Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng đất
30/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm đất nung khác.
1021/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm đất nung khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm đất nung khác.
- Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bản Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm bằng đất nung khác".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Quy định quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm bằng đất nung khác".
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bản Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở Địa chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, tổ chức triển khai chỉ đạo thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở Địa chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, tổ chức triển khai chỉ đạo thực hiện quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này thay thế quyết định số 1555/QĐ-UB ban hành ngày 8/11/1993 và có hiệu lực kể từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành thị, xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thực hiện. QUY ĐỊNH Về quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế quyết định số 1555/QĐ-UB ban hành ngày 8/11/1993 và có hiệu lực kể từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành t...
- Về quản lý và sử dụng đất để sản xuất gạch ngói
- và các sản phẩm bằng đất nung khác
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu lệ phí, sử dụng lệ phí và đối tượng nộp lệ phí có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH V...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Thẩm quyền giao đất để sản xuất gạch, ngói và các sản phẩm đất nung khác quy định như sau: 1. Ủ y ban nhân dân tỉnh là cấp có thẩm quyền quyết định giao đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm đất nung khác cho các tổ chức và cá nhân, trừ những trường hợp phân cấp theo điểm 2 và 3 điều này. Thời hạn giao đất của UBND tỉnh khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Thẩm quyền giao đất để sản xuất gạch, ngói và các sản phẩm đất nung khác quy định như sau:
- 1. Ủ y ban nhân dân tỉnh là cấp có thẩm quyền quyết định giao đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm đất nung khác cho các tổ chức và cá nhân, trừ những trường hợp phân cấp theo điểm 2 và 3 điều...
- Thời hạn giao đất của UBND tỉnh không quá 10 năm.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu lệ ph...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I Quy định chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: Quy định chung
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp và đơn vị thu lệ phí: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt phải nộp lệ phí theo quy định tại Quyết định này. 2. Đơn vị thu lệ phí: Cơ quan Nhà nước tham mưu cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phé...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Đất đai là tài nguyên của Quốc gia, các cơ quan Nhà nước các tổ chức xã hội và mọi người công dân có nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh Luật đất đai, Pháp lệnh về tài nguyên khoáng sản và bảo vệ môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Đất đai là tài nguyên của Quốc gia, các cơ quan Nhà nước các tổ chức xã hội và mọi người công dân có nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh Luật đất đai, Pháp lệnh về tài nguyên khoáng sản và bảo...
- Điều 1. Đối tượng nộp và đơn vị thu lệ phí:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt phải nộp lệ phí theo quy định tại Quyết định này.
Left
Chương II
Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II Thẩm quyền giao đất - thời gian giao đất, quyền lợi trách nhiệm người được giao sử dụng đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm đất nung khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thẩm quyền giao đất - thời gian giao đất,
- quyền lợi trách nhiệm người được giao sử dụng đất để sản xuất gạch ngói
- và các sản phẩm đất nung khác.
- MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí: - Cấp lần đầu: 100.000 đồng/1 giấy phép. - Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đ/trường hợp.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm bằng đất nung khác trước hết phải là đất tận dụng, đất gò đồi không canh tác, đất bãi hoang, đất lòng sông hoặc lòng hồ cần khơi sâu theo thiết kế được duyệt, đất ven sông ngoài, hành lang bảo vệ đê, ven ngòi không sản xuất nông nghiệp: đất đê bối đã hủy bỏ, đất hạ cốt theo quy hoạch xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm bằng đất nung khác trước hết phải là đất tận dụng, đất gò đồi không canh tác, đất bãi hoang, đất lòng sông hoặc lòng hồ cần khơi sâu theo thiết kế được duy...
- đất đê bối đã hủy bỏ, đất hạ cốt theo quy hoạch xây dựng hay cải tạo đồng ruộng.
- Điều 2. Mức thu lệ phí:
- - Cấp lần đầu: 100.000 đồng/1 giấy phép.
- - Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 50.000 đ/trường hợp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc thu, nộp lệ phí: - Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí. - Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Nghiêm cấm khai thác đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm đất nung khác theo quy định tại Điều 8 của Luật đất đai và cụ thể thêm các trường hợp sau: 1. Đất ruộng trồng lúa nước không cần hạ cốt để cải tạo. 2. Đất trong hành lang bảo vệ công trình kiến trúc, giao thông, thủy lợi, đê điều, đường dây tải điện, thông tin, đườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Nghiêm cấm khai thác đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm đất nung khác theo quy định tại Điều 8 của Luật đất đai và cụ thể thêm các trường hợp sau:
- 1. Đất ruộng trồng lúa nước không cần hạ cốt để cải tạo.
- 2. Đất trong hành lang bảo vệ công trình kiến trúc, giao thông, thủy lợi, đê điều, đường dây tải điện, thông tin, đường ống dẫn nước, dẫn xăng dầu và các công trình ngầm khác.
- Điều 3. Việc thu, nộp lệ phí:
- - Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí.
- - Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế.
Left
Điều 4.
Điều 4. Việc quản lý và sử dụng lệ phí: Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc Ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích lại 20% (Hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực thu...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Thủ tục và hồ sơ xin giao đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm bằng đất nung khác cho từng đối tượng được quy định như sau: 1. Đối với những trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định giao đất. a. Dự án đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt. b. Chứng chỉ hành nghề do Sở Xây dựng cấp đối với sản xuất gạch ngói và do Sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Thủ tục và hồ sơ xin giao đất để sản xuất gạch ngói và các sản phẩm bằng đất nung khác cho từng đối tượng được quy định như sau:
- 1. Đối với những trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định giao đất.
- a. Dự án đầu tư được UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 4. Việc quản lý và sử dụng lệ phí:
- Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc Ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau:
- Cơ quan thu lệ phí được trích lại 20% (Hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực thu được trước khi nộp vào Ngân sách nhà nước để chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III Tổ chức thực hiện
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC n...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Thẩm định hồ sơ xin giao đất và lưu giữ hồ sơ: 1. Đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền do UBND tỉnh ra quyết định giao đất. Sở Địa chính là đầu mối tiếp nhận hồ sơ và thẩm định. Trong quá trình thẩm định phải lấy ý kiến thỏa thuận bằng văn bản của UBND các xã, huyện, thành, thị và các ngành liên quan. Làm thủ tục trình UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Thẩm định hồ sơ xin giao đất và lưu giữ hồ sơ:
- 1. Đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền do UBND tỉnh ra quyết định giao đất.
- Sở Địa chính là đầu mối tiếp nhận hồ sơ và thẩm định.
- Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn bổ sung./.
Unmatched right-side sections