Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân
24/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
38/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân như sau: 1. Lệ phí cư trú: - Đăng ký thường trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 5.000đ/lần đăng ký (năm nghìn đồng một lần đăng ký). - Cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, số tạm trú bị hư hỏng, bị mất do chuyển cả hộ ra ngoài phạm vi cấp sổ h...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
- Điều 1 . Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân như sau:
- 1. Lệ phí cư trú:
- - Đăng ký thường trú cả hộ hoặc 1 người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: 5.000đ/lần đăng ký (năm nghìn đồng một lần đăng ký).
Left
Điều 2
Điều 2 . Chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân thực hiện theo hướng dẫn tại các Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính, Thông tư số 06/2008/TT-BCA-C11 ngày 27/5/2008 của Bộ Công an.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
- Chế độ quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân thực hiện theo hướng dẫn tại các Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 và số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 của UBND tỉnh. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở ngành: Tài chính, Công an, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết đị...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
- Điều 3 . Quyết định này thay thế Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 04/9/2008 của UBND tỉnh. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở ngành: Tài chính, Công an, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections