Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi Điều 11, Điều 22 Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh quy định về quản lý hoạt động quảng cáo-cổ động trực quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001 - 2005
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Điều 11, Điều 22 Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh quy định về quản lý hoạt động quảng cáo-cổ động trực quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 11 Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành quy định về quản lý hoạt động quảng cáo-cổ động trực quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau: 1. Tuyến đường bộ (Tuyến đường chạy qua địa phận tỉnh Vĩnh Phúc: Quốc lộ 2, 2B, 2C và các tuyến đường tương tự khác) cho phép thực...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu tại Quảng Bình thời kỳ 2001-2005”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách khuyến khích phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu tại Quảng Bình thời kỳ 2001-2005”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 11 Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành quy định về quản lý hoạt động quảng cáo-cổ động trực quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc...
  • Tuyến đường bộ (Tuyến đường chạy qua địa phận tỉnh Vĩnh Phúc:
  • Quốc lộ 2, 2B, 2C và các tuyến đường tương tự khác) cho phép thực hiện quảng cáo biển tấm lớn phù hợp với quy hoạch chung của tỉnh và đảm bảo các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi Khoản 2, Điều 22 Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc như sau: Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quảng cáo tuân theo các quy định tại Nghị định số 75/2010/NĐ-CP ngày 12/7/2010 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Thuỷ sản chủ trì cùng với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn và tổ chức thực hiện đảm bảo hiệu quả chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ 2001-2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Giám đốc Sở Thuỷ sản chủ trì cùng với Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Kế hoạch
  • Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã hướng dẫn và tổ chức thực hiện đảm bảo hiệu quả chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản xuất khẩu thời kỳ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi Khoản 2, Điều 22 Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc như sau:
  • Việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quảng cáo tuân theo các quy định tại Nghị định số 75/2010/NĐ-CP ngày 12/7/2010 của Chính phủ quy định xử phạt v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động quảng c...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Các quyết định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động quả...

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch - Đầu tư, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT/ CHỦ TỊCH Nơi nhận: PHÓ CHỦ TỊCH - VP Chính phủ ; - Bộ TS, Bộ...
Chương I Chương I ĐỐI TƯỢNG
Điều 1 Điều 1: Mọi tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế có tham gia vào chương trình phát triển nuôi và chế biến thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đều được áp dụng chính sách khuyến khích này:
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I. CHÍNH SÁCH VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 2 Điều 2: - Tỉnh khuyến khích mọi thành phần kinh tế đầu tư, khai thác tiềm năng đất đai, mặt nước hoang hoá, bãi triều ven sông, ven biển, đất cát ven biển, đất ngập úng và chuyển đổi ruộng nhiễm mặn, ruộng lúa năng suất thấp, đất làm muối kém hiệu quả sang NTTS theo các quy định, chính sách hiện hành của Nhà nước. - Các tổ chức, cá nhâ...
Điều 3 Điều 3: Miễn tiền sử dụng đất cho đầu tư NTTS đối với các miền núi, vùng cao; vùng núi; vùng đầm lầy ven sông ven biển; giảm 74% tiền sử dụng đất cho đầu tư NTTS tại các xã vùng đồng bằng.
Điều 4 Điều 4: Miễn tiền thuê đất 15 năm đối với các xã miền núi, vùng cao, vùng cát và vùng đầm lầy ven sông, biển, miễn tiền thuê đất 5 năm đối với những vùng khai hoang phục hoá để phát triển nuôi trồng thuỷ sản cho các vùng còn lại. II. CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ
Điều 5 Điều 5: Vốn ngân sách đầu tư cho phát triển nuôi trồng thuỷ sản, thực hiện theo Quyết định 224/1999/QĐ-TTg ngày 8/12/1999 và Quyết định số 132/2001/QĐ-TTg ngày 7/9/2001 của Thủ tướng Chính phủ. Ngân sách Nhà nước đầu tư lập các dự án; quy hoạch và thiết kế các vùng nuôi tập trung; xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng cho các cùng nuôi tập...