Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
456/QĐ-BNN-NTTS
Right document
V/v thành lập Ban chỉ đạo thực hiện quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Y dược học cổ truyền đến năm 2010 của tỉnh Sơn la
127/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v thành lập Ban chỉ đạo thực hiện quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Y dược học cổ truyền đến năm 2010 của tỉnh Sơn la
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v thành lập Ban chỉ đạo thực hiện quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Y dược học cổ truyền đến năm 2010 của tỉnh Sơn la
- V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Ban chỉ đạo triển khai thực hiện thực hiện quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Y dược học cổ truyền đến năm 2010 của tỉnh Sơn la. gồm các ông, bà có tên sau: 1. Ông Sa Như Hoà - Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm Trưởng Ban chỉ đạo. 2. Bà Tống Song Hương - Giám đốc Sở Y tế Phó trưởng Ban thường trực. 3. Giám đốc Bệnh viện Y...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thành lập Ban chỉ đạo triển khai thực hiện thực hiện quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Y dược học cổ truyền đến năm 2010 của tỉnh Sơn la. gồm các ông, bà có tên sau:
- 1. Ông Sa Như Hoà - Phó Chủ tịch UBND tỉnh làm Trưởng Ban chỉ đạo.
- 2. Bà Tống Song Hương - Giám đốc Sở Y tế Phó trưởng Ban thường trực.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Y tế là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo triển khai thực hiện quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Y dược học cổ truyền đến năm 2010 tỉnh Sơn la, giúp việc Ban chỉ đạo là các phòng chuyên môn thuộc Sở Y tế, do Giám đốc Sở phân công. Nhiệm vụ của Ban chỉ đạo, cụ thể như sau: - Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Y tế là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo triển khai thực hiện quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Y dược học cổ truyền đến năm 2010 tỉnh Sơn la, giúp việc Ban chỉ đạo là các phòng chuyên môn th...
- Nhiệm vụ của Ban chỉ đạo, cụ thể như sau:
- - Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Quyết định 222/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đến năm 2010 và kế hoạch hàng năm trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực thỉ hành kể từ ngày ký./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh; Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các ngành có tên tại Điều 1, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Quyết định có hiệu lực thỉ hành kể từ ngày ký./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các cơ sở sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng; các đơn vị có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Việt Thắng QUY ĐỊNH Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống 1. Vị trí xây dựng Trại. a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất. c. Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn với chất thải từ khu dân cư, khu công nghiệp, bến cảng, dầu khí và thuốc bảo vệ thực vật. d. Nơi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii. Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. Các trại sản xuất tôm giống phải tiến hành kiểm tra các bệnh quan trọng du tôm đã thông qua kiểm d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu chất lượng giống tôm chân trắng 1. Nguồn gốc: - Tôm giống chân trắng PL12 phải được sản xuất từ tôm bố mẹ đảm bảo chất lượng theo Quy định (tại mục 2 của Điều 3). - Nếu tôm chân trắng giống được nhập khẩu thì cỡ phải từ PL12 trở lệ, có xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền. 2. Chỉ tiêu cảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh. 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất 1. Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như: số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có). Số lượng, ngày tháng nhập, xuất tôm bố mẹ và tôm giống… 2. Mỗi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi: Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh. Các tỉnh từ Quảng Ninh đến Bình Thuận được nuôi tôm chân trắng theo nhu cầu của các nhà đầu tư và nằm trong vùng quy hoạch nuôi tôm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau khi dập dịch. 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.