Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân như sau: 1. Lệ phí cư trú: - Đăng ký thường trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 5.000đ/lần đăng ký (năm nghìn đồng một lần đăng ký). - Cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, số tạm trú bị hư hỏng, bị mất do chuyển cả hộ ra ngoài phạm vi cấp sổ h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân như sau:
  • 1. Lệ phí cư trú:
  • - Đăng ký thường trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 5.000đ/lần đăng ký (năm nghìn đồng một lần đăng ký).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân thực hiện theo hướng dẫn tại các Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính, Thông tư số 06/2008/TT-BCA-C11 ngày 27/5/2008 của Bộ Công an.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân thực hiện theo hướng dẫn tại các Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 của UBND tỉnh. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở ngành: Tài chính, Công an, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
  • 1. Phí bảo hiểm xã hội;
  • 2. Phí bảo hiểm y tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 của UBND tỉnh. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở ngành: Tài chính, Công an, Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh

Only in the right document

Chương 1 : Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4 Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Chương 2 : Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...
Điều 7 Điều 7 . Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.
Chương 3 : Chương 3 : NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau: Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp. Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong t...