Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
456/QĐ-BNN-NTTS
Right document
Về việc ban hành Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
13/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng Right: Về việc ban hành Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này; thường xuyên tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Quyết định này
- thường xuyên tổng hợp tình hình thực hiện báo cáo UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Chỉ thị số 09/2007/CT-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2007 của UB...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Bãi bỏ Chỉ thị số 09/2007/CT-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh Cà Mau về việc cấm sản xuất, kinh doanh, vận chuyển và ương, nuôi tôm thẻ chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau./.
- Phát triển nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các cơ sở sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng; các đơn vị có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Việt Thắng QUY ĐỊNH Đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện sản xuất giống tôm chân trắng 1. Vị trí xây dựng trại trong khu sản xuất giống tập trung theo Mục c, Khoản 3, Phần II của Quyết định số 112/2004/QĐ-TTg ngày 23/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Phát triển giống thuỷ sản đến năm 2010 và Khoản 1, Điều 2 của Quy định điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Vị trí xây dựng trại trong khu sản xuất giống tập trung theo Mục c, Khoản 3, Phần II của Quyết định số 112/2004/QĐ-TTg ngày 23/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Phát triển giống...
- 2. Qui mô đầu tư xây dựng: có công suất từ 500 triệu tôm PL15/trại/năm trở lên.
- Yêu cầu cơ sở vật chất kỹ thuật, chất lượng tôm chân trắng bố mẹ, chất lượng tôm giống PL15, vệ sinh an toàn phòng bệnh và quản lý hoạt động trại sản xuất phải đạt theo yêu cầu tại Quy định điều ki...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ
- Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
- Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Left: các cơ sở sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng Right: Điều 4. Điều kiện sản xuất giống tôm chân trắng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannam...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích: Phát triển nuôi tôm chân trắng nhằm đa dạng hóa đối tượng nuôi và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững, đồng thời đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa. 2. Đối tượng: Tôm chân trắng (Litopenaeus Vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannamei Boone, 1931). 3. Phạm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Penaeus vannamei Boone, 1931).
- Áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Các nội dung không nêu trong Quy định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- b. Phạm vi áp dụng : Các tỉnh ven biển trong cả nước.
- Left: Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững. Right: 1. Mục đích: Phát triển nuôi tôm chân trắng nhằm đa dạng hóa đối tượng nuôi và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững, đồng thời đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa.
- Left: 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Phạm vi áp dụng:
- Left: a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannamei Boone, 1931). Right: 2. Đối tượng: Tôm chân trắng (Litopenaeus Vannamei Boone, 1931 hoặc
Left
Chương II
Chương II SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống 1. Vị trí xây dựng Trại. a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất. c. Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn với chất thải từ khu dân cư, khu công nghiệp, bến cảng, dầu khí và thuốc bảo vệ thực vật. d. Nơi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích thuật ngữ Các thuật ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Nuôi tôm thâm canh: Là hình thức nuôi tôm với cơ sở hạ tầng, trang thiết bị, quy trình kỹ thuật nuôi phù hợp và có khả năng đạt năng suất trên 06 tấn/ha/vụ đối với tôm chân trắng. 2. Cơ sở nuôi tôm: Là nơi có hoạt động trực tiếp nuôi tôm; trong đó, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích thuật ngữ
- Các thuật ngữ trong Quy định này được hiểu như sau:
- 1. Nuôi tôm thâm canh: Là hình thức nuôi tôm với cơ sở hạ tầng, trang thiết bị, quy trình kỹ thuật nuôi phù hợp và có khả năng đạt năng suất trên 06 tấn/ha/vụ đối với tôm chân trắng.
- Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống
- 1. Vị trí xây dựng Trại.
- a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii. Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. Các trại sản xuất tôm giống phải tiến hành kiểm tra các bệnh quan trọng du tôm đã thông qua kiểm d...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện nuôi tôm chân trắng 1. Vị trí nuôi tôm chân trắng phải đúng quy hoạch nuôi tôm chân trắng của tỉnh. 2. Vùng nuôi hoặc cơ sở nuôi tôm chân trắng không được nuôi lẫn với các đối tượng tôm nuôi khác; hệ thống cấp và thoát nước phải được bố trí riêng biệt để tránh gây ô nhiễm; hệ thống đê bao phải đảm bảo không để tôm châ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vị trí nuôi tôm chân trắng phải đúng quy hoạch nuôi tôm chân trắng của tỉnh.
