Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

3 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng Right: Ban hành Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các sở, ngành có liê...
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Chỉ thị số 22/2006/CT-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre Về việc nghiêm cấm sản xuất và nuôi tôm th...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các cơ sở sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng; các đơn vị có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Việt Thắng QUY ĐỊNH Đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng 1. Tôm giống chân trắng PL 12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Điều 3 của Quy định này. 2. Tôm giống chân trắng khi xuất trại và nhập vào tỉnh Bến Tre để thả nuôi phải đạt từ PL12 (kích cỡ tối thiểu 9mm) trở lên, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tôm giống chân trắng PL 12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Điều 3 của Quy định này.
  • 2. Tôm giống chân trắng khi xuất trại và nhập vào tỉnh Bến Tre để thả nuôi phải đạt từ PL12 (kích cỡ tối thiểu 9mm) trở lên, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền.
  • 3. Tôm giống chân trắng khi xuất bán cho người nuôi ngoài việc kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan như: trạng thái hoạt động, ngoại hình, màu sắc, chiều dài thân
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ
  • Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
  • Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: các cơ sở sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng Right: Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannam...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích: Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả và bền vững, góp phần đa dạng hóa đối tượng nuôi nhằm mở rộng mặt hàng thủy sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa, tận dụng khai thác tốt tiềm năng đất đai; đồng thời đảm bảo an toàn giống loài thủy sản nội địa. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả và bền vững, góp phần đa dạng hóa đối tượng nuôi nhằm mở rộng mặt hàng thủy sản xuất khẩu và tiêu thụ nội địa, tận dụng khai thác tốt tiềm năng đất đai
  • đồng thời đảm bảo an toàn giống loài thủy sản nội địa.
  • Các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững.
  • a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannamei Boone, 1931).
  • b. Phạm vi áp dụng : Các tỉnh ven biển trong cả nước.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

Chương II

Chương II SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống 1. Vị trí xây dựng Trại. a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất. c. Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn với chất thải từ khu dân cư, khu công nghiệp, bến cảng, dầu khí và thuốc bảo vệ thực vật. d. Nơi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống tôm chân trắng 1. Vị trí xây dựng trại phải nằm trong vùng quy hoạch sản xuất giống tập trung của tỉnh. 2. Trại sản xuất giống tôm chân trắng phải có công suất tối thiểu là 500 triệu post/năm. 3. Phải có hệ thống xử lý nước thải hoàn chỉnh, đảm bảo không gây ô nhiễm khu vực sản xuất và môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Trại sản xuất giống tôm chân trắng phải có công suất tối thiểu là 500 triệu post/năm.
  • 3. Phải có hệ thống xử lý nước thải hoàn chỉnh, đảm bảo không gây ô nhiễm khu vực sản xuất và môi trường xung quanh.
  • 4. Trại sản xuất giống tôm chân trắng phải đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y; có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép trong quá trình sản xuất.
Removed / left-side focus
  • 1. Vị trí xây dựng Trại.
  • b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất.
  • c. Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn với chất thải từ khu dân cư, khu công nghiệp, bến cảng, dầu khí và thuốc bảo vệ thực vật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống Right: Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống tôm chân trắng
  • Left: a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Right: 1. Vị trí xây dựng trại phải nằm trong vùng quy hoạch sản xuất giống tập trung của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii. Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. Các trại sản xuất tôm giống phải tiến hành kiểm tra các bệnh quan trọng du tôm đã thông qua kiểm d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu về chất lượng tôm chân trắng bố mẹ 1. Đối với tôm bố mẹ nhập khẩu: a) Phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Tôm phải được cơ quan quản lý thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. b) Sau thời gian thích nghi và nuôi thành thục, tôm đực đạt trọng lượng = 40gam/c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Đối với tôm bố mẹ được nuôi từ postlarvae:
  • 3. Thời gian sử dụng tôm bố mẹ: nuôi và cho đẻ chỉ được sử dụng không quá 5 đến 6 tháng tính từ lần đẻ đầu tiên.
Removed / left-side focus
  • a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii.
  • Các trại sản xuất tôm giống phải tiến hành kiểm tra các bệnh quan trọng du tôm đã thông qua kiểm dịch.
  • b) Nếu tôm bố mẹ được ương nuôi từ postlarvae 12 – 15 ngày tuổi thì phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ Right: 1. Đối với tôm bố mẹ nhập khẩu:
  • Left: Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. Right: a) Phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Tôm phải được cơ quan quản lý thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục.
  • Left: Sau thời gian thích nghi và nuôi thành thục, tôm đạt khối lượng ≥ 40 gram/con được chọn làm tôm bố mẹ. Right: b) Sau thời gian thích nghi và nuôi thành thục, tôm đực đạt trọng lượng = 40gam/con và tôm cái đạt trọng lượng = 45gam/con mới được cho sinh sản.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng 1. Nguồn gốc: - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3). - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. 2. Chỉ tiêu cảm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý dịch bệnh 1. Tất cả giống tôm chân trắng nhập vào tỉnh Bến Tre phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán; đồng thời phải trình báo với trạm kiểm dịch Tân Thạch để được kiểm dịch lại; các chỉ tiêu kiểm dịch lại gồm: trạng thái hoạt động, ngoại hình, màu sắc, chiều dài thân, các bệnh đốm trắng (WSSV), Taura (TSV). 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý dịch bệnh
  • 1. Tất cả giống tôm chân trắng nhập vào tỉnh Bến Tre phải có giấy chứng nhận kiểm dịch nơi xuất bán
  • đồng thời phải trình báo với trạm kiểm dịch Tân Thạch để được kiểm dịch lại
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng
  • - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3).
  • - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh. 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh họ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác kiểm dịch 1. Việc kiểm dịch giống tôm chân trắng do kiểm dịch viên cơ quan thú y thủy sản thực hiện. 2. Kiểm dịch viên phải chịu trách nhiệm pháp lý về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác kiểm dịch
  • 1. Việc kiểm dịch giống tôm chân trắng do kiểm dịch viên cơ quan thú y thủy sản thực hiện.
  • 2. Kiểm dịch viên phải chịu trách nhiệm pháp lý về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh
  • 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch.
  • 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất 1. Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như: số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có). Số lượng, ngày tháng nhập, xuất tôm bố mẹ và tôm giống… 2. Mỗi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các khu vực được phép nuôi tôm chân trắng 1. Huyện Bình Đại: Vùng nuôi tôm sú thâm canh phía sau cống đập Ba Lai được giới hạn như sau: - Phía Bắc giáp với huyện lộ 16 nối liền tỉnh lộ 883 (từ ngã tư Thạnh Trị đến Sông Vũng Luông xã Thới Thuận). - Phía Nam giáp với Sông Ba Lai. - Phía Đông giáp với Sông Vũng Luông. - Phía Tây g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Các khu vực được phép nuôi tôm chân trắng
  • 1. Huyện Bình Đại:
  • Vùng nuôi tôm sú thâm canh phía sau cống đập Ba Lai được giới hạn như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất
  • Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như:
  • số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có).
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

