Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 70

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các cơ sở sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng; các đơn vị có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Việt Thắng QUY ĐỊNH Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannam...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống 1. Vị trí xây dựng Trại. a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất. c. Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn với chất thải từ khu dân cư, khu công nghiệp, bến cảng, dầu khí và thuốc bảo vệ thực vật. d. Nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii. Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. Các trại sản xuất tôm giống phải tiến hành kiểm tra các bệnh quan trọng du tôm đã thông qua kiểm d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng 1. Nguồn gốc: - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3). - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. 2. Chỉ tiêu cảm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Lâm sinh - Công nghiệp rừng, Vụ kỹ thuật, Vụ Tổ chức cán bộ - Lao động, Vụ kế hoạch, Vụ Kế toán - Tài chính, Cục Kiểm lâm nhân dân, Viện Điều tra quy hoạch rừng, Viện điều tra quy hoạch rừng, Viện Khoa học lâm nghiệp Việt Nam, Hiệu trưởng trường Đại học Lâm nghiệp, trường Trung học và công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng
  • - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3).
  • - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Lâm sinh
  • Công nghiệp rừng, Vụ kỹ thuật, Vụ Tổ chức cán bộ
  • Lao động, Vụ kế hoạch, Vụ Kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng
  • - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3).
  • - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Lâm sinh - Công nghiệp rừng, Vụ kỹ thuật, Vụ Tổ chức cán bộ - Lao động, Vụ kế hoạch, Vụ Kế toán - Tài chính, Cục Kiểm lâm nhân dân, Viện Điều tra quy hoạch rừng, Viện điều...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh. 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất 1. Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như: số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có). Số lượng, ngày tháng nhập, xuất tôm bố mẹ và tôm giống… 2. Mỗi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi: Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh. Các tỉnh từ Quảng Ninh đến Bình Thuận được nuôi tôm chân trắng theo nhu cầu của các nhà đầu tư và nằm trong vùng quy hoạch nuôi tôm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau khi dập dịch. 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy phạm kỹ thuật trồng rừng bạch đàn trắng và keo lá to
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành Quy phạm trồng rừng bạch đàn trắng (Eucaluptus camaldulensis) và keo lá to (Acacia mangium).
Điều 2. Điều 2. Quy phạm này áp dụng cho 4 tỉnh trồng rừng theo dự án PAM - 3352 và những tỉnh có điều kiện lập địa tương tự.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy phạm này quy định những nguyên tắc, yêu cầu và nội dung kỹ thuật trồng rừng Bạch đàn trắng (E.camaldulensis) từ khâu hạt giống, gieo ươm, tạo cây con, trồng, chăm sóc, nuôi dưỡng, đến khi khai thác được sản phẩm gỗ, củi, nguyên liệu cho công nghiệp (giấy, sợi...) với chu kỳ 8-10 năm, năng suất 12-15 m 3 /ha/năm.
Điều 2. Điều 2. Quy phạm này là cơ sở pháp lý về mặt kinh tế kỹ thuật để xây dựng quy trình kỹ thuật cụ thể cho mỗi địa phương có điều kiện hoàn cảnh khác nhau; đồng thời làm cơ sở cho việc quản lý, tổ chức kiểm tra quy trình đối với cơ sở.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HOÀN CẢNH CÂY TRỒNG
Điều 3. Điều 3. Điều kiện đất trồng 1. Độ dốc: Dưới 20 o 2. Độ dày tầng đất hữu hiệu: Trên 50cm (với quy ước tầng đất chứa dưới 50% đá lẫn hay kết von ít bị nén chặt). Trong trường hợp kết von nếu có điều kiện cày ngâm thì phá vỡ tầng kết von, không hạn chế độ dày tầng đất. 3. Loại đất: Trồng trên các loại đất hiện có ở vùng Trung du và đồng b...