế, sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về hoạt động môi giới tiền tệ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định hoạt động môi giới tiền tệ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bên môi giới tiền tệ (sau đây gọi là bên môi giới) là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận hoạt động môi giới tiền tệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động của ngân hàng thương mại hoặc Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Ngân hàng Nhà n...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi giới tiền tệ là việc làm trung gian có thu phí môi giới để thu xếp thực hiện các hoạt động ngân hàng và các hoạt động kinh doanh khác theo quy định tại Điều 5 Thông tư này giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài ch...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Phạm vi môi giới tiền tệ Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cung ứng dịch vụ môi giới tiền tệ đối với các hoạt động ngân hàng và hoạt động kinh doanh khác theo quy định tại Luật các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.
Điều 6. Điều 6. Phương thức thực hiện môi giới tiền tệ Bên môi giới có thể thực hiện hoạt động môi giới tiền tệ thông qua giao dịch trực tiếp hoặc gián tiếp qua mạng máy vi tính và/hoặc điện thoại với khách hàng, hoặc các phương thức khác do các bên thỏa thuận phù hợp với điều kiện của các bên, tuân thủ quy định của pháp luật.