Chương III

Chương III NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi: Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh. Các tỉnh từ Quảng Ninh đến Bình Thuận được nuôi tôm chân trắng theo nhu cầu của các nhà đầu tư và nằm trong vùng quy hoạch nuôi tôm c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở nuôi tôm chân trắng 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi theo hình thức thâm canh ở các địa điểm quy định tại Điều 7 của Quy định này. Các cơ sở nuôi tôm chân trắng thâm canh phải thực hiện đúng tiêu chuẩn ngành 28 TCN 191: 2004 Vùng nuôi tôm - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 2. Phải có ao lắng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi theo hình thức thâm canh ở các địa điểm quy định tại Điều 7 của Quy định này. Các cơ sở nuôi tôm chân trắng thâm canh phải thực hiện đúng tiêu chuẩn ngành 28 TCN 191...
  • điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
  • 2. Phải có ao lắng cấp nước tối thiểu 20%, hệ thống xử lý nước thải tối thiếu 10% và khu vực chứa bùn thải tối thiểu 10% diện tích ao nuôi.
Removed / left-side focus
  • Tôm chân trắng chỉ được nuôi:
  • Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh.
  • Các tỉnh từ Quảng Ninh đến Bình Thuận được nuôi tôm chân trắng theo nhu cầu của các nhà đầu tư và nằm trong vùng quy hoạch nuôi tôm của địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng Right: Điều 8. Điều kiện đối với cơ sở nuôi tôm chân trắng
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau khi dập dịch. 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý dịch bệnh 1. Tôm giống trước khi thả nuôi phải được kiểm dịch xác định không nhiễm virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) và bệnh taura (TSV). 2. Các cơ sở nuôi tôm chân trắng phải quản lý không được để tôm thoát ra môi trường xung quanh. 3. Khi tôm nuôi nhiễm bệnh virus đốm trắng (WSSV) và bệnh taura (TSV), phải tiến hành tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tôm giống trước khi thả nuôi phải được kiểm dịch xác định không nhiễm virus gây bệnh đốm trắng (WSSV) và bệnh taura (TSV).
  • 2. Các cơ sở nuôi tôm chân trắng phải quản lý không được để tôm thoát ra môi trường xung quanh.
  • Khi tôm nuôi nhiễm bệnh virus đốm trắng (WSSV) và bệnh taura (TSV), phải tiến hành tiêu hủy, không được tự ý xả thải ra môi trường bên ngoài.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau...
  • 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức năng thực hiện phòng chống dịch.
  • 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh học, thức ăn theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh Right: Điều 9. Quản lý dịch bệnh
  • Left: Chủ đầu tư nuôi tôm chân trắng phải chấp hành sự giám sát và kiểm tra của các cơ quan quản lý, cơ quan thú y địa phương và Trung ương về phòng trừ dịch bệnh, tự trả chi phí khử trùng, tiêu độc và t... Right: 5. Tổ chức, cá nhân nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre phải chấp hành sự giám sát và kiểm tra của các cơ quan quản lý, cơ quan thú y về phòng trừ dịch bệnh.

Only in the right document

Chương IV Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 10. Điều 10. 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức thực hiện bản Quy định này sẽ được biểu dương, khen thưởng. 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm trong quá trình sản xuất, kinh doanh giống và nuôi tôm chân trắng thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật hiện hành. 3. Trong qu...