Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về nuôi tôm chân trắng trên vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, Lăng Cô
72/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng đợt II tỉnh Thái Nguyên năm 2002
744/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về nuôi tôm chân trắng trên vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, Lăng Cô
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng đợt II tỉnh Thái Nguyên năm 2002
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Giao kế hoạch đầu tư và xây dựng đợt II tỉnh Thái Nguyên năm 2002
- Ban hành Quy định về nuôi tôm chân trắng trên vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, Lăng Cô
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nuôi tôm chân trắng trên vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, Lăng Cô.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định khác trái với Quy định này đều được bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã đầm phá ven biển, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quản lý điều kiện cơ sở, vùng nuôi thương phẩm tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei / Penaeus vannamei ) thâm canh trên vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, Lăng Cô thuộc địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi tôm chân trắng: là nơi diễn ra hoạt động nuôi tôm chân trắng do tổ chức, cá nhân làm chủ. 2. Quản lý nuôi tôm chân trắng trên vùng đầm phá: Là biện pháp kiểm soát các hoạt động trong nuôi tôm chân trắng, bao gồm từ khâu chọn địa điểm để x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Cơ sở nuôi tôm chân trắng phải nằm trong vùng quy hoạch chung của tỉnh, huyện, xã; tuân thủ theo các quy định về nuôi tôm của Nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm chân trắng phải đăng ký với Ủy ban nhân dân xã, thị trấn; có biên bản đánh giá cơ sở đủ điều kiện để nuôi tôm chân trắng thâm canh trên vùng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về điều kiện cơ sở hạ tầng vùng nuôi 1. Hệ thống ao nuôi a) Ao nuôi có diện tích mặt nước tối thiểu 3.000 m 2 đối với những ao nuôi xây dựng sau năm 2010 và có diện tích mặt nước tối thiểu 2.000 m 2 đối với những ao nuôi đã được xây dựng đưa vào nuôi trước năm 2010. Độ sâu từ đáy ao đến mặt bờ phải đạt tối thiểu 2,0 m;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng 1. Cơ sở nuôi tôm phải đảm bảo đầy đủ trang thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dùng cho vận hành sản xuất theo Phụ lục 2 của Quy định này. 2. Động cơ và thiết bị dùng trong nuôi tôm phải đảm bảo kỹ thuật, không được rò rỉ xăng dầu gây ô nhiễm môi trường. 3. Đối với các cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các quy định về quy trình công nghệ nuôi tôm 1. Thời vụ nuôi Việc thả nuôi phải bảo đảm tuân theo khung lịch thời vụ và hướng dẫn hàng năm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Chuẩn bị ao nuôi a) pH của đất 7, không có địch hại trong ao (tôm, cua, còng, ốc, côn trùng, cá tạp); b) Trước khi thả giống, cơ sở nuôi tôm ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ NUÔI TÔM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc (Chi cục Nuôi trồng Thuỷ sản, Chi cục Thú y, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Trung tâm Khuyến nông, lâm, ngư; Trung tâm giống Thủy sản) tuyên truyền phổ bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã 1. Chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, phòng Kinh tế; UBND các xã, thị trấn có nuôi tôm phối hợp với các cơ quan chuyên môn, các tổ chức, các đoàn thể để tổ chức tuyên truyền, quán triệt và vận động người dân chấp hành nghiêm Quy định này; Phê duyệt các tổ chức cá nhân đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của UBND các xã, thị trấn 1. Tiếp nhận đăng ký nuôi tôm chân trắng và đề xuất UBND huyện, thị xã (thông qua phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc phòng Kinh tế) phê duyệt; đồng thời hướng dẫn, phổ biến, kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện Quy định này. 2. Chỉ đạo và hướng dẫn hoạt động các tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Tỉnh hội nghề cá, Hiệp hội nuôi tôm, các Chi hội nghề cá cơ cở, hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ tự quản 1. Phổ biến Quy định này đến từng chủ cơ sở, từng vùng nuôi và tổ chức thực hiện nghiêm và đầy đủ nội dung của Quy định này. 2. Xây dựng quy ước cụ thể về quản lý cơ sở, vùng nuôi của hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân nuôi tôm chân trắng 1. Quán triệt và thực hiện đầy đủ nội dung của Quy định này và quy định cụ thể của hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ tự quản, hội nghề nghiệp về quản lý cơ sở, vùng nuôi tôm trên địa bàn. 2. Các tổ chức, cá nhân trước khi tiến hành thả nuôi tôm chân trắng phải đăng ký tại UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ sở dịch vụ liên quan đến nuôi tôm Các tổ chức, cá nhân hoạt động kinh doanh dịch vụ liên quan đến việc nuôi tôm chân trắng chỉ được phép lưu hành, cung ứng các mặt hàng không nằm trong danh mục cấm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và đã được các cơ quan Nhà nước kiểm định, kiểm dịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thành tích trong việc tuyên truyền, thực hiện Quy định này, được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với chính quyền địa phương những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, UBND các huyện, thị xã; các xã, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan phản ảnh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao Phụ lục 1 YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG NƯỚC NUÔI TÔM...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.