- 2. Vùng nuôi hoặc cơ sở nuôi tôm chân trắng không được nuôi lẫn với các đối tượng tôm nuôi khác
- hệ thống cấp và thoát nước phải được bố trí riêng biệt để tránh gây ô nhiễm
- 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ
- a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii.
- Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục.
- Left: Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ Right: Điều 3. Điều kiện nuôi tôm chân trắng
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng 1. Nguồn gốc: - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3). - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. 2. Chỉ tiêu cảm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện di nhập giống tôm chân trắng vào tỉnh Cà Mau 1. Tổ chức, cá nhân trước khi di nhập giống tôm chân trắng vào tỉnh Cà Mau phải đăng ký với cơ quan kiểm tra chất lượng giống thủy sản của tỉnh Cà Mau. Chỉ giải quyết di nhập giống để phục vụ cho cơ sở nuôi thâm canh theo vùng đã được quy hoạch. 2. Giống di nhập phải có chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân trước khi di nhập giống tôm chân trắng vào tỉnh Cà Mau phải đăng ký với cơ quan kiểm tra chất lượng giống thủy sản của tỉnh Cà Mau.
- Chỉ giải quyết di nhập giống để phục vụ cho cơ sở nuôi thâm canh theo vùng đã được quy hoạch.
- Giống di nhập phải có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền nơi xuất, có xuất xứ rõ ràng, giống phải đạt kích cỡ tư PL12 (9mm) trở lên và phải có phiếu xét nghiệm PCR âm tính đối với các l...
- - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3).
- - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Chỉ tiêu cảm quan
- Left: Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng Right: Điều 5. Điều kiện di nhập giống tôm chân trắng vào tỉnh Cà Mau
Left
Điều 5.
Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh. 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh họ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh và nuôi tôm chân trắng có hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước và Quy định này tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành. 2. Chủ tịch UBND huyện, thành phố chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh nếu để xảy ra tình trạng tự phát trong sản x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh và nuôi tôm chân trắng có hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước và Quy định này tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
- 2. Chủ tịch UBND huyện, thành phố chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh nếu để xảy ra tình trạng tự phát trong sản xuất giống, nhập giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn quản lý.
- Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh
- 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch.
- 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất 1. Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như: số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có). Số lượng, ngày tháng nhập, xuất tôm bố mẹ và tôm giống… 2. Mỗi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền về những hành vi vi phạm quy định này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo Luật Khiếu nại, tố cáo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với các cơ quan có thẩm quyền về những hành vi vi phạm quy định này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo Luật Khiếu nại, tố cáo.
- Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất
- Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như:
- số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có).
Left
Chương III
Chương III NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
- NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi: Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh. Các tỉnh từ Quảng Ninh đến Bình Thuận được nuôi tôm chân trắng theo nhu cầu của các nhà đầu tư và nằm trong vùng quy hoạch nuôi tôm c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc kiểm tra, đánh giá điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm, cấp giấy chứng nhận vùng nuôi, cơ sở nuôi và kiểm dịch giống thủy sản theo quy định; tổ chức tập huấn kỹ thuật sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng cho các đối tượng có liên quan; thanh tra, kiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giám đốc Sở Thủy sản có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn trực thuộc kiểm tra, đánh giá điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm, cấp giấy chứng nhận vùng nuôi, cơ sở nuôi và kiểm dịch...
- tổ chức tập huấn kỹ thuật sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng cho các đối tượng có liên quan
- thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm đúng theo quy định hiện hành.
- Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng
- Tôm chân trắng chỉ được nuôi:
- Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau khi dập dịch. 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố xác định vùng nuôi tôm chân trắng trên địa bàn, gửi Sở Thủy sản xem xét, trình UBND tỉnh. Giao Giám đốc Sở Thủy sản tổng hợp các khu vực nuôi tôm chân trắng trên địa bàn các huyện, thành phố; lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan trước khi trình UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch nuôi tôm chân tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chủ tịch UBND các huyện, thành phố xác định vùng nuôi tôm chân trắng trên địa bàn, gửi Sở Thủy sản xem xét, trình UBND tỉnh. Giao Giám đốc Sở Thủy sản tổng hợp các khu vực nuôi tôm chân trắ...
- lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan trước khi trình UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch nuôi tôm chân trắng của tỉnh./.
- Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh
- 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau...
- 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức năng thực hiện phòng chống dịch.
Unmatched right-side sections