Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
06/2008/NQ-HĐND
Right document
Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
02/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua việc ban hành mới và điều chỉnh, sửa đổi một số phí và lệ phí trên địa bàn Tỉnh, như sau: 1. Ban hành mới 05 loại phí và 06 loại lệ phí với mức thu và tỷ lệ % để lại cho đơn vị thu, cụ thể như sau: STT Nội dung Mức thu Tỷ lệ % để lại đơn vị thu I Danh mục phí 1 Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ côn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục 11 loại phí, lệ phí, mức thu, tỷ lệ % để lại cho đơn vị tổ chức thu và tỷ lệ % nộp ngân sách nhà nước. Cụ thể như sau: STT Nội dung Tỷ lệ % để lại đơn vị thu Tỷ lệ % nộp ngân sách NN I Danh mục phí 1 Phí thẩm định đấu thầu 40% 60% 2 Phí sử dụng đường bộ Tối đa 30% Tối thiểu 70% 3 Phí cung cấp thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tỷ lệ % nộp ngân sách NN
- Phí thẩm định đấu thầu
- Phí sử dụng đường bộ
- Điều 1. Thống nhất thông qua việc ban hành mới và điều chỉnh, sửa đổi một số phí và lệ phí trên địa bàn Tỉnh, như sau:
- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trong đó:
- + Trong khai thác khoáng sản
- Left: 1. Ban hành mới 05 loại phí và 06 loại lệ phí với mức thu và tỷ lệ % để lại cho đơn vị thu, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục 11 loại phí, lệ phí, mức thu, tỷ lệ % để lại cho đơn vị tổ chức thu và tỷ lệ % nộp ngân sách nhà nước. Cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân Tỉnh thông qua.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Ủy ban nhân dân Tỉnh cụ thể hóa và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Giao cho Ủy ban nhân dân Tỉnh cụ thể hóa và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định. Right: Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo đúng quy định.
Left
Điều 4
Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa VII, kỳ họp thứ 13 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân Tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện nghị quyết.