Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
02/2007/NQ-HĐND
Right document
Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
1017/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ
- đối với tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
- Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục 11 loại phí, lệ phí, mức thu, tỷ lệ % để lại cho đơn vị tổ chức thu và tỷ lệ % nộp ngân sách nhà nước. Cụ thể như sau: STT Nội dung Tỷ lệ % để lại đơn vị thu Tỷ lệ % nộp ngân sách NN I Danh mục phí 1 Phí thẩm định đấu thầu 40% 60% 2 Phí sử dụng đường bộ Tối đa 30% Tối thiểu 70% 3 Phí cung cấp thông...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục 11 loại phí, lệ phí, mức thu, tỷ lệ % để lại cho đơn vị tổ chức thu và tỷ lệ % nộp ngân sách nhà nước. Cụ thể như sau:
- Tỷ lệ % để lại đơn vị thu
- Tỷ lệ % nộp ngân sách NN
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 3431/1999/QĐ-CT ngày 08 tháng 11 năm 1999 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định số 3431/1999/QĐ-CT ngày 08 tháng 11 năm 1999 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận kể từ ngày Quyết định này có hi...
